Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118645-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội
Chủ đầu tư Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội; Địa chỉ: xã Yên Bài, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 17:47:00 đến ngày 2021-01-22 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Gồm công nhân nề, điện nước, sắt hàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC:NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 01 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được phê duyệt1,0846m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt146,288m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt178,879m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt258,237m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế đã được phê duyệt31,7702m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt144,1933m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt200,9512m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt61,7972m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt45,732m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3993m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt31,92m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt14,76m2
13Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt1,6864100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,85tấn
15Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt6,1935m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt63,2235m2
17Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt16,4999m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt16,4999m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt16,4999m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt16,4999m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7744m3
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt80,1824m2
25Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt114,193m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt6,3m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt55,4972m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt15,8598m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt493,773m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt364,7749m2
31Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt65,256m2
32Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt14,2989m2
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt1,3993m3
34Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cmTheo thiết kế đã được phê duyệt22,4409m2
35Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt132,1705m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt14,0124m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt6,1935m2
38Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2,8410m
39Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt63,2235m2
40Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt63,2235m2
41Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,1353m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt10,3208m2
43Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1713100kg
44Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,5939100kg
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt140lỗ khoan
46Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt86,99761m2
49Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,6864100m2
50Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt20,23md
51Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt16,672md
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
53Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,044m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0084100m2
55Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0007tấn
56Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0036tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Lắp đặt lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
58Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,4414tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt14,76m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt14,05441m2
61Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt16,72m2
62Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt14,04m2
63Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,72m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,2673100m2
65Công tác hút bể phốt bằng xe hútTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 02 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được phê duyệt6,4759m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt154,3778m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt186,6316m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt228,942m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt29,0598m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt151,779m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt190,5572m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt65,0481m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt50,652m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3993m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt26,56m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt12,48m2
13Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,85tấn
15Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt10,1385m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt61,9418m2
17Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt22,3894m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt22,3894m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt22,3894m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt22,3894m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt0,988m3
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt84,4759m2
25Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt102,6089m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,3643m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt56,9444m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt18,2622m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt459,4962m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt385,4261m2
31Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt64,816m2
32Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt13,9909m2
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt1,3993m3
34Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cmTheo thiết kế đã được phê duyệt22,0729m2
35Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt142,0511m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt12,306m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt10,1385m2
38Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt4,2610m
39Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt61,9418m2
40Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt61,9418m2
41Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,2773m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt11,6116m2
43Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1983100kg
44Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7095100kg
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt140lỗ khoan
46Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt86,99761m2
49Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
50Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt20,23md
51Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt17,432md
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
53Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1232m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0134100m2
55Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0019tấn
56Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0092tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
58Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,4076tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt13,2m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt12,97921m2
61Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt13,64m2
62Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
63Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt12,48m2
64Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,72m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,4198100m2
66Công tác hút bể phốt bằng xe hútTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 03 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được phê duyệt4,2798m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt103,9696m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt154,4197m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt134,6957m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt23,4077m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt113,757m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt133,9386m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt48,753m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt28,656m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6408m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt20,05m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt8,32m2
13Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9853100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,65tấn
15Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt37,3552m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt79,2196m2
17Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt13,7192m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt13,7192m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt13,7192m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt13,7192m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt0,4407m3
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt68,1834m2
25Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt59,7303m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt5,6371m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt44,1279m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt11,2639m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt275,0083m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt323,9416m2
31Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,9218m2
32Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt8,954m2
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt0,8811m3
34Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cmTheo thiết kế đã được phê duyệt14,327m2
35Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt97,6056m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt7,6128m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt37,3552m2
38Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt14,312810m
39Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt79,2196m2
40Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt79,2196m2
41Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7524m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt6,84m2
43Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1159100kg
44Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,072100kg
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt96lỗ khoan
46Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6364tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6364tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt55,041m2
49Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9853100m2
50Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt16md
51Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt12,316md
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
53Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0352m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0067100m2
55Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0005tấn
56Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0028tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
58Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,2237tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt7,28m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt7,1232m2
61Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt4,69m2
62Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt7,92m2
63Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt7,28m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,2141100m2
65Công tác hút bể phốt bằng xe hútTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
D HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 04 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt146,7163m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt184,4958m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt134,239m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt28,644m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt149,2159m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt148,8767m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt63,9497m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt25,44m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt20,16m2
10Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,85tấn
12Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt6,3854m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt58,7842m2
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt11,8316m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt11,8316m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt11,8316m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt11,8316m3
19Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt79,0697m2
20Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt57,531m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,3643m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt54,5854m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt12,276m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt320,0981m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt389,323m2
26Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt144,793m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt9,2993m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt6,3854m2
29Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2,84410m
30Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt58,7842m2
31Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt58,7842m2
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,2773m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt11,6116m2
34Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1983100kg
35Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7095100kg
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt140lỗ khoan
37Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt86,99761m2
40Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
41Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt20,23md
42Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt17,432md
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
44Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,5548tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt20,16m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt64,08961m2
47Gia công cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0795tấn
48Gia công cửa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2502tấn
49Bản lề InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt12Bộ
50Bản lềTheo thiết kế đã được phê duyệt60Bộ
51Khóa cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
52Lắp dựng cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế đã được phê duyệt20,16m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,2925100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 05 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt146,7163m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt300,822m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt190,09m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt42,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt215,0886m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt160,0776m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt64,5266m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt27,12m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
10Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,85tấn
12Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt6,3854m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt57,2477m2
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt11,9776m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt11,9776m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt11,9776m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt11,9776m3
19Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt90,2466m2
20Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt57,027m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,3643m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt55,1623m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt12,804m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt320,1781m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt428,5025m2
26Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt144,7884m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt9,2993m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt6,3854m2
29Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2,84410m
30Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt57,2477m2
31Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt57,2477m2
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,2773m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt11,6116m2
34Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1983100kg
35Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7095100kg
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt140lỗ khoan
37Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt86,99761m2
40Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
41Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt20,23md
42Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt17,432md
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
44Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,6111tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt69,75041m2
47Gia công cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0795tấn
48Gia công cửa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2711tấn
49Bản lề InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt12Bộ
50Bản lềTheo thiết kế đã được phê duyệt64Bộ
51Khóa cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
52Lắp dựng cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
53Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,6471100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 06 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được phê duyệt13,126m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt154,7597m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt298,8488m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt254,604m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt29,1522m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt220,855m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt178,5296m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt66,2565m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt48,762m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế đã được phê duyệt1,0886m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt27,69m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt17,13m2
13Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,85tấn
15Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt6,3854m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt61,4612m2
17Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt28,4442m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt28,4442m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt28,4442m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt28,4442m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt2,6774m3
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt96,1046m2
25Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt94,2712m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,9326m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt60,1057m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt16,0798m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt379,7743m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt423,5053m2
31Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt71,048m2
32Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt14,2948m2
33Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cmTheo thiết kế đã được phê duyệt23,661m2
34Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt145,6318m2
35Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt1,0886m3
36Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt10,4292m2
37Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt61,4612m2
38Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt61,4612m2
39Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,2773m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt11,6116m2
41Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1983100kg
42Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7095100kg
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt140lỗ khoan
44Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8479tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt86,99761m2
47Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7632100m2
48Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt20,23md
49Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt17,432md
