Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 293395. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 15:19:00 đến ngày 2021-01-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,515,956,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cường độ dòng hàn ≥ 250A) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hàn ống từ DN20 đến DN63) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét mái hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Cắt bản lề cửa | 57 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | 142,85 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 102 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu hiện trạng | 3,437 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,888 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 237,885 | m2 | |
| 8 | Đục tẩy vữa sê nô mái | 116,683 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 603,2 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 39,558 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền vôi thầu gạch vỡ | 27,854 | m3 | |
| 12 | Cắt tường tạo cửa | 14,4 | 1m | |
| 13 | Đục tường tạo cửa | 2,376 | m3 | |
| 14 | Cắt giằng bê tông cốt thép bằng máy | 30,05 | 1m | |
| 15 | Phá dỡ lan can sắt | 40,065 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,206 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,161 | m3 | |
| 18 | Đục tẩy lớp mài granito hiện trạng | 85,336 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 716,65 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 819,382 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột trụ ngoài nhà | 120,12 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 172,368 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | 59,283 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 184,74 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 211,581 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | 93,368 | m2 | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển tấm tấm nhựa, tấm lợp | 581,585 | m2 | |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 24,485 | 10m2 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 154,881 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 154,881 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đầm nền tầng 1 chống lún sụt | 2 | ca | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 34,762 | m3 | |
| 3 | Xây tường chắn bục giảng, vữa XM mác 75 | 1,276 | m3 | |
| 4 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng | 8,184 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,169 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,067 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,795 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,103 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 1,271 | m3 | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,161 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,161 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,033 | m2 | |
| 16 | Bu lông D20, L=400 | 64 | cái | |
| 17 | Bu lông D12, L=50 | 320 | cái | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | 1,932 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,932 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,168 | m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn lạnh | 3,106 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 55,18 | md | |
| 23 | Ke chống bão | 480 | cái | |
| 24 | Láng mái vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75 | 116,683 | 1m2 | |
| 25 | Dán khò chống thấm | 116,683 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 116,683 | 1m2 | |
| 27 | Xây ốp trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | 5,058 | m3 | |
| 28 | Xây ốp trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | 4,974 | m3 | |
| 29 | Khoan tạo lỗ liên kết râu thép | 420 | 1 lỗ khoan | |
| 30 | Bơm keo liên kết râu thép | 3 | tuýt | |
| 31 | Râu thép liên kết cột | 51,828 | kg | |
| 32 | Xây chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 | 1,69 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,05 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,11 | m3 | |
| 35 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 252,985 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tường xây mới) | 119,312 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (tường dóc vữa) | 716,65 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 819,382 | m2 | |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 184,74 | m2 | |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 211,581 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | 172,368 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | 59,283 | m2 | |
| 43 | Trát bạo cửa, vữa XM M75 | 93,368 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 155,24 | m | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 39,42 | m | |
| 46 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 267,919 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 634,114 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 37,446 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch chân bục giảng, gạch 250x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,72 | m2 | |
| 50 | Láng cầu thang, tam cấp tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75 | 54,889 | m2 | |
| 51 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,062 | m2 | |
| 52 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,827 | m2 | |
| 53 | Gia công hệ khung thép gia cường trần | 0,428 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng hệ khung thép gia cường trần | 0,428 | tấn | |
| 55 | Sơn hệ khung gia cường trần 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,317 | m2 | |
| 56 | Đóng trần tấm thả thạch cao 60x60cm | 237,885 | m2 | |
| 57 | Công tác bả vào tường ngoài nhà | 835,962 | 1m2 | |
| 58 | Công tác bả vào tường trong nhà | 819,382 | 1m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 703,461 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 270,864 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.539,423 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.090,246 | m2 | |
| 63 | Lan can inox cầu thang | 157,629 | kg | |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu thang | 11,346 | m2 | |
| 65 | Lan can inox hành lang | 939,14 | kg | |
| 66 | Lắp dựng lan can | 60,313 | m2 | |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,159 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,159 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,176 | m2 | |
| 70 | Cửa đi nhựa lõi thép (kính trắng dày 6.38 ly) | 62,88 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ nhựa lõi thép (kính trắng dày 6.38 ly) | 98,05 | m2 | |
| 72 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (mở 2 cánh) | 16 | bộ | |
| 73 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (mở 1 cánh) | 3 | bộ | |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép(mở 2 cánh) | 36 | bộ | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | 7,71 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong | 5,997 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm Alumex sân khấu | 0,754 | 100m2 | |
| 2 | Vệ sinh, sơn lại kết cấu khung xương sân khấu | 1 | cấu kiện | |
| 3 | Bọc Alumex mái sân khấu | 75,4 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang, ty treo | 24 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 36w máng phản quang treo bảng | 8 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang âm trần | 24 | bộ | |
