Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120472-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Chủ đầu tư Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 293395. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 15:19:00 đến ngày 2021-01-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,515,956,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị (cường độ dòng hàn ≥ 250A)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (hàn ống từ DN20 đến DN63)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét mái hiện trạng5công
2Cắt bản lề cửa57bộ
3Tháo dỡ cửa hiện trạng142,85m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ102m2
5Tháo dỡ mái tôn mạ màu hiện trạng3,437100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,888tấn
7Tháo dỡ trần237,885m2
8Đục tẩy vữa sê nô mái116,683m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại603,2m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường39,558m2
11Phá dỡ nền vôi thầu gạch vỡ27,854m3
12Cắt tường tạo cửa14,41m
13Đục tường tạo cửa2,376m3
14Cắt giằng bê tông cốt thép bằng máy30,051m
15Phá dỡ lan can sắt40,065m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,206m3
17Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép3,161m3
18Đục tẩy lớp mài granito hiện trạng85,336m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà716,65m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhà819,382m2
21Phá lớp vữa trát cột trụ ngoài nhà120,12m2
22Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà172,368m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà59,283m2
24Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà184,74m2
25Phá lớp vữa trát trần trong nhà211,581m2
26Phá lớp vữa trát bạo cửa93,368m2
27Bốc xếp vận chuyển tấm tấm nhựa, tấm lợp581,585m2
28Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại24,48510m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại154,881m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ154,881m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN CẢI TẠO
1Đầm nền tầng 1 chống lún sụt2ca
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15034,762m3
3Xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 751,276m3
4Bê tông xốp tôn nền bục giảng8,184m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,169100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,019tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,067tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2500,795m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,103100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,112tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2501,271m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,161tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,161tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,033m2
16Bu lông D20, L=40064cái
17Bu lông D12, L=50320cái
18Sản xuất xà gồ thép1,932tấn
19Lắp dựng xà gồ thép1,932tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ246,168m2
21Lợp mái tôn lạnh3,106100m2
22Tôn úp nóc55,18md
23Ke chống bão480cái
24Láng mái vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75116,6831m2
25Dán khò chống thấm116,683m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75116,6831m2
27Xây ốp trụ cột tầng 1, vữa XM mác 755,058m3
28Xây ốp trụ cột tầng 2, vữa XM mác 754,974m3
29Khoan tạo lỗ liên kết râu thép4201 lỗ khoan
30Bơm keo liên kết râu thép3tuýt
31Râu thép liên kết cột51,828kg
32Xây chèn bạo cửa, vữa XM mác 751,69m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,05m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,11m3
35Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75252,985m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tường xây mới)119,312m2
37Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (tường dóc vữa)716,65m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75819,382m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75184,74m2
40Trát trần trong nhà, vữa XM M75211,581m2
41Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75172,368m2
42Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M7559,283m2
43Trát bạo cửa, vữa XM M7593,368m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75155,24m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 7539,42m
46Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75267,919m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75634,114m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm37,446m2
49Công tác ốp gạch chân bục giảng, gạch 250x500 mm, vữa XM cát mịn mác 7510,72m2
50Láng cầu thang, tam cấp tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 7554,889m2
51Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 7527,062m2
52Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,827m2
53Gia công hệ khung thép gia cường trần0,428tấn
54Lắp dựng hệ khung thép gia cường trần0,428tấn
55Sơn hệ khung gia cường trần 1 nước lót, 2 nước phủ36,317m2
56Đóng trần tấm thả thạch cao 60x60cm237,885m2
