Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội | Chủ đầu tư | Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội; Địa chỉ: xã Yên Bài, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 17:47:00 đến ngày 2021-01-22 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Gồm công nhân nề, điện nước, sắt hàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC:NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 01 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0846 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 146,288 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 178,879 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 258,237 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,7702 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 144,1933 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 200,9512 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,7972 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45,732 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3993 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,76 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6864 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 15 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,1935 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63,2235 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,4999 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,4999 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,4999 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,4999 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7744 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 80,1824 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 114,193 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 55,4972 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,8598 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 493,773 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 364,7749 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 65,256 | m2 |
| 32 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,2989 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3993 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,4409 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 132,1705 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,0124 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,1935 | m2 |
| 38 | Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,84 | 10m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63,2235 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63,2235 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1353 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,3208 | m2 |
| 43 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1713 | 100kg |
| 44 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,5939 | 100kg |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 140 | lỗ khoan |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 86,9976 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6864 | 100m2 |
| 50 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,23 | md |
| 51 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,672 | md |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,044 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0007 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Lắp đặt lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4414 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,76 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,0544 | 1m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,72 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2673 | 100m2 |
| 65 | Công tác hút bể phốt bằng xe hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 02 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,4759 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 154,3778 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 186,6316 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 228,942 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 29,0598 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 151,779 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 190,5572 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 65,0481 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50,652 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3993 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 26,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 15 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,1385 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,9418 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,3894 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,3894 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,3894 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,3894 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,988 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 84,4759 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 102,6089 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,3643 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 56,9444 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,2622 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 459,4962 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 385,4261 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 64,816 | m2 |
| 32 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,9909 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3993 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,0729 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 142,0511 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,306 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,1385 | m2 |
| 38 | Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,26 | 10m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,9418 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,9418 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2773 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,6116 | m2 |
| 43 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1983 | 100kg |
| 44 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7095 | 100kg |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 140 | lỗ khoan |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 86,9976 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 50 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,23 | md |
| 51 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,432 | md |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1232 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4076 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,9792 | 1m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,64 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,4198 | 100m2 |
| 66 | Công tác hút bể phốt bằng xe hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 03 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,2798 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 103,9696 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 154,4197 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 134,6957 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 23,4077 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 113,757 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 133,9386 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48,753 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,656 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6408 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,05 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9853 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 15 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37,3552 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 79,2196 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,7192 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,7192 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,7192 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,7192 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4407 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 68,1834 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 59,7303 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,6371 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 44,1279 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,2639 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 275,0083 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 323,9416 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,9218 | m2 |
| 32 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,954 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8811 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,327 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 97,6056 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,6128 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37,3552 | m2 |
| 38 | Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,3128 | 10m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 79,2196 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 79,2196 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7524 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 43 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1159 | 100kg |
| 44 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,072 | 100kg |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 96 | lỗ khoan |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6364 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6364 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 55,04 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9853 | 100m2 |
| 50 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | md |
| 51 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,316 | md |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0352 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0005 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0028 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2237 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,1232 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,69 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2141 | 100m2 |
| 65 | Công tác hút bể phốt bằng xe hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 04 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 146,7163 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 184,4958 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 134,239 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,644 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 149,2159 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 148,8767 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63,9497 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 12 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,3854 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 58,7842 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,8316 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,8316 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,8316 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,8316 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 79,0697 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 57,531 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,3643 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 54,5854 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,276 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 320,0981 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 389,323 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 144,793 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,2993 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,3854 | m2 |
| 29 | Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,844 | 10m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 58,7842 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 58,7842 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2773 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,6116 | m2 |
| 34 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1983 | 100kg |
| 35 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7095 | 100kg |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 140 | lỗ khoan |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 86,9976 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,23 | md |
| 42 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,432 | md |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5548 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 64,0896 | 1m2 |
| 47 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0795 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2502 | tấn |
| 49 | Bản lề Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 50 | Bản lề | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 60 | Bộ |
| 51 | Khóa cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2925 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 05 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 146,7163 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 300,822 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 190,09 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 215,0886 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 160,0776 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 64,5266 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 12 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,3854 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 57,2477 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,9776 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,9776 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,9776 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,9776 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 90,2466 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 57,027 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,3643 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 55,1623 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,804 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 320,1781 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 428,5025 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 144,7884 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,2993 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,3854 | m2 |
| 29 | Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,844 | 10m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 57,2477 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 57,2477 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2773 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,6116 | m2 |
| 34 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1983 | 100kg |
| 35 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7095 | 100kg |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 140 | lỗ khoan |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 86,9976 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,23 | md |
| 42 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,432 | md |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6111 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 69,7504 | 1m2 |
