Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116642-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210116523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:55:00 đến ngày 2021-01-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,716,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥9,0 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥9,0 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điệnCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điệnCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà làm việc 03 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế6,183100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế25,305m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế106,178m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng cổ cột, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế4,653m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế10,34m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,426100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,76100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,15tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế9,925tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế98,07m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,364m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế3,648100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,918100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,918100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,485100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế17,981m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,464m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế0,162100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,347m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,238m3
21Ván khuôn thép, đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,041100m2
22Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,156tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,703m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,931m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,561m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,63m2
27Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế12,748m3
28Cút sành D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,353m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,52m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,059tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế5cái
37Nắp bể nước bằng tôn + khóa đồng bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,043100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,119100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,119100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế22,522m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,676100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,446tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,557tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế107,89m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,568100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,961100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,702tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,162tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,819tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế11,407tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,399m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,617100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,981tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,943m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,634m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,331100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,092100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,485tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,061tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tôTheo hồ sơ thiết kế67cái
63PHẦN XÂYTheo hồ sơ thiết kế00.0
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế209,789m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế16,465m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế25,142m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,796m3
68Đắp cát đen tôn nền sân khấuTheo hồ sơ thiết kế5,078m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,539m3
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế486,426m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế225,478m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế423,661m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.446,721m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế681,006m2
75Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế72,124m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế224,28m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế54,72m
78Mua và lắp đặt Quốc huyTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế51,364m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo hồ sơ thiết kế115,337m2
81Nắp cửa thăm mái bằng tôn + khóa đồng bộTheo hồ sơ thiết kế2bộ
82Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,368tấn
83Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,162tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,368tấn
85Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế1,062tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế124,224m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,753100m2
88Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế71,8m
89Ke chống bão (đai bắt tôn Alok hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế1.110cái
90Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế109,122m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nướcTheo hồ sơ thiết kế38,135m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế147,257m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế147,257m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế681,006m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.393,255m2
96Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,582tấn
97Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế53,655m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế482,291m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế38,135m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế175,935m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x60mmTheo hồ sơ thiết kế4,151m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế64,949m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,145m2
104Đắp đất màu bồn hoa (đắp bằng lớp đất màu tận dụng ở vườn khi đào móng)Theo hồ sơ thiết kế4,5360.0
105Vách ngăn compact HPL chống nước dày 12mm, đã bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế27,005m2
106Mua và lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế113,88m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế113,88m2
108Mua khuôn cửa KT 60x250, gỗ limTheo hồ sơ thiết kế277,08m
109Mua khuôn cửa KT 60x140, gỗ limTheo hồ sơ thiết kế12,96m
110Mua nẹp khuôn cửa KT 60x15, gỗ limTheo hồ sơ thiết kế424,64m
111Mua cửa đi pano kính, gỗ lim, kính dày 6,38 ly, đã gồm phụ kiện (VL: 2.100.000 + 100.000 = 2.200.000 đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế46,08m2
112Mua cửa sổ, ô thoáng pano kính, gỗ lim, kính dày 6,38 ly, đã gồm phụ kiện (VL: 2.000.000 + 100.000 = 2.100.000 đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế38,739m2
113Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế2.770,8m
114Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế12,96m
115Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế84,819m2
116Gia công hoa cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế0,769tấn
117Lắp dựng hoa Inox cửaTheo hồ sơ thiết kế147,462m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế8,068100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế8,732100m2
120Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x800x220 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
121Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 100A 18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kATheo hồ sơ thiết kế2cái
123Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế10cái
124Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
125Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế5cái
126Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế7cái
127Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế7cái
128Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
129Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế2cái
130Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180Theo hồ sơ thiết kế3cái
132Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x600x180 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
133Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế4cái
135Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế6cái
136Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế6cái
139Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180Theo hồ sơ thiết kế5cái
140Tầng 3:Theo hồ sơ thiết kế00.0
141Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x600x180 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
142Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 32A 18kATheo hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế11cái
146Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
147Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180Theo hồ sơ thiết kế3cái
148Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn led 60WTheo hồ sơ thiết kế21bộ
149Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x18W, bóng T8 lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế26bộ
150Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x18W, bóng T8 lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
151Lắp đặt đèn led 600x600, 48W âm trầnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
152Lắp đặt đèn downlight âm trần 6W D120Theo hồ sơ thiết kế38bộ
153Lắp đặt quạt trần D1400 80W, kèm hộp số điều tốcTheo hồ sơ thiết kế13cái
154Điều hòa 9000 BTU/hTheo hồ sơ thiết kế4cái
155Điều hòa 12000 BTU/hTheo hồ sơ thiết kế16cái
156Lắp đặt máy điều hòa, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế20máy
157Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế9cái
158Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế18cái
159Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế6cái
160Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế6cái
161Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế54cái
162Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
163Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế32m
164Lắp đặt dây 2CV(1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế510m
165Lắp đặt dây 2CV(1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế320m
166Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế885m
167Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế710m
168Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo hồ sơ thiết kế250m
169Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế175m
170Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế862m
171Lắp đặt ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế597m
172Băng dính cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế40cuộn
173Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo hồ sơ thiết kế8cái
174Dây dẫn sét D12Theo hồ sơ thiết kế100m
175Sắt dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế40m
176Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5mTheo hồ sơ thiết kế11cọc
177Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2bộ
178Dây đồng M70Theo hồ sơ thiết kế12m
179Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,381m3
180Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,023100m3
181Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
184Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
190Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
193Lắp nút bịt nhựa, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
194Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
195Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
196Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
198Máy bơm Q=6m3/h, H=20mTheo hồ sơ thiết kế1cái
199Lắp đặt phao điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
200Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
201Thử áp lực đường ống PPR - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
202Thử áp lực đường ống PPR - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
203Thử áp lực đường ống PPR - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
204Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
205Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
206Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
207Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
208Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế6cái
209Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế6cái
210Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế6cái
211Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế6bộ
212Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
213Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
214Lắp đặt téc nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế1cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1,1100m
218Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
219Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế45cái
220Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
221Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế45cái
222Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
223Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
224Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
225Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
226Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
227Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 60x110mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
228Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
229Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
230Măng sông D34Theo hồ sơ thiết kế3cái
231Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
232Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế17cái
233Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
234Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
235Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1,1100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
237Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
238Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
239Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
240Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
241Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
242Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế3bộ
243Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200Theo hồ sơ thiết kế9tủ
244Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế36chiếc
B Xây mới nhà cầu (tính cho 2 nhà)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế1,102100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế16,688m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,503100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,18tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,408tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,962m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,811100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,291100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,291100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,047100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,122m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế3,566m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,029m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,149m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,648100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,681100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,103100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,96tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,138tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,151tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,32tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,442tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,776m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,56m3
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế45,371m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,734m2
30Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế17,559m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,776m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế130,6m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế68,1m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế110,3m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,531m2
36Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,786tấn
37Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế60,048m2
38Ốp chân hộp 60x60Theo hồ sơ thiết kế48cái
39Ốp chân hộp 40x20Theo hồ sơ thiết kế144cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế371,276m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế3,531100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,59100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế0,295100m2
44Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn led 60WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
45Lắp đặt ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế39,36m
46Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế39,36m
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,684100m
48Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
49Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế16cái
C Cải tạo nhà làm việc 02 tầng
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế60,39m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế48,72m3
3Tháo dỡ tường gạch thông gió để thay thế bằng vách kínhTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,506m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế7,991m
6Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế180,608m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế250,2m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế484,183m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế110,943m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế2,25m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.654,158m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế782,584m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế189,671m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng cần trục ô tô 16TTheo hồ sơ thiết kế3,24100m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,888tấn
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế64,67m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km tiếp)Theo hồ sơ thiết kế64,67m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,331m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,209m3
20Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, tường gạch không nung, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế34,2541m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế484,128m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế68,13m2
23Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,361m2
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế54,781m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế355,882m2
26Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế264,79m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cửa cũTheo hồ sơ thiết kế189,671m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.740,833m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế695,909m2
30Mua và lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế71,579m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế71,579m2
32Mua khuôn cửa KT 60x140, gỗ limTheo hồ sơ thiết kế18,24m
33Mua nẹp khuôn cửa KT 60x15, gỗ limTheo hồ sơ thiết kế18,6m
34Mua cửa đi pano kính, gỗ lim, kính dày 6,38 ly, đã gồm phụ kiện (VL: 2.100.000 + 100.000 = 2.200.000 đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế8,325m2
35Mua và lắp dựng vách nhôm kính hệ xing fa, kính dày 6,378 lyTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
36Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế18,241m
37Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế105,2941m2
38Gia công xiên hoa cửa Inox, lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế1,781tấn
39Lắp dựng hoa Inox cửaTheo hồ sơ thiết kế188,726m2
40Bu lông nở M8x80Theo hồ sơ thiết kế401cái
41Vệ sinh lại lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế9,66m
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế6,131100m2
43Cắt đục tường để đi dây âm tường và trát lại bằng VXM mác 75 (cả 2 tầng)Theo hồ sơ thiết kế1tb
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x800x220 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
45Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 100A 18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kATheo hồ sơ thiết kế3cái
47Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế16cái
48Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế19cái
49Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế9cái
50Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
51Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180Theo hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x600x180 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
55Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế12cái
57Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế15cái
58Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế7cái
59Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180Theo hồ sơ thiết kế7cái
60Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn led 60WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
61Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x18W, bóng T8 lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế40bộ
62Lắp đặt quạt trần D1400 80W, kèm hộp số điều tốcTheo hồ sơ thiết kế20cái
63Điều hòa 9000 BTU/hTheo hồ sơ thiết kế8cái
64Điều hòa 12000 BTU/hTheo hồ sơ thiết kế14cái
65Lắp đặt máy điều hòa, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế22máy
66Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế16cái
67Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế58cái
71Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
72Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
73Lắp đặt dây 2CV(1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế390m
74Lắp đặt dây 2CV(1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
75Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
76Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế460m
77Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo hồ sơ thiết kế125m
78Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế465m
79Lắp đặt ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế600m
80Băng dính cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế30cuộn
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo hồ sơ thiết kế8cái
82Dây dẫn sét D12Theo hồ sơ thiết kế155,2m
83Sắt dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế40m
84Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5mTheo hồ sơ thiết kế11cọc
85Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2bộ
86Dây đồng M70Theo hồ sơ thiết kế12m
87Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế9,1551m3
88Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,092100m3
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m
90Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
91Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
92Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
93Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
94Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m
95Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái cũTheo hồ sơ thiết kế2công
D Xây mới nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,31100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế12,79m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,392m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,401100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,175tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,13tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,182m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,135100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,175100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,175100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,207100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế8,05m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế1,239m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,022m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,4m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,507m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,225100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,079100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,827100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,07100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,228tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,106tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,566tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,061tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,11tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,324m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế16,339m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế115,109m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế76,102m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,607m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,751m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế69,235m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế81,423m2
38Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế57,886m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế74,303m2
40Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế52,826m2
41Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ cửa nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
43Mua và lắp dựng cửa đi sắt xếp có lá tônTheo hồ sơ thiết kế22,62m2
44Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế22,62m2
45Gia công hoa cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
46Lắp dựng hoa Inox cửaTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế169,862m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế159,674m2
49Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180Theo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
52Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
54Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
56Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
57Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
58Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
59Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
E Xây mới nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,335100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,627m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,479m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,229100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,081tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,24tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,801m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,72m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,223m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,177m2
11Đánh màu tường bể phốtTheo hồ sơ thiết kế13,177m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,91m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,625m3
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,051tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,125100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,081100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,35m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,527m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,202m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,097100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,435100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,179tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,477tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,984m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế16,007m3
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế48,506m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,006m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế99,781m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế81,782m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,201m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,896m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế43,5m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,6m
41Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,895m2
42Mua và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế6m2
43Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính hệ xing fa, kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế2,160.0
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,16m2
45Mua và lắp vách copack HPL chống nước ngăn vệ sinh bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế25,505m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,102m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,835m2
48Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4moduleTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
49Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt đèn ốp trần 220V-14W-D270Theo hồ sơ thiết kế6bộ
51Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế17m
53Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế26m
54Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế30m
55Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt tê, thập, chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
59Lắp đặt tê, thập, chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
69Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
70Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
73Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
79Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế4cái
80Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
82Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
F Cải tạo Nhà văn hóa trung tâm
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.179,014m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.190,909m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,646100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế4,852100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế138,624m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế144,681m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế144,6811m2
8Dán đề can mờ kính cửa sổ S2 che ánh nắng mặt trời chiếu vào trong phòng (dán mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế34,416m2
9Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế138,624m2 cấu kiện
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,497m3
11Láng granitô bậc lên xuống sân khấuTheo hồ sơ thiết kế8,118m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,8m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,8m2
14Mua thảm nỉ trải sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế92,035m2
15Đèn hắt sân khấu, mỗi bộ 6 bóng LED 100WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
16Bệ gỗ 2 cấp đặt trên sân khấu, gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế3cái
17Công sửa chữa 20 bộ bàn ghế bị long mộng, hỏngTheo hồ sơ thiết kế3công
18Cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn lại 16 bộ bàn, 01 bục phát biểu, 01 bục tượng BácTheo hồ sơ thiết kế1tb
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế346,133m2
20Tháo dỡ bóng tuýp và đèn máng 600x1200, đèn downlightTheo hồ sơ thiết kế1tb
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
23Lắp đặt đèn downlight D120Theo hồ sơ thiết kế45bộ
G Hạ tầng kỹ thuật
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế15,004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,586m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bồn cây chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,312m3
4Ván khuôn gỗ, thành bồn cây, chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,066100m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,184m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế19,255m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế148,094m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế148,094m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,05100m3
10Đắp đất màu bồn cây, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế75,567m3
11Mua cây to về trồng và chăm sóc cho cây sốngTheo hồ sơ thiết kế16cây
12Cào san phẳng bằng thủ công và đầm mặt đất hiện trạng đạt độ chặt K90 trước khi thi công phần kết cấu mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1.088,74m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế1,9100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế12,664100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế169,333m3
16Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế10,32110m