57Công tác bả vào tường ngoài nhà835,9621m2
58Công tác bả vào tường trong nhà819,3821m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà703,461m2
60Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà270,864m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.539,423m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.090,246m2
63Lan can inox cầu thang157,629kg
64Lắp dựng lan can cầu thang11,346m2
65Lan can inox hành lang939,14kg
66Lắp dựng lan can60,313m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt1,159tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửa1,159m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,176m2
70Cửa đi nhựa lõi thép (kính trắng dày 6.38 ly)62,88m2
71Cửa sổ nhựa lõi thép (kính trắng dày 6.38 ly)98,05m2
72Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (mở 2 cánh)16bộ
73Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (mở 1 cánh)3bộ
74Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép(mở 2 cánh)36bộ
75Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài7,71100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong5,997100m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - SÂN KHẤU
1Tháo dỡ tấm Alumex sân khấu0,754100m2
2Vệ sinh, sơn lại kết cấu khung xương sân khấu1cấu kiện
3Bọc Alumex mái sân khấu75,4m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang, ty treo24bộ
2Đèn tuýp led đơn 36w máng phản quang treo bảng8bộ
3Đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang âm trần24bộ
4Đèn tuýp led đơn 36w gắn trần8bộ
5Đèn led d300 24w14bộ
6Đèn led compact treo tường2bộ
7Tủ điện tổng vỏ kim loại1bộ
8Tủ điện tầng vỏ kim loại1bộ
9Tủ điện phòng 3/6LA10bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi81cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần36cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường60cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc11cái
16Đèn dowlight âm trần 12w kt 165x16512bộ
17Đèn pha sân khấu4bộ
18Aptomat mccb 3p-150a1cái
19Aptomat mccb 2p-100a1cái
20Aptomat mccb 2p-75a2cái
21Aptomat mccb 2p-50a2cái
22Aptomat mccb 2p-32a1cái
23Aptomat mcb 1p-32a7cái
24Aptomat mcb 1p-20a2cái
25Aptomat mcb 1p-16a49cái
26Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x25mm2+e1080m
27Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x16mm2+e63m
28Cáp điện cu/xlpe/pvc 2x16mm2+e620m
29Dây điện cu/xlpe/pvc 2x10mm2+e4300m
30Dây điện cu/pvc 2x6mm2+e4150m
31Dây điện cu/pvc 2x4mm2+e4400m
32Dây điện cu/pvc 2x2.5mm2+e4600m
33Dây điện cu/pvc 2x1.5mm21.150m
34Ống gen bảo hộ dây dẫn d20900m
35Ống gen bảo hộ dây dẫn d32350m
36Ống bảo hộ hpde d400,8100m
37Cát đen chèn ống dây dẫn28,8m3
38Bê tông nền hoàn trả6,4m3
39Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 7564m2
40Hộp nối chống cháy + đế74hộp
41Điều hòa cục bộ treo tường 18000BTU18bộ
42ống gas 12.7/6.4 + bảo ôn0,6100m
43ống thoát ngưng pvc d211100m
44Cút góc D2138cái
45Cút chữ T D2112cái
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
2Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m103,031kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm140m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)19,625kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 15030cái
6Bật đỡ dây tường thép d10 dài 15020cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x52bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45m4bộ
9Nậm châm kim thu sét6cái
10Dây bọc chống cháy PVC D250,5100m
11Đào đất chôn dây tiếp địa15,68m3
12Đào đất chôn cọc tiếp địa3,185m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,865m3
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng CAT 5E5bộ
2Mặt nạ mạng AMP5cái
3Cáp mạng CAT5E120m
4Cáp mạng CAT6E80m
5Tủ Rack mạng 27U 400x6002cái
6Kệ tủ Rack 600x8002cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A2cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port2cái
9Thanh giữ dây 1U2cái
10Dây Patchcord cho máy tính (1,5m)5sợi
11Ống sun luồn dây D20120m
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháy4cái
2Tủ đựng bình chữa cháy4cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ48bình
4Bình khí CO2 chữa cháy MT34bình
H HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) -THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa u.pvc d900,32100m
2Lắp đặt ống nhựa u.pvc d1100,16100m
3Lắp đặt ống nhựa u.pvc d600,02100m
4Lắp đặt cút nhựa u.pvc d904cái
5Lắp đặt cút nhựa u.pvc d1104cái
6Lắp đặt măng sông nhựa u.pvc d908cái
7Lắp đặt măng sông nhựa u.pvc d1104cái
8Cầu chắn rác6cái
9Chếch nhựa 135 D908cái
I HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét mái hiện trạng3công
2Cắt tường tháo bản lề24bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,771m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ34,2m2
5Tháo dỡ trần118,658m2
6Tháo dỡ mái tôn hiện trạng169,476m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,013tấn
8Đục tẩy vữa sê nô mái99,382m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại292,018m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường19,258m2