| 4 | Đèn tuýp led đơn 36w gắn trần | 8 | bộ | |
| 5 | Đèn led d300 24w | 14 | bộ | |
| 6 | Đèn led compact treo tường | 2 | bộ | |
| 7 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | 1 | bộ | |
| 8 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ điện phòng 3/6LA | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 81 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 36 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 60 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 16 | Đèn dowlight âm trần 12w kt 165x165 | 12 | bộ | |
| 17 | Đèn pha sân khấu | 4 | bộ | |
| 18 | Aptomat mccb 3p-150a | 1 | cái | |
| 19 | Aptomat mccb 2p-100a | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat mccb 2p-75a | 2 | cái | |
| 21 | Aptomat mccb 2p-50a | 2 | cái | |
| 22 | Aptomat mccb 2p-32a | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat mcb 1p-32a | 7 | cái | |
| 24 | Aptomat mcb 1p-20a | 2 | cái | |
| 25 | Aptomat mcb 1p-16a | 49 | cái | |
| 26 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x25mm2+e10 | 80 | m | |
| 27 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x16mm2+e6 | 3 | m | |
| 28 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 2x16mm2+e6 | 20 | m | |
| 29 | Dây điện cu/xlpe/pvc 2x10mm2+e4 | 300 | m | |
| 30 | Dây điện cu/pvc 2x6mm2+e4 | 150 | m | |
| 31 | Dây điện cu/pvc 2x4mm2+e4 | 400 | m | |
| 32 | Dây điện cu/pvc 2x2.5mm2+e4 | 600 | m | |
| 33 | Dây điện cu/pvc 2x1.5mm2 | 1.150 | m | |
| 34 | Ống gen bảo hộ dây dẫn d20 | 900 | m | |
| 35 | Ống gen bảo hộ dây dẫn d32 | 350 | m | |
| 36 | Ống bảo hộ hpde d40 | 0,8 | 100m | |
| 37 | Cát đen chèn ống dây dẫn | 28,8 | m3 | |
| 38 | Bê tông nền hoàn trả | 6,4 | m3 | |
| 39 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 64 | m2 | |
| 40 | Hộp nối chống cháy + đế | 74 | hộp | |
| 41 | Điều hòa cục bộ treo tường 18000BTU | 18 | bộ | |
| 42 | ống gas 12.7/6.4 + bảo ôn | 0,6 | 100m | |
| 43 | ống thoát ngưng pvc d21 | 1 | 100m | |
| 44 | Cút góc D21 | 38 | cái | |
| 45 | Cút chữ T D21 | 12 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | 103,031 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 140 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 19,625 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 30 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | 20 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm châm kim thu sét | 6 | cái | |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | 0,5 | 100m | |
| 11 | Đào đất chôn dây tiếp địa | 15,68 | m3 | |
| 12 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | 3,185 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,865 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 5 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 5 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 120 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 80 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 2 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 2 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 2 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 2 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 2 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính (1,5m) | 5 | sợi | |
| 11 | Ống sun luồn dây D20 | 120 | m | |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | 8 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (01) -THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc d90 | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc d110 | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc d60 | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa u.pvc d90 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa u.pvc d110 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa u.pvc d90 | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa u.pvc d110 | 4 | cái | |
| 8 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 9 | Chếch nhựa 135 D90 | 8 | cái | |
| I | HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét mái hiện trạng | 3 | công | |
| 2 | Cắt tường tháo bản lề | 24 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,771 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 34,2 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 118,658 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 169,476 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,013 | tấn | |
| 8 | Đục tẩy vữa sê nô mái | 99,382 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 292,018 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 19,258 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền vôi thầu gạch vỡ | 10,9 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa mài granito tam cấp, cầu thang | 40,353 | m2 | |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 28,76 | 1m | |
| 14 | Cắt tường tạo cửa | 75,95 | 1m | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,949 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ bục giảng trong phòng học | 3,159 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ granito tay vịn lan can hành lang, trụ cầu thang | 0,53 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ lan can sắt | 28,912 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ bục giảng trong phòng học | 3,159 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ chân tường lan can hành lang | 0,712 | m3 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 287,05 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 481,525 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 60,404 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 55,071 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 70,271 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 168,442 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 119,294 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | 35,308 | m2 | |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển tấm tấm nhựa, tấm lợp | 288,134 | m2 | |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 84,142 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 84,142 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,974 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,974 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,934 | m2 | |
| 4 | Bu lông D20, L=400 | 8 | cái | |
| 5 | Bu lông D12, L=50 | 40 | cái | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,842 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,842 | tấn | |
| 8 | Sơn xà gồ | 107,224 | m2 | |
| 9 | Ke chống bão | 210 | cái | |
| 10 | Lợp mái tôn lạnh | 1,488 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 35,052 | md | |
| 12 | Láng nền sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 72,722 | m2 | |
| 13 | Dán khò chống thấm mái | 85,122 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 72,722 | m2 | |
| 15 | Trát tường trên mái (chân sê nô mặt trong) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,66 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,356 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,528 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,221 | tấn | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 75 | 2,191 | m3 | |
| 21 | Khoan tạo lỗ liên kết râu thép | 210 | 1 lỗ khoan | |
| 22 | Bơm keo liên kết râu thép | 2 | tuýt | |