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
51Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0946m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0126100m2
53Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0019tấn
54Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0084tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Lắp đặt lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
56Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,4215tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt14,04m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt46,67041m2
59Gia công cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1946tấn
60Gia công cửa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2tấn
61Bản lề InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt15Bộ
62Bản lềTheo thiết kế đã được phê duyệt63Bộ
63Khóa cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt7Bộ
64Cửa sổ chớp nhômTheo thiết kế đã được phê duyệt1,92m2
65Lắp dựng cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt13,2m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế đã được phê duyệt15,96m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,6471100m2
68Công tác hút bể phốt bằng xe hútTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + SÂN - KHU NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN + NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo thiết kế đã được phê duyệt33,8034m3
2Tháo dỡ hàng rao hoa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt9,92m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt33,8034m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt33,8034m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt33,8034m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt33,8034m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được phê duyệt0,9195100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt10,2174m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,5737100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được phê duyệt0,448100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được phê duyệt0,448100m3
12Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2535100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt9,0148m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt19,9837m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt15,805m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt4,4672m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt35,9955m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt7,9279m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt1,4844m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1349100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2955tấn
22Gia công hàng rào lưới thép B40 + khung V50x50x3mmTheo thiết kế đã được phê duyệt67,472m2
23Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo thiết kế đã được phê duyệt67,472m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt33,7361m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt402,1846m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt77,7436m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt479,9282m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt146m2
29Lát gạch sân bằng gạch terrazzo KT400x400, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt146m2
H HẠNG MỤC: KHU NHÀ CẮT CƠN HỌC VIÊN NỮ - NHÀ 01 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được phê duyệt3,6115m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt754,7552m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt258,1669m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt32,9538m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt54,84m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt28,98m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt4,1058m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt4,1058m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt4,1058m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt4,1058m3
11Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1,408m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1,1286m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt32,9538m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt598,1117m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt473,4448m2
16Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,8405tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt28,98m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt94,53191m2
19Gia công cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3852tấn
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3887tấn
21Bản lề InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt54Bộ
22Bản lềTheo thiết kế đã được phê duyệt134Bộ
23Khóa cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt12Bộ
24Lắp dựng cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt25,86m2
25Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt28,98m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,6121100m2
I HẠNG MỤC: KHU ĐIỀU TRỊ NỮ - NHÀ 02 - PHẦN XÂY LẮP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt120,4237m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt181,3224m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt19,1514m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt116,2141m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt137,5275m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt49,8061m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt89,556m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7159m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt48,2212m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt31,464m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt13,8m2
12Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3801100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9235tấn
14Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
15Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
16Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt8,177m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt8,177m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt8,177m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt8,177m3
21Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt51,6101m2
22Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt77,7096m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt5,1295m2
24Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt44,6766m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt8,2078m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt364,0952m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt259,646m2
28Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt89,556m2
29Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt17,1592m2
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt1,716m3
31Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cmTheo thiết kế đã được phê duyệt27,7792m2
32Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt7,3171m3
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt10,453m3
34Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt104,5298m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt9,8052m2
36Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt48,2212m2
37Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 15cmTheo thiết kế đã được phê duyệt48,2212m2
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,904m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt8,218m2
40Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1416100kg
41Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,2139100kg
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt100lỗ khoan
43Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,549tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,549tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2336tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2336tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt77,881m2
48Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3801100m2
49Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt13,1md
50Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt20,782md
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
52Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,4024tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt13,8m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt33,22721m2
55Gia công cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3188tấn
56Gia công cửa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1663tấn
57Bản lề InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt48Bộ
58Bản lềTheo thiết kế đã được phê duyệt88Bộ
59Khóa cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt12Bộ
60Lắp dựng cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt21,568m2
61Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt13,8m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt1,4791100m2
63Công tác hút bể phốt bằng xe hútTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
J HẠNG MỤC: KHU NHÀ HÀNH CHÍNH Y TẾ - NHÀ 03 - PHẦN XÂY LẮP
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt527,2145m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt201,681m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt27,038m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt51,99m2
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
6Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4056m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4056m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4056m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4056m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt27,038m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt368,777m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt387,1565m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt72,109m2
15Gia công cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3577tấn
16Gia công cửa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2649tấn
17Bản lề InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt48Bộ
18Bản lềTheo thiết kế đã được phê duyệt92Bộ
19Khóa cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt10Bộ
20Lắp dựng cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt24,72m2
21Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt22,95m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt2,3025100m2
23Công tác hút bể phốt bằng xe hútTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
K HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY Y TẾ NỮ - NHÀ 04 - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0432m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được phê duyệt1,8055m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được phê duyệt2,7934m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt104,7867m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt192,2244m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo thiết kế đã được phê duyệt177,114m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt23,5312m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt106,3669m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được phê duyệt168,3727m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt45,5858m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế đã được phê duyệt0,798m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được phê duyệt50,0108m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt24,42m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt11,7m2
15Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3048100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6tấn
17Phá dỡ lớp láng granito tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt5,4055m2
18Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànTheo thiết kế đã được phê duyệt2công
19Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo thiết kế đã được phê duyệt1công
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt16,5471m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt16,5471m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt16,5471m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt16,5471m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được phê duyệt3,3122m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1,7622m3
26Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0109100m2
27Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo thiết kế đã được phê duyệt0,2998m3
28Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3597m3
29Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7706m3
30Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1199m3
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0168100kg
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được phê duyệt0,0969100kg
33Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0109m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7194m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được phê duyệt2,2751m3
36Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt92,6867m2
37Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt74,536m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt2,976m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt43,8794m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt10,0848m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt346,9461m2
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt368,5965m2
43Đất màu trồng cây (Hệ số nở rời tạm tính k=1.22)Theo thiết kế đã được phê duyệt3,3204m3
44Đắp đất bồn hoaTheo thiết kế đã được phê duyệt2,7217m3
45Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt34,8m2
46Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt7,7593m2
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế đã được phê duyệt0,798m3
48Quét dung dịch chống khu vệ sinh + vén chân tường cao 30cmTheo thiết kế đã được phê duyệt12,109m2
49Lát nền gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt95,2435m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt11,328m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được phê duyệt5,4055m2
52Xe mũi bậc chống trơn trượt KT 5x5mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2,5710m
53Láng nền sàn có đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 để áp theo mã định mức tính từ láng nền dày 3,0cm thành dày 5,0cmTheo thiết kế đã được phê duyệt50,0108m2
54Quét dung dịch chống thấm mái + vén chân tường cao 20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt50,0108m2
55Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế đã được phê duyệt1,0343m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt9,4024m2
57Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1622100kg
58Cốt thép giằng đỉnh tường, DTheo thiết kế đã được phê duyệt1,377100kg
59Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo thiết kế đã được phê duyệt112lỗ khoan
60Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6126tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6126tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt62,84881m2
63Lợp mái che bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3048100m2
64Tấm úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt18,27md
65Diềm tôn tiếp giáp mái thu hai đầu hồiTheo thiết kế đã được phê duyệt14,284md
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt40,46m
67Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được phê duyệt0,011m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0022100m2
69Cốt thép lanh tô, DTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0017tấn
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
71Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3477tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt11,7m2
73Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt11,072m2
74Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt11,4m2
75Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt11,7m2
76Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,36m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt1,956100m2
78Công tác hút bể phốt bằng xe hútTheo thiết kế đã được phê duyệt1gói
L HẠNG MỤC: SÂN + TƯỜNG RÀO - KHU Y TẾ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo thiết kế đã được phê duyệt11,068m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt0,3191100m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt42,978m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được phê duyệt42,978m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt42,978m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế đã được phê duyệt42,978m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được phê duyệt0,2848100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt0,2029m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế đã được phê duyệt2,9608m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1495100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1669100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được phê duyệt0,1669100m3
13Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0767100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt2,2534m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,032100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,115100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1243tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0169tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt1,7378m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt5,057m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt7,0692m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt6,0314m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt2,1916m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0767100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0561tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt0,8435m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0539100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0086tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0361tấn
30Gia công hàng rào hoa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt21,4218m2
31Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo thiết kế đã được phê duyệt21,4218m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt18,44071m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt118,891m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt28,3288m2
35Kẻ chỉ âmTheo thiết kế đã được phê duyệt28m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt147,2198m2
37Gia công cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0828tấn
38Bản lề InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt6Bộ
39Khóa cửaTheo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
40Tay nắm InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
41Chốt Inox D20Theo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
42Lắp dựng cửa InoxTheo thiết kế đã được phê duyệt6m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt5,9953m3
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 01 - PHẦN ĐIỆN
1Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt18m
2Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt24bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo thiết kế đã được phê duyệt8bộ
5lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
6Lắp đặt quạt trần + chiết ápTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
7Lắp ổ cắm đơn cho quạtTheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt24cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
10Lắp đặt công tắc đơn 10A đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL)Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt14m
13Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt474,6m
14Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt567,4m
15Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt771m
16Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt107,6m
17Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt107,6m
18Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt42m
19Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x16mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt42m
20Ống xoắn HDPE 50/65Theo thiết kế đã được phê duyệt40m
21Vỏ tủ điện 4MCB, âm tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt6hộp
22MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
23MCB 1P 16A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
24MCB 2P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
25Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
26MCB 2P 63A/16kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
27MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
28MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt7cái
29RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
30Thanh cái 63A+100%N+100%ETheo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 02 - PHẦN ĐIỆN
1Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt12m
2Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt16bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W, lắp nổi, chóa phản quangTheo thiết kế đã được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo thiết kế đã được phê duyệt8bộ
6lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
7Lắp đặt quạt trần + chiết ápTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
8Lắp ổ cắm đơn cho quạtTheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt25cái
10Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
11Lắp đặt công tắc đơn 10A đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc đôi 10A đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
13Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL)Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt11m
15Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt499,8m
16Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt562,6m
17Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt795,9m
18Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt18m
19Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt18m
20Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt46m
21Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt46m
22Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x70mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt37m
23Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x35mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
24Lắp đặt Ống xoắn HDPE 80/105Theo thiết kế đã được phê duyệt35m
25Vỏ tủ điện 4MCB, âm tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt2hộp
26Vỏ tủ điện 6MCB, âm tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt3hộp
27MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
28MCB 1P 16A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt7cái
29RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
30MCB 2P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
31MCB 2P 25A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
32MCB 2P 32A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
33Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
34MCB 2P 120A/16kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
35MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
36MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
37MCB 1P 25A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
38MCB 1P 32A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
39Thanh cái 120A+100%N+100%ETheo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
40V thép tiếp địa dài 2.4MTheo thiết kế đã được phê duyệt4cọc
41Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế đã được phê duyệt4Mối
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 03 - PHẦN ĐIỆN
1Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt6m
2Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
5lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt quạt trần + chiết ápTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
7Lắp ổ cắm đơn cho quạtTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt16cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
10Lắp đặt công tắc đơn 10A đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc ba 10A đảo chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL)Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7m
14Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt334,1m
15Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt366m
16Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt516,3m
17Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt18m
18Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt18m
19Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
20Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
21Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt53m
22Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt53m
23Ống xoắn HDPE 50/65Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
24Vỏ tủ điện 4MCB, âm tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt2hộp
25Vỏ tủ điện 6MCB, âm tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
26MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
27MCB 1P 16A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
28MCB 2P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
29MCB 2P 32A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
30Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
31MCB 2P 50A/16kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
32MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
33MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
34MCB 1P 32A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
35RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
36Thanh cái 50A+100%N+100%ETheo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
P HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 04 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt7bộ
3lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
5Lắp đặt Quạt treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
6Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
7Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
8Lắp đặt công tắc ba 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt2m
10Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt228,2m
11Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt293,6m
12Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt266m
13Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt84m
14Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt84m
15Ống xoắn HDPE 50/65Theo thiết kế đã được phê duyệt80m
16Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện, có khóaTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
17MCB 2P 40A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
18MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
19MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
20RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 05 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt7bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
4lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
6Lắp đặt Quạt treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
7Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
8Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc ba 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
10Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt2m
11Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt228,2m
12Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt293,6m
13Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt266m
14Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt48m
15Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt48m
16Ống xoắn HDPE 50/65Theo thiết kế đã được phê duyệt45m
17Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện, có khóaTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
18MCB 2P 40A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
19MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
20MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
21RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
R HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 06 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo thiết kế đã được phê duyệt8bộ
4lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho quạtTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
7Lắp đặt Quạt treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt12cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
10Lắp đặt công tắc ba 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt2m
12Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt228,2m
13Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt293,6m
14Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt266m
15Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt53m
16Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt53m
17Ống xoắn HDPE 50/65Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
18Vỏ tủ điện KT 400x600x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiện, có khóaTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
19MCB 2P 40A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
20MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
21MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
22RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
S HẠNG MỤC: KHU ĐIỀU TRỊ NỮ - NHÀ 02 - PHẦN ĐIỆN
1Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt15m
2Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt5bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo thiết kế đã được phê duyệt8bộ
5lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
6Lắp đặt quạt treo tường cao 2.8mTheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
10Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt319,4m
11Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt391,6m
12Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt499,2m
13Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
14Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x16mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt15m
15Ống xoắn HDPE 50/65Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
16Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
17MCB 2P 63A/16kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
18MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
19MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
20RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
21Thanh cái 63A+100%N+100%ETheo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
22V thép tiếp địa dài 2.4MTheo thiết kế đã được phê duyệt4cọc
23Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế đã được phê duyệt4Mối
T HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY Y TẾ NỮ - NHÀ 04 - PHẦN ĐIỆN
1Máng cáp nhựa 100x40, có nắp và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt18m
2Lắp đặt đèn tuýp led tube 1x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led tube 2x18W -1.2mTheo thiết kế đã được phê duyệt13bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo thiết kế đã được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo thiết kế đã được phê duyệt3bộ
6lắp đặt quạt hút mùiTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt quạt trần + chiết ápTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
8Lắp ổ cắm đơn cho quạtTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế đã được phê duyệt20cái
10Lắp đặt công tắc đơn 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc đôi 10A một chiềuTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
12Lắp đặt công tắc 20A có đèn báo (chờ BNL)Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
14Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế đã được phê duyệt396,4m
15Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt399,8m
16Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt710,7m
17Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt47m
18Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt47m
19Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt12m
20Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt12m
21Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
22Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt15m
23Ống xoắn HDPE 50/65Theo thiết kế đã được phê duyệt50m
24Vỏ tủ điện 4MCB, âm tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt3hộp
25Vỏ tủ điện 6MCB, âm tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
26MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
27MCB 1P 16A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
28MCB 2P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
29MCB 2P 25A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
30Vỏ tủ điện KT 500x700x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1.5mm và phụ kiệnTheo thiết kế đã được phê duyệt1hộp
31MCB 2P 40A/16kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
32MCB 1P 10A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
33MCB 1P 16A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
34MCB 1P 20A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
35RCCB 2P 20A/30mATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
36MCB 1P 25A/6kATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
37Thanh cái 40A+100%N+100%ETheo thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
38V thép tiếp địa dài 2.4MTheo thiết kế đã được phê duyệt4cọc
39Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế đã được phê duyệt4Mối
U HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 01 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D50 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
6Lắp đặt Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
8Lắp đặt Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt Côn thu PPR D50/25Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
12Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
14Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt Kép TTK DN40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt Kép TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt12cái
18Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
20Lắp đặt Nút bịt ren D15Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
21Lắp đặt Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
22Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
23Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
24Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,41100m
25Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
26Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,41100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
31Lắp đặt Y uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
32Lắp đặt Y uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
33Lắp đặt Y uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
34Lắp đặt Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
35Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
36Lắp đặt Chếch uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt27cái
37Lắp đặt Chếch uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
38Lắp đặt Chếch uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
39Lắp đặt Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
40Lắp đặt Siphong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
41Lắp đặt Siphong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
42Lắp đặt Cút uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
43Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
44Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
45Lắp đặt Măng sông uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
46Lắp đặt Măng sông uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt Măng sông uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
48Lắp đặt Măng sông uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
49Lắp đặt Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
50Lắp đặt Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt Lavabo loại treo tường Chậu, dây cấp, vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
54Lắp đặt Gương soi KT: 450x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt Sen tắmTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
56Lắp đặt Xí biệtTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
58Lắp đặt Thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
59Lắp đặt Thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt Cầu chắn rác D120Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
61Lắp đặt Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
62Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
63Lắp đặt Van PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
V HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 02 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D50 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
6Lắp đặt Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
8Lắp đặt Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt Côn thu PPR D50/25Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
12Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
14Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt Kép TTK DN40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt Kép TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt12cái
18Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
20Lắp đặt Nút bịt ren D15Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
21Lắp đặt Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
22Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
23Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
24Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,41100m
25Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
26Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,41100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
31Lắp đặt Y uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
32Lắp đặt Y uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
33Lắp đặt Y uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
34Lắp đặt Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
35Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
36Lắp đặt Chếch uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt27cái
37Lắp đặt Chếch uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
38Lắp đặt Chếch uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
39Lắp đặt Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
40Lắp đặt Siphong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
41Lắp đặt Siphong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
42Lắp đặt Cút uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
43Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
44Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
45Lắp đặt Măng sông uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
46Lắp đặt Măng sông uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt Măng sông uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
48Lắp đặt Măng sông uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
49Lắp đặt Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
50Lắp đặt Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt Lavabo loại treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
54Lắp đặt Gương soi KT: 450x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt Sen tắmTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
56Lắp đặt Xí biệtTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
58Lắp đặt Thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
59Lắp đặt Thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt Cầu chắn rác D120Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
61Lắp đặt Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
62Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
63Lắp đặt Van PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ 03 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo thiết kế đã được phê duyệt0,17100m
6Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
7Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
8Lắp đặt Chếch nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
9Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
10Côn thu TTK DN40/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
12Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
13Tê thu PPR D32/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
14Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
16Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
18Kép TTK DN40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Kép TTK DN25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
20Kép TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt11cái
21Rắc co PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
22Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
23Nút bịt ren D15Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
24Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
25Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
26Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
27Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,48100m
28Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
29Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,48100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
34Y uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
35Y uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
36Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
37Chếch uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
38Chếch uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt28cái
39Chếch uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
40Chếch uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
41Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
42Siphong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
43Siphong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
44Cút uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
45Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
46Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
47Măng sông uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
48Măng sông uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
49Măng sông uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
50Măng sông uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
51Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
52Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
53Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
54Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
55Lavabo loại treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
56Gương soi KT: 450x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
57Sen tắmTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
58Xí biệtTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
60Thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
61Thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
62Cầu chắn rác D120Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
64Vòi đồng tay gạt DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
65Van PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
66Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
X HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 04 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,41100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,41100m
3Chếch uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt27cái
4Măng sông uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
5Cầu chắn rác D120Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 05 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,6100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,6100m
3Chếch uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt32cái
4Y uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
6Măng sông uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt15cái
7Cầu chắn rác D120Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
Z HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN - NHÀ 06 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D50 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
2Ống nhựa PPR D25 PN10Theo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
6Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
8Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
9Côn thu PPR D50/25Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
10Tê nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt10cái
12Tê thu PPR D50/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
14Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
16Kép TTK DN40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Kép TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt12cái
18Rắc co PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
20Nút bịt ren D15Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
21Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
22Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
23Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
24Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,69100m
25Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
26Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,69100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
31Y uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
32Y uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
33Y uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
34Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
35Chếch uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
36Chếch uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt35cái
37Chếch uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
38Chếch uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
39Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
40Siphong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
41Siphong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
42Cút uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
43Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
44Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
45Măng sông uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
46Măng sông uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt17cái
47Măng sông uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
48Măng sông uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
49Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
50Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt9cái
51Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
52Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
53Lavabo loại treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
54Gương soi KT: 450x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
55Sen tắmTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
56Xí biệtTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
58Thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
59Thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
60Cầu chắn rác D120Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
62Vòi đồng tay gạt DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
63Van PPR D50Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
64Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
AA HẠNG MỤC: KHU ĐIỀU TRỊ NỮ - NHÀ 02 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D32 nước lạnhTheo thiết kế đã được phê duyệt0,16100m
2Ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo thiết kế đã được phê duyệt0,56100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,56100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,16100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo thiết kế đã được phê duyệt0,72100m
6Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
7Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt30cái
8Chếch PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
9Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
10Côn thu TTK DN40/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt16cái
12Tê thu PPR D32/25Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
13Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt16cái
14Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
15Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
16Kép TTK DN40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Kép TTK DN25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
18Kép TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt22cái
19Rắc co PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
20Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
21Nút bịt ren D15Theo thiết kế đã được phê duyệt16cái
22Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
23Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
24Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt14cái
25Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,32100m
26Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
27Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,32100m
28Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,32100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,32100m
33Y uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
34Y uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
35Chếch uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
36Chếch uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt20cái
37Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
38Siphong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
39Cút uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
40Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
41Măng sông uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
42Măng sông uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
43Măng sông uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
44Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
45Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
46Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
47Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
48Lavabo loại treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
49Sen tắmTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
50Xí bệtTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
52Thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
53Cầu chắn rác D120Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
55Vòi đồng tay gạt DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
56Van PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
57Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
AB HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY Y TẾ NỮ - NHÀ 04 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
2Ống nhựa PPR D20 nước nóngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
6Ống tránh PPR D20Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
7Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
8Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
9Chếch PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
10Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
11Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt7cái
12Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
14Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt3cái
15Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
17Kép TTK DN40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
18Kép TTK DN25Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
19Kép TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt11cái
20Rắc co PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
21Rắc co PPR D20Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
22Nút bịt ren D15Theo thiết kế đã được phê duyệt8cái
23Tê TTK DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
24Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt5cái
25Lắp đặt Măng sông PPR D20Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
26Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
27Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
28Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
29Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
34Y uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
35Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
36Chếch uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
37Chếch uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
38Chếch uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
39Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
40Siphong uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
41Siphong uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
42Cút uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
43Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
44Nút bịt uPVC D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
45Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
46Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
47Lavabo loại treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
48Gương soi KT: 450x600mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
49Sen tắmTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
50Xí bệtTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
52Thoát sàn D90Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
53Thoát sàn D60Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
55Vòi đồng tay gạt DN15Theo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
56Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
57Van PPR D25Theo thiết kế đã được phê duyệt4cái
58Van PPR D20Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Gồm công nhân nề, điện nước, sắt hàn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
3 Máy bơm nước Không yêu cầu1
4 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
8 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
9 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->