11Phá dỡ nền vôi thầu gạch vỡ10,9m3
12Phá dỡ lớp vữa mài granito tam cấp, cầu thang40,353m2
13Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 28,761m
14Cắt tường tạo cửa75,951m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,949m3
16Phá dỡ bục giảng trong phòng học3,159m3
17Phá dỡ granito tay vịn lan can hành lang, trụ cầu thang0,53m3
18Phá dỡ lan can sắt28,912m2
19Phá dỡ bục giảng trong phòng học3,159m3
20Phá dỡ chân tường lan can hành lang0,712m3
21Phá lớp vữa trát tường trong nhà287,05m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà481,525m2
23Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà60,404m2
24Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà55,071m2
25Phá lớp vữa trát dầm trong nhà70,271m2
26Phá lớp vữa trát trần trong nhà168,442m2
27Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà119,294m2
28Phá lớp vữa trát bạo cửa35,308m2
29Bốc xếp vận chuyển tấm tấm nhựa, tấm lợp288,134m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại84,142m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ84,142m3
J HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN CẢI TẠO
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,974tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,974tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,934m2
4Bu lông D20, L=4008cái
5Bu lông D12, L=5040cái
6Gia công xà gồ thép0,842tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,842tấn
8Sơn xà gồ107,224m2
9Ke chống bão210cái
10Lợp mái tôn lạnh1,488100m2
11Tôn úp nóc35,052md
12Láng nền sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 7572,722m2
13Dán khò chống thấm mái85,122m2
14Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 7572,722m2
15Trát tường trên mái (chân sê nô mặt trong) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,66m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,356100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,528m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,038tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,221tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 752,191m3
21Khoan tạo lỗ liên kết râu thép2101 lỗ khoan
22Bơm keo liên kết râu thép2tuýt
23Râu thép liên kết cột25,914kg
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tạo kiến trúc, chiều cao 4,994m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75504,138m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75287,05m2
27Trát trụ, cột, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75174,803m2
28Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M7570,271m2
29Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M7555,071m2
30Trát trần trong nhà, vữa XM M75168,442m2
31Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75119,294m2
32Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7564,48m
33Trát, đắp phào kép, vữa XM M7564,48m
34Bê tông xốp tôn nền bục giảng3,416m3
35Đầm nền tầng 1 chống lún sụt1ca
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà tầng 1, đá 2x4, mác 20015,697m3
37Láng nền sàn nhà tạo phẳng tầng 2, dày 2cm, vữa XM mác 75136,332m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75295,978m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 7513,246m2
40Trát láng tạo phẳng bậc tam cấp, cầu thang , vữa XM mác 7540,353m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7514,042m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,311m2
43Sản xuất hệ khung gia cường trần0,202tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,194m2
45Lắp dựng hệ khung gia cường trần0,202tấn
46Làm trần bằng tấm thả thạch cao 600x600118,24m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà504,138m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhà287,05m2
49Bả bằng bột bả vào cột, bạo cửa174,803m2
50Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà238,713m2
51Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà174,365m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ853,306m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ525,763m2
54Lan can inox hành lang547,786kg
55Lan can inox cầu thang203,857kg
56Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang44,664m2
57Gia công hoa sắt cửa sổ0,442tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa31,2m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,741m2
60Sản xuất cửa nhựa lõi thép_ Cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly26,88m2
61Sản xuất cửa xếp inox (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)9,751m2
62Sản xuất cửa nhựa lõi thép_ Cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly31,2m2
63Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép_Cửa đi8bộ
64Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép_Cửa sổ16bộ
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,646100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong1,867100m2
K HẠNG MỤC 11: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO
1đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang, ty treo12bộ
2đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang âm trần12bộ
3đèn tuýp led đơn 36w máng phản quang treo bảng3bộ
4đèn led d300 24w8bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại1tủ
6Tủ điện tầng vỏ kim loại1tủ
7Tủ điện phòng 3/6 LA4tủ
8Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường29cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
13Đèn Led gắn tường1bộ
14Công tắc đảo chiều 1 hạt2cái
15Aptomat MCCB 2P-75A2cái
16Aptomat MCCB 2P-40A2cái
17Aptomat MCCB 1P-25A4cái
18Aptomat MCCB 1P-20A2cái
19Aptomat MCCB 1P-16A22cái
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2140m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm225m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm290m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2480m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2150m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2550m
26Ống gen chống cháy D20280m
27Ống gen chống cháy D3280m
28Ống bảo hộ HDPE D4025m
29Cát đen chèn ống dây dẫn16,2m3
30Bê tông nền hoàn trả3,6m3
31Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 7536m2
32Hộp nối, phân dây KT 100x10032hộp
33Điều hòa cục bộ treo tường 18000BTU8bộ
34ống gas 12.7/6.4 + bảo ôn0,3100m
35ống thoát ngưng pvc d210,4100m
36Cút góc D2116cái
37Cút chữ T D2110cái
L HẠNG MỤC 12: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng CAT 5E4bộ
2Mặt nạ mạng AMP4cái
3Cáp mạng CAT5E120m
4Cáp mạng CAT6E40m
5Tủ Rack mạng 27U 400x6001cái
6Kệ tủ Rack 600x8001cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A1cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port1cái
9Thanh giữ dây 1U1cái
10Dây Patchcord cho máy tính (1,5m)4sợi
11Ổ cắm tivi4bộ
M HẠNG MỤC 13: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m3cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m103,031kg
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm80m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)19,625kg
5Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 15020cái
6Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 15030cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x52bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 454bộ
9Nậm châm kim thu sét3cái
10Dây bọc chống cháy PVC D2580m
N HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháy2cái
2Tủ đựng bình chữa cháy2cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ44bình
4Bình khí CO2 chữa cháy MT32bình
O HẠNG MỤC 15: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa U.PVC D900,4100m
2Cút nhựa D905cái
3Măng sông D9010cái
4Cầu chắn rác5cái
5Chếch 135 D9010cái
P HẠNG MỤC 16: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,112100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng thủ công2,808m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II6,076100m
4Vét bùn đầu cọc0,9m3
5Cát đen phủ đầu cọc0,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,108m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,324tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,311100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2505,277m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép 0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép 0,112tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột0,054100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,442m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,258m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,915100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,125100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1503,577m3
19Gia công cột bằng thép hình0,894tấn
20Gia công dầm thép hình1,515tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,894tấn
22Lắp dựng dầm thép1,515tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,937m2
24Bu lông D20 L50016bộ
25Bu lông D1850bộ
26Gia công xà gồ thép0,448tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,448tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,56m2
29Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm0,662100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,151m3
31Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 752,219m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7537,787m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 42,56m2
34ốp Alumcech trang trí sân khấu128,976m2
35Bộ chữ tên công trình + hoa văn trang trí1công trình
Q HẠNG MỤC 17: VỆ SINH
1Tháo dỡ toàn bộ cửa1công trình
2Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp + thoát nước3công trình
3Cắt tường cải tạo cửa DW11,351m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,034m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ303,413m2
6Phá lớp vữa trát trần7,572m2
7Phá dỡ nền gạch hiện trạng99,56m2
8Phá dỡ nền mái láng vữa xi măng6,969m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3)14,73m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ14,73m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M756,9691m2
12Dán khò chống thấm mái6,969m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M756,9691m2
14Lợp mái bổ sung0,2100m2
15Xây nâng tường bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M753,823m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75365,355m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,199m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1509,956m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75187,92m2
20Bả bằng bột bả vào tường177,435m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,435m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 99,56m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,55m2
24Inox 30x30x1.5 khung chậu rửa50,244kg
25Ke góc liên kết mặt đá16bộ
26Cửa nhôm hệ- Cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly9,595m2
27Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi7bộ
28Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)27,75m2
29Máng tiểu inox5,12m
30Đèn compact treo trần11bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm220m
33Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm260m
34Ống sun mềm D2060m
35Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
36Lắp đặt hộp giấy11cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
38Lắp đặt Lavabo6bộ
39Lắp đặt vòi inox đơn6bộ
40Xi phông6bộ
41Lắp đặt giá treo6cái
42Lắp đặt hộp xả phòng6cái
43Lắp đặt gương ba lavabo6cái
44Phễu thu sàn4cái
45Van khóa PRR D202cái
46Dây mềm cấp nước17bộ
47Lắp đặt vòi nước6bộ
48Lắp đặt ống nhựa PPR D200,5100m
49Đục tường chôn ống cấp nước50m
50Lắp đặt măng sông PPR D2013cái
51Lắp đặt cút PPR D206cái
52Lắp đặt tê PPR D2021cái
53Cút góc nhựa ren trong D2023cái
54Lắp đặt tê inox D2011cái
55Ống nhựa U.PVC D340,06100m
56Ống nhựa U.PVC D600,35100m
57Ống nhựa U.PVC D1100,4100m
58Lắp đặt côn nhựa D34-D606cái
59Lắp đặt măng sông D608cái
60Lắp đặt măng sông D11010cái
61Lắp đặt chếch 135- D6014cái
62Lắp đặt chếch 135- D11027cái
63Lắp đặt cút nhựa D346cái
64Lắp đặt cút nhựa D6010cái
65Lắp đặt y nhựa D6011cái
66Lắp đặt y nhựa D11011cái
67Lắp đặt tê nhựa D110-423cái
R HẠNG MỤC 18: SÂN
1Đào hót đất sụt bằng thủ công5,41m3
2Phá dỡ nền gạch đất nung1.902m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại130,65m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ130,65m3
5Đục nhám mặt sân hiện trạng45m2
6Tôn bù cát đen đầm chặt1,938100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,902100m3
8Base tạo phẳng214,926m3
9Nilon lót chống mất nước bê tông208,2m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200201,36m3
11Cắt khe co giãn sân495m
12Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 752.188m2
S HẠNG MỤC 18: BỒN HOA CÁI TẠO
1Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa29,1m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,348m3
3Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 758,135m3
4Trát tường bồn hoa, vữa XM mác 75170,45m2
5Lát đá tường bồn hoa, vữa XM mác 7569,5m2
T HẠNG MỤC 19: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,07100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II, bằng thủ công1,746m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,7m, 25 cọc/m2 vào đất cấp II4,402100m
4Vét bùn đầu cọc0,652m3
5Cát đen phủ đầu cọc0,652m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,652m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,611m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,025m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,057tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,054100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2500,589m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,048100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,046100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,028100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2500,201m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,034m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,445m3
21Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7540,428m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,488m2
23Trát giằng tường, vữa XM mác 753,457m2
24Sơn tường, trụ, giằng tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,373m2
U HẠNG MỤC 19: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ757,936m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75757,936m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ757,936m2
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ19,706m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại28,16m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ28,161m2
7Tháo dỡ cổng, nâng cổng và thay mới bản lề cối xoay1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25kW2
3 Máy hàn sắt thép (cường độ dòng hàn ≥ 250A)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
8 Máy hàn nhiệt (hàn ống từ DN20 đến DN63)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
10 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->