17Tưới nhựa đường vào khe sau khi cắt khe sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế103,21m
18Lát đá sân, đá 400x400x4, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế646,76m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,371100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế12,768m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,182100m2
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế38,76m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế87,096m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,888100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,296m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,365100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,115tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,457tấn
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,198100m
30Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế18cái
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,807m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế46,238m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế448,365m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế81,85m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế530,215m2
36Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế3,37210m
37Đào hào cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế68,595m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,745100m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,118100m2
40Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1bộ
41Đèn cao áp đơn cột 9m + bóng, thân nhôm hợp kim định hình chịu lực, gân tăng cứng, sơn tĩnh điện D160x3mmx8m (4.433.940+300.000+250.000+280.000+550.000+5.600.000+6.741.000)Theo hồ sơ thiết kế11bộ
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế11cột
43Đèn trang trí 5 bóng 3MTheo hồ sơ thiết kế2bộ
44Lắp dựng cột đèn trang trí bằng máyTheo hồ sơ thiết kế2cột
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế10m
46Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế320m
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1,56100m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế150m
49Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5mTheo hồ sơ thiết kế13bộ
50Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế3,26100 m
51Báo hiệu rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế12vị trí
52Cắt sân bê tông hiện trạng để thi công đường ốngTheo hồ sơ thiết kế30,8610m
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế34,482m3
54Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt đồng hồ tổngTheo hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm PN10Theo hồ sơ thiết kế1,614100 m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm PN10Theo hồ sơ thiết kế1,394100 m
58Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
59Lắp đặt tê nhựa HDPR D75/40 nối bằng phương pháp măng sôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
61Đầu bịt D75Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Đầu bịt D40Theo hồ sơ thiết kế3cái
63Vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế8cái
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,437100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,437100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,361100m3
67Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,617100m2
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo hồ sơ thiết kế1,614100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế1,263100m
70Cắt sân bê tông hiện trạng để thi công rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế27,50810m
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,227100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế29,987m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế22,515m3
74Ván khuôn gỗ, móng băngTheo hồ sơ thiết kế1,361100m2
75Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,133100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,438m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,525m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế352,19m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế21,037m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế1,146100m2
81Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,666tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế3771cấu kiện
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,396m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,18100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,139tấn
86Nắp hố ga bằng gang + khung đỡ + lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế16bộ
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,485100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,742100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,742100m3
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,063m3
91Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,304m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,153m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,033100m2
94Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,076m2
95Mua ống Inox D75 dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế1,74m
96Thanh inox vuông đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế4cái
97Mua cột cờ Inox (đã gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế2cột
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế9,023m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,419m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,357100m3
101Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế4,372m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế4,116m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế8,966m3
104Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế3,44610m
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,494m3
106Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,976m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,721100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,721100m3
H Thiết bị
1Bàn làm việc bằng gỗ limTheo chứng thư thẩm định giá7bộ
2Ghế ngồi bằng gỗ limTheo chứng thư thẩm định giá7bộ
3Máy tínhTheo chứng thư thẩm định giá7bộ
4Lưu điện 500VATheo chứng thư thẩm định giá7Cái
5Máy photocopy Ricoh MP 4055SP hoặc tương đươngTheo chứng thư thẩm định giá1chiếc
6Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗ limTheo chứng thư thẩm định giá7bộ
7Tủ tài liệu bằng sắt 3 buồng Hòa Phát mã TU09K5D hoặc tương đươngTheo chứng thư thẩm định giá7cái
8Bàn hội trường bằng gỗ limTheo chứng thư thẩm định giá8cái
9Bàn chủ tọa bằng gỗ limTheo chứng thư thẩm định giá1cái
10Ghế ngồi bằng gỗ limTheo chứng thư thẩm định giá23cái
11Băng ghế hội trườngTheo chứng thư thẩm định giá16băng
12Bục tượng Bác HồTheo chứng thư thẩm định giá1cái
13Bục nói chuyệnTheo chứng thư thẩm định giá1cái
14Phông nhung màu xanhTheo chứng thư thẩm định giá60m2
15Phông nhung màu đỏTheo chứng thư thẩm định giá18,6m2
16Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo chứng thư thẩm định giá1bộ
17Ảnh Các Mác, Lê NinTheo chứng thư thẩm định giá1bộ
18Bộ sao, búa liềmTheo chứng thư thẩm định giá2bộ
19Rèm cửa lá dọcTheo chứng thư thẩm định giá14,28m2
20Loa BMB quảTheo chứng thư thẩm định giá6quả
21Loa bát 40 JBLTheo chứng thư thẩm định giá1đôi
22Vang chống rú microTheo chứng thư thẩm định giá1chiếc
23Đẩy JBL (7200W)Theo chứng thư thẩm định giá1chiếc
24Micro có dâyTheo chứng thư thẩm định giá1đôi
25Micro không dâyTheo chứng thư thẩm định giá2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥9,0 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điệnCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
2 Đầm cóc Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
3 Đầm dùi Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
4 Khoan cầm tay Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
5 Máy cắt gạch Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
6 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
7 Máy đào Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
8 Máy hàn Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
9 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
10 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
11 Máy trộn vữa Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
12 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->