Gói thầu: Gói thầu số 06b: Nâng cấp nền, mặt đường BTCT đoạn từ Km3+377,03 đến cuối tuyến và xây dựng mới cầu Long Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120196-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Vĩnh Lợi, ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109 Địa chỉ e-mail: [email protected].
Tên gói thầu Gói thầu số 06b: Nâng cấp nền, mặt đường BTCT đoạn từ Km3+377,03 đến cuối tuyến và xây dựng mới cầu Long Hà
Số hiệu KHLCNT 20210116840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước + Vốn chương trình mục tiêu quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 15:03:00 đến ngày 2021-01-23 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cầu và đường bê tông cốt thép...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 05 thợ. - Thợ xây dựng cầu đường: 04 thợ;- Thợ cốt thép: 03 thợ;- Thợ cốp pha: 03 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- CN vận hành máy ủi: 01 người.- CN vận hành máy đào: 02 người.- CN vận hành máy đầm: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lưc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị >=1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường đoạn từ Km3+483.85 đến Km4+492.27
1Phát hoang cây tạpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,295100m2
2Đào khuôn đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,258100m3
3Đắp đất lề đường, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,474100m3
4Đào đất đề đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,773100m3
5Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=3,7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 5cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,577100m
6Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,93m chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt157tấm
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,521100m3
8Trải ni lông lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,211100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,833tấn
10Ván khuôn bê tông đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,824100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt352,067m3
B Xây dựng đường đoạn từ Km4+600 đến Km5+998.45
1Phát hoang cây tạpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,946100m2
2Đào khuôn đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,44100m3
3Đắp đất lề đường, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,387100m3
4Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,191100m3
5Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=3,7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 5cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,212100m
6Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,93m chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt107tấm
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,5100m3
8Trải ni long lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,005100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,099tấn
10Ván khuôn bê tông đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,941100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt488,852m3
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
C Xây dựng cầu Long Hà
1Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,383tấn
2Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,647tấn
3Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,159tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,159tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,384100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,671m3
7Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,774tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12mối nối
9Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,504100m
10Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113m3
11Đắp đất dưới bê tông lót TB 30cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,244m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,539m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,117tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,278tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,302100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,931m3
17Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,04m2
18Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,208100m
19Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,141tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,153tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,196100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,659m3
24Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,76m2
25Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3Dầm
26Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6Dầm
27Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
28Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông dầm, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,066tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m2
32Bê tông dầm ngang mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,776m3
33Cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,205tấn
34Thép bản dày 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,148tấn
35Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,874100m2
36Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,484m3
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2m2
38Trám matic khe co giãn (BTN nguội hạt mịn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,031m3
39Cốt thép lan can đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,406tấn
40Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,23100m2
41Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,326100m2
42Bê tông trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
43Bê tông thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,977m3
44Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108100m
45Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,069100m3
46Đắp lề đường, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,484100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,896100m3
48Đào xúc đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,684100m3
49Đóng Cừ tràm L=3,7m/cây, ngọn >= 4,2cm, ck 5 cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,845100m
50Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,93m chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30tấm
51Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,205100m3
52Trải ni lông lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,055100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,481tấn
54Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,227100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,767m3
56Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
57Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 40x60cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
58Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 1,2x1,2mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
59Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
60Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,063tấn
61Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,119100m2
62Bê tông cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,81m3
63Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,072m3
64Bê tông lót móng cọc tiêu mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,32m3
65Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
66Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,32m3
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cầu và đường bê tông cốt thép...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 15 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 05 thợ. - Thợ xây dựng cầu đường: 04 thợ;- Thợ cốt thép: 03 thợ;- Thợ cốp pha: 03 thợ.11
8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- CN vận hành máy ủi: 01 người.- CN vận hành máy đào: 02 người.- CN vận hành máy đầm: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 01 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 200 lít2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
3 Máy đầm bàn >= 1kw2
4 Máy đầm dùi >= 1,5kw2
5 Máy ủi ≥ 108 CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Máy hàn >= 23kw1
7 Cần trục bánh xích ≥ 16 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lưc)1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn trong thời hạn kiểm định1
9 Máy đầm >=9 tấn (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
10 Búa đóng cọc >=1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->