| 23 | Râu thép liên kết cột | 25,914 | kg | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tạo kiến trúc, chiều cao | 4,994 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 504,138 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 287,05 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 174,803 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | 70,271 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | 55,071 | m2 | |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 168,442 | m2 | |
| 31 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 119,294 | m2 | |
| 32 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 64,48 | m | |
| 33 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 64,48 | m | |
| 34 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng | 3,416 | m3 | |
| 35 | Đầm nền tầng 1 chống lún sụt | 1 | ca | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà tầng 1, đá 2x4, mác 200 | 15,697 | m3 | |
| 37 | Láng nền sàn nhà tạo phẳng tầng 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 136,332 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 295,978 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | 13,246 | m2 | |
| 40 | Trát láng tạo phẳng bậc tam cấp, cầu thang , vữa XM mác 75 | 40,353 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,042 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,311 | m2 | |
| 43 | Sản xuất hệ khung gia cường trần | 0,202 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,194 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hệ khung gia cường trần | 0,202 | tấn | |
| 46 | Làm trần bằng tấm thả thạch cao 600x600 | 118,24 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 504,138 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 287,05 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, bạo cửa | 174,803 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 238,713 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | 174,365 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 853,306 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 525,763 | m2 | |
| 54 | Lan can inox hành lang | 547,786 | kg | |
| 55 | Lan can inox cầu thang | 203,857 | kg | |
| 56 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | 44,664 | m2 | |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,442 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,2 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,741 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép_ Cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly | 26,88 | m2 | |
| 61 | Sản xuất cửa xếp inox (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | 9,751 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép_ Cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly | 31,2 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép_Cửa đi | 8 | bộ | |
| 64 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép_Cửa sổ | 16 | bộ | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,646 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong | 1,867 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC 11: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang, ty treo | 12 | bộ | |
| 2 | đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang âm trần | 12 | bộ | |
| 3 | đèn tuýp led đơn 36w máng phản quang treo bảng | 3 | bộ | |
| 4 | đèn led d300 24w | 8 | bộ | |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | 1 | tủ | |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 4 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 29 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 13 | Đèn Led gắn tường | 1 | bộ | |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat MCCB 2P-75A | 2 | cái | |
| 16 | Aptomat MCCB 2P-40A | 2 | cái | |
| 17 | Aptomat MCCB 1P-25A | 4 | cái | |
| 18 | Aptomat MCCB 1P-20A | 2 | cái | |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-16A | 22 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 140 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 25 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | 90 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 480 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 550 | m | |
| 26 | Ống gen chống cháy D20 | 280 | m | |
| 27 | Ống gen chống cháy D32 | 80 | m | |
| 28 | Ống bảo hộ HDPE D40 | 25 | m | |
| 29 | Cát đen chèn ống dây dẫn | 16,2 | m3 | |
| 30 | Bê tông nền hoàn trả | 3,6 | m3 | |
| 31 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 32 | Hộp nối, phân dây KT 100x100 | 32 | hộp | |
| 33 | Điều hòa cục bộ treo tường 18000BTU | 8 | bộ | |
| 34 | ống gas 12.7/6.4 + bảo ôn | 0,3 | 100m | |
| 35 | ống thoát ngưng pvc d21 | 0,4 | 100m | |
| 36 | Cút góc D21 | 16 | cái | |
| 37 | Cút chữ T D21 | 10 | cái | |
| L | HẠNG MỤC 12: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 4 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 4 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 120 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 40 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 1 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 1 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 1 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 1 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 1 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính (1,5m) | 4 | sợi | |
| 11 | Ổ cắm tivi | 4 | bộ | |
| M | HẠNG MỤC 13: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | 103,031 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 80 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 19,625 | kg | |
| 5 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | 20 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | 30 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm châm kim thu sét | 3 | cái | |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | 80 | m | |
| N | HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | 4 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| O | HẠNG MỤC 15: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (02) - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 2 | Cút nhựa D90 | 5 | cái | |
| 3 | Măng sông D90 | 10 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 5 | Chếch 135 D90 | 10 | cái | |
| P | HẠNG MỤC 16: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,112 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng thủ công | 2,808 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 6,076 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,9 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,9 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,108 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,324 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,311 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,277 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,054 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,442 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,258 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 13,915 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,125 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,577 | m3 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,894 | tấn | |
| 20 | Gia công dầm thép hình | 1,515 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,894 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng dầm thép | 1,515 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,937 | m2 | |