| 47 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0795 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2711 | tấn |
| 49 | Bản lề Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 50 | Bản lề | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 64 | Bộ |
| 51 | Khóa cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,6471 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 06 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,126 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 154,7597 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 298,8488 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 254,604 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 29,1522 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 220,855 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 178,5296 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 66,2565 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48,762 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0886 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,69 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,13 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 15 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,3854 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,4612 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,4442 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,4442 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,4442 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,4442 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,6774 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 96,1046 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 94,2712 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,9326 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 60,1057 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,0798 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 379,7743 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 423,5053 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 71,048 | m2 |
| 32 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,2948 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 23,661 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 145,6318 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0886 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,4292 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,4612 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,4612 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2773 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,6116 | m2 |
| 41 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1983 | 100kg |
| 42 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7095 | 100kg |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 140 | lỗ khoan |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8479 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 86,9976 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7632 | 100m2 |
| 48 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,23 | md |
| 49 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,432 | md |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 51 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0946 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Lắp đặt lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4215 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 46,6704 | 1m2 |
| 59 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1946 | tấn |
| 60 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 61 | Bản lề Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 62 | Bản lề | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63 | Bộ |
| 63 | Khóa cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 64 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,6471 | 100m2 |
| 68 | Công tác hút bể phốt bằng xe hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + SÂN - KHU NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN + NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 33,8034 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rao hoa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,92 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 33,8034 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 33,8034 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 33,8034 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 33,8034 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9195 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,2174 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5737 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,0148 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,9837 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,805 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,4672 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35,9955 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,9279 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,4844 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1349 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2955 | tấn |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép B40 + khung V50x50x3mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 67,472 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 67,472 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 33,736 | 1m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 402,1846 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 77,7436 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 479,9282 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 146 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo KT400x400, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 146 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: KHU NHÀ CẮT CƠN HỌC VIÊN NỮ - NHÀ 01 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,6115 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 754,7552 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 258,1669 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32,9538 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 54,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,98 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,1058 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,1058 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,1058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,1058 | m3 |
| 11 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,408 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,1286 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32,9538 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 598,1117 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 473,4448 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8405 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,98 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 94,5319 | 1m2 |
| 19 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3852 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3887 | tấn |
| 21 | Bản lề Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 54 | Bộ |
| 22 | Bản lề | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 134 | Bộ |
| 23 | Khóa cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,86 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,98 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,6121 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: KHU ĐIỀU TRỊ NỮ - NHÀ 02 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 120,4237 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 181,3224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,1514 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 116,2141 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 137,5275 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,8061 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 89,556 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7159 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48,2212 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,464 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3801 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9235 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,177 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,177 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,177 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,177 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 51,6101 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 77,7096 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,1295 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 44,6766 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,2078 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 364,0952 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 259,646 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 89,556 | m2 |
| 29 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,1592 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,7792 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,3171 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,453 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 104,5298 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,8052 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48,2212 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 15cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48,2212 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,904 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,218 | m2 |
| 40 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1416 | 100kg |
| 41 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2139 | 100kg |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 100 | lỗ khoan |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,549 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,549 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2336 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2336 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 77,881 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3801 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,1 | md |
| 50 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,782 | md |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4024 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 33,2272 | 1m2 |
| 55 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3188 | tấn |
| 56 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1663 | tấn |
| 57 | Bản lề Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 58 | Bản lề | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 88 | Bộ |
| 59 | Khóa cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,568 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,4791 | 100m2 |
| 63 | Công tác hút bể phốt bằng xe hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| J | HẠNG MỤC: KHU NHÀ HÀNH CHÍNH Y TẾ - NHÀ 03 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 527,2145 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 201,681 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,038 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 51,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4056 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4056 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4056 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4056 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,038 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 368,777 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 387,1565 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 72,109 | m2 |
| 15 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3577 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2649 | tấn |
| 17 | Bản lề Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 18 | Bản lề | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 92 | Bộ |
| 19 | Khóa cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,95 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,3025 | 100m2 |
| 23 | Công tác hút bể phốt bằng xe hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| K | HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY Y TẾ NỮ - NHÀ 04 - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0432 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,8055 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,7934 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 104,7867 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 192,2244 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 177,114 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 23,5312 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 106,3669 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 168,3727 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45,5858 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50,0108 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3048 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 17 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,4055 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,5471 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,5471 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,5471 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,5471 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,3122 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7622 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0109 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2998 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3597 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7706 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1199 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0168 | 100kg |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0969 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0109 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,7194 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2751 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 92,6867 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 74,536 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,976 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 43,8794 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,0848 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 346,9461 | m2 |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 368,5965 | m2 |
| 43 | Đất màu trồng cây (Hệ số nở rời tạm tính k=1.22) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,3204 | m3 |
| 44 | Đắp đất bồn hoa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,7217 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 34,8 | m2 |
| 46 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,7593 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,109 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 95,2435 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,328 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,4055 | m2 |
| 52 | Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,57 | 10m |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50,0108 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50,0108 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0343 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,4024 | m2 |
| 57 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1622 | 100kg |
| 58 | Cốt thép giằng đỉnh tường, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,377 | 100kg |
| 59 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 112 | lỗ khoan |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6126 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6126 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 62,8488 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,3048 | 100m2 |
| 64 | Tấm úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,27 | md |
| 65 | Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,284 | md |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40,46 | m |
| 67 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,011 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép lanh tô, D | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0017 | tấn |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3477 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,072 | m2 |
| 74 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,956 | 100m2 |
| 78 | Công tác hút bể phốt bằng xe hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| L | HẠNG MỤC: SÂN + TƯỜNG RÀO - KHU Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,068 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3191 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,978 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,978 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,978 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,978 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2848 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2029 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,9608 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1495 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1669 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1669 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2534 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1243 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,7378 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,057 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,0692 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,0314 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,1916 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0561 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8435 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0539 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0361 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,4218 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,4218 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,4407 | 1m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 118,891 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28,3288 | m2 |
| 35 | Kẻ chỉ âm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 147,2198 | m2 |
| 37 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0828 | tấn |
| 38 | Bản lề Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 39 | Khóa cửa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Tay nắm Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Chốt Inox D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,9953 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 01 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm đơn cho quạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 474,6 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 567,4 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 771 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 107,6 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 107,6 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42 | m |
| 20 | Ống xoắn HDPE 50/65 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Vỏ tủ điện 4MCB, âm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 22 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | MCB 2P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 26 | MCB 2P 63A/16kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 29 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Thanh cái 63A+100%N+100%E | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 02 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W, lắp nổi, chóa phản quang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đơn cho quạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 10A đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 499,8 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 562,6 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 795,9 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 46 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 46 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x70mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE 80/105 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 25 | Vỏ tủ điện 4MCB, âm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Vỏ tủ điện 6MCB, âm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 27 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 29 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | MCB 2P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | MCB 2P 25A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | MCB 2P 32A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | MCB 2P 120A/16kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P 25A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P 32A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Thanh cái 120A+100%N+100%E | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | V thép tiếp địa dài 2.4M | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Mối |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 03 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm đơn cho quạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 10A đảo chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 334,1 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 366 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 516,3 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 53 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 53 | m |
| 23 | Ống xoắn HDPE 50/65 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Vỏ tủ điện 4MCB, âm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 25 | Vỏ tủ điện 6MCB, âm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 26 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | MCB 2P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | MCB 2P 32A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 31 | MCB 2P 50A/16kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P 32A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Thanh cái 50A+100%N+100%E | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 04 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 228,2 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 293,6 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 266 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m |
| 15 | Ống xoắn HDPE 50/65 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 16 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện, có khóa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | MCB 2P 40A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 05 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 228,2 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 293,6 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 266 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 48 | m |
| 16 | Ống xoắn HDPE 50/65 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 17 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện, có khóa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | MCB 2P 40A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 06 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho quạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 228,2 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 293,6 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 266 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 53 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 53 | m |
| 17 | Ống xoắn HDPE 50/65 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 18 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện, có khóa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P 40A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: KHU ĐIỀU TRỊ NỮ - NHÀ 02 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường cao 2.8m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 319,4 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 391,6 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 499,2 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 15 | Ống xoắn HDPE 50/65 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | MCB 2P 63A/16kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Thanh cái 63A+100%N+100%E | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | V thép tiếp địa dài 2.4M | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Mối |
| T | HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY Y TẾ NỮ - NHÀ 04 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 1x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đơn cho quạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiều | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 396,4 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 399,8 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 710,7 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 47 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 47 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 23 | Ống xoắn HDPE 50/65 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Vỏ tủ điện 4MCB, âm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 25 | Vỏ tủ điện 6MCB, âm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 26 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | MCB 2P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | MCB 2P 25A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 31 | MCB 2P 40A/16kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | RCCB 2P 20A/30mA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 25A/6kA | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Thanh cái 40A+100%N+100%E | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | V thép tiếp địa dài 2.4M | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Mối |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 01 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo loại treo tường Chậu, dây cấp, vòi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Gương soi KT: 450x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Sen tắm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Xí biệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Van PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 02 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo loại treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Gương soi KT: 450x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Sen tắm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Xí biệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Van PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 03 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Côn thu TTK DN40/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Kép TTK DN25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Y uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Y uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 39 | Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lavabo loại treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Gương soi KT: 450x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Sen tắm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Xí biệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 64 | Vòi đồng tay gạt DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Van PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 04 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 4 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 05 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 4 | Y uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 06 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D50/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D50/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,69 | 100m |
| 25 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,69 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Y uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Y uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Y uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 37 | Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 47 | Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 51 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lavabo loại treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Gương soi KT: 450x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sen tắm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Xí biệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 62 | Vòi đồng tay gạt DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Van PPR D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: KHU ĐIỀU TRỊ NỮ - NHÀ 02 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 8 | Chếch PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Côn thu TTK DN40/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Kép TTK DN25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 33 | Y uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Y uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lavabo loại treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Sen tắm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 55 | Vòi đồng tay gạt DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Van PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY Y TẾ NỮ - NHÀ 04 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D20 nước nóng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống tránh PPR D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Chếch PPR D32 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Kép TTK DN40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Kép TTK DN25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Kép TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Tê TTK DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Y uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Siphong uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Cút uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lavabo loại treo tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Gương soi KT: 450x600mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Sen tắm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Xí bệt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Thoát sàn D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 55 | Vòi đồng tay gạt DN15 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Van PPR D25 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Van PPR D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Gồm công nhân nề, điện nước, sắt hàn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi