Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119650-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200304648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 12:40:00 đến ngày 2021-01-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,919,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0378855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075771E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.843.466.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.686.932.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.843.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.686.932.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí nén >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4539100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V282,821m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,093m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9948100m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4711100m3
7Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,346m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6346100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,322100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8136100m3
11Mua vật liệu đắp k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,814m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2515100m3
13Mua vật liệu đắp k98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.672,695m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4754100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8294100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V636,79m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3679100m3
18Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ phạm vi 4km, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3679100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,47100m2
20Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5015100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển phạm vi 26km, ôtô tự đổ ( từ trạm trộn BTN Hoàng Hiệp đến thôn Hương cát, xã Duy Hải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5015100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4698100m2
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,43m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông gờ chắn, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
2Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8144100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
4Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
6Mua cột biển báo D=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Mua biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C CỐNG TRÒN D40CM VÀ CỐNG TRÒN D60CM
1Mua ống cống btct đúc sẵn D40 (theo thông báo giá 2076/CB-SXD ngày 28/09/2020 Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13ống cống
2Mua đế cống btct đúc sẵn D40 (theo thông báo giá 2076/CB-SXD ngày 28/09/2020 Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22ống cống
3Mua ống cống btct đúc sẵn D60 (theo thông báo giá 2076/CB-SXD ngày 28/09/2020Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống cống
4Mua đế cống btct đúc sẵn D60 (theo thông báo giá 2076/CB-SXD ngày 28/09/2020 Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ống cống
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6187m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4135100m
12Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2334100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,593m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1577100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899100m3
D CỐNG TRÒN D100CM
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5306100m2
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
4Quét nhựa đường chống thấm cho ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m2
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2844100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
10Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ phạm vi 4km, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,322m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1197100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996100m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
17Mua ống cống btct đúc sẵn D30 (theo thông báo giá 2076/CB-SXD ngày 28/09/2020 Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53ống cống
18Mua đế cống btct đúc sẵn D30 (theo thông báo giá 2076/CB-SXD ngày 28/09/2020 Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105đế cống
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V53cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V105cấu kiện
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9124m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
23Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1097100m3
24Đào móng cống thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,219m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422100m3
E CỐNG HỘP
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3984100m3
2Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,427m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
5Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ phạm vi 4km, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2921100m3
8Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,32m3
9Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8216100m2
10Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
11Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4444tấn
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V17100m
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
15Ván khuôn bê tông gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3757100m2
16Bê tông gia cố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297100m2
18Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
F RÃNH HỘP BTCT B40 DỌC TUYẾN
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,8m3
2Cốt thép rãnh , đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4434tấn
3Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,439tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh btctMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4524100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V47,71m3
6Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5242100m3
7Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,158m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2405100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5976100m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V852cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V852cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9510 tấn/1km
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V204,48mối nối
14Trét vữa mối nối rãnh BTCT D40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V204,48m2
G TẤM ĐAN RÃNH B40
1Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5784100m2
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8939tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V852cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V852cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V852cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,97510 tấn/1km
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
9Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7413tấn
10Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5788tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh btctMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5625100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
13Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3742100m3
14Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,158m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4158100m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,37510 tấn/1km
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,75mối nối
20Trét vữa mối nối rãnh BTCT B30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m2
H TẤM ĐAN RÃNH B30
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435100m2
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5674tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V125cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,687510 tấn/1km
8Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,17m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,17m2
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m3
12Ván khuôn bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3524100m2
15Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6379100m3
16Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,088m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5398100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496100m3
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089100m2
20Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2933tấn
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
I TƯỜNG CHẮN
1Đào móng tường chắn đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4821100m3
2Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,912m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8632100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2073100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
6Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,59m3
7Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,4m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,62m2
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,0289100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0378855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075771E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.843.466.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.686.932.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.843.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.686.932.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp công trình giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 1
2 Máy nén khí Lưu lượng khí nén >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy cắt uốn Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng >= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy hàn Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu tĩnh bánh thép Công suất 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Lu rung Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Thiết bị nấu và tưới nhựa Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Máy ủi Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->