| 24 | Bu lông D20 L500 | 16 | bộ | |
| 25 | Bu lông D18 | 50 | bộ | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,448 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,448 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,56 | m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,662 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,151 | m3 | |
| 31 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 2,219 | m3 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,787 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 42,56 | m2 | |
| 34 | ốp Alumcech trang trí sân khấu | 128,976 | m2 | |
| 35 | Bộ chữ tên công trình + hoa văn trang trí | 1 | công trình | |
| Q | HẠNG MỤC 17: VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ cửa | 1 | công trình | |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp + thoát nước | 3 | công trình | |
| 3 | Cắt tường cải tạo cửa DW1 | 1,35 | 1m | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,034 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 303,413 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | 7,572 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 99,56 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền mái láng vữa xi măng | 6,969 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) | 14,73 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 14,73 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 6,969 | 1m2 | |
| 12 | Dán khò chống thấm mái | 6,969 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 6,969 | 1m2 | |
| 14 | Lợp mái bổ sung | 0,2 | 100m2 | |
| 15 | Xây nâng tường bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 3,823 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 365,355 | m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,199 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,956 | m3 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 187,92 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 177,435 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,435 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 99,56 | m2 | |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,55 | m2 | |
| 24 | Inox 30x30x1.5 khung chậu rửa | 50,244 | kg | |
| 25 | Ke góc liên kết mặt đá | 16 | bộ | |
| 26 | Cửa nhôm hệ- Cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly | 9,595 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | 7 | bộ | |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 27,75 | m2 | |
| 29 | Máng tiểu inox | 5,12 | m | |
| 30 | Đèn compact treo trần | 11 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 33 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 34 | Ống sun mềm D20 | 60 | m | |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi inox đơn | 6 | bộ | |
| 40 | Xi phông | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp xả phòng | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gương ba lavabo | 6 | cái | |
| 44 | Phễu thu sàn | 4 | cái | |
| 45 | Van khóa PRR D20 | 2 | cái | |
| 46 | Dây mềm cấp nước | 17 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi nước | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,5 | 100m | |
| 49 | Đục tường chôn ống cấp nước | 50 | m | |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 13 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút PPR D20 | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D20 | 21 | cái | |
| 53 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 23 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê inox D20 | 11 | cái | |
| 55 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 56 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,35 | 100m | |
| 57 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D34-D60 | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông D60 | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông D110 | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chếch 135- D60 | 14 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch 135- D110 | 27 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt y nhựa D60 | 11 | cái | |
| 66 | Lắp đặt y nhựa D110 | 11 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D110-42 | 3 | cái | |
| R | HẠNG MỤC 18: SÂN | |||
| 1 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 5,4 | 1m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 1.902 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 130,65 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 130,65 | m3 | |
| 5 | Đục nhám mặt sân hiện trạng | 45 | m2 | |
| 6 | Tôn bù cát đen đầm chặt | 1,938 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,902 | 100m3 | |
| 8 | Base tạo phẳng | 214,926 | m3 | |
| 9 | Nilon lót chống mất nước bê tông | 208,2 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 201,36 | m3 | |
| 11 | Cắt khe co giãn sân | 495 | m | |
| 12 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 2.188 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC 18: BỒN HOA CÁI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | 29,1 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,348 | m3 | |
| 3 | Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 8,135 | m3 | |
| 4 | Trát tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 170,45 | m2 | |
| 5 | Lát đá tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 69,5 | m2 | |
| T | HẠNG MỤC 19: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,07 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II, bằng thủ công | 1,746 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,7m, 25 cọc/m2 vào đất cấp II | 4,402 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,652 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,652 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,652 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,611 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,025 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,054 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 0,589 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,046 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,028 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 0,201 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,034 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,445 | m3 | |
| 21 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,428 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,488 | m2 | |
| 23 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 3,457 | m2 | |
| 24 | Sơn tường, trụ, giằng tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,373 | m2 | |
| U | HẠNG MỤC 19: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 757,936 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 757,936 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 757,936 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 19,706 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 28,16 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,16 | 1m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cổng, nâng cổng và thay mới bản lề cối xoay | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25kW | 2 |
| 3 | Máy hàn sắt thép | (cường độ dòng hàn ≥ 250A) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | (hàn ống từ DN20 đến DN63) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi