Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:55:00 đến ngày 2021-01-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,716,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥9,0 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥9,0 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điệnCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điệnCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,183 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,305 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 106,178 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng cổ cột, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,653 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,426 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,925 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 98,07 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,364 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,918 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,918 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,485 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,981 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,464 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,347 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,238 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,703 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,931 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,561 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,63 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,748 | m3 |
| 28 | Cút sành D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Nắp bể nước bằng tôn + khóa đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 22,522 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,676 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,557 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,89 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,568 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,961 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,162 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,819 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,407 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,399 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,981 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,943 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 63 | PHẦN XÂY | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 0.0 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 209,789 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,465 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 25,142 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,796 | m3 |
| 68 | Đắp cát đen tôn nền sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,078 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,539 | m3 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 486,426 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,478 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 423,661 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.446,721 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 681,006 | m2 |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,124 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 224,28 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,72 | m |
| 78 | Mua và lắp đặt Quốc huy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,364 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 115,337 | m2 |
| 81 | Nắp cửa thăm mái bằng tôn + khóa đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,062 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,224 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,753 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,8 | m |
| 89 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110 | cái |
| 90 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 109,122 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 38,135 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 147,257 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 147,257 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 681,006 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.393,255 | m2 |
| 96 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 53,655 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,291 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,135 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,935 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,151 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,949 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,145 | m2 |
| 104 | Đắp đất màu bồn hoa (đắp bằng lớp đất màu tận dụng ở vườn khi đào móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | 0.0 |
| 105 | Vách ngăn compact HPL chống nước dày 12mm, đã bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,005 | m2 |
| 106 | Mua và lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 113,88 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 113,88 | m2 |
| 108 | Mua khuôn cửa KT 60x250, gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế | 277,08 | m |
| 109 | Mua khuôn cửa KT 60x140, gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m |
| 110 | Mua nẹp khuôn cửa KT 60x15, gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế | 424,64 | m |
| 111 | Mua cửa đi pano kính, gỗ lim, kính dày 6,38 ly, đã gồm phụ kiện (VL: 2.100.000 + 100.000 = 2.200.000 đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 112 | Mua cửa sổ, ô thoáng pano kính, gỗ lim, kính dày 6,38 ly, đã gồm phụ kiện (VL: 2.000.000 + 100.000 = 2.100.000 đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,739 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.770,8 | m |
| 114 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 84,819 | m2 |
| 116 | Gia công hoa cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,769 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 147,462 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,068 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,732 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x800x220 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 121 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 100A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 129 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x600x180 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 133 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Tầng 3: | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 0.0 |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x600x180 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 142 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 32A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn led 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x18W, bóng T8 lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x18W, bóng T8 lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led 600x600, 48W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 6W D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần D1400 80W, kèm hộp số điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 154 | Điều hòa 9000 BTU/h | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Điều hòa 12000 BTU/h | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy điều hòa, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | máy |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 164 | Lắp đặt dây 2CV(1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 165 | Lắp đặt dây 2CV(1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 166 | Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 885 | m |
| 167 | Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 710 | m |
| 168 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 169 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 170 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 862 | m |
| 171 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 597 | m |
| 172 | Băng dính cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cuộn |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Dây dẫn sét D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 175 | Sắt dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 176 | Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cọc |
| 177 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 178 | Dây đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 179 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,38 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 194 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 198 | Máy bơm Q=6m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Thử áp lực đường ống PPR - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống PPR - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 60x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 230 | Măng sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 231 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 232 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 233 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 239 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 240 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 242 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 243 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | tủ |
| 244 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | chiếc |
| B | Xây mới nhà cầu (tính cho 2 nhà) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,102 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,408 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,962 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,122 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,566 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,029 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,149 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,103 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,151 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,442 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,776 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,56 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 45,371 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,734 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,559 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,776 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,6 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,1 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,3 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,531 | m2 |
| 36 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 60,048 | m2 |
| 38 | Ốp chân hộp 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 39 | Ốp chân hộp 40x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 371,276 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,531 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn led 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,36 | m |
| 46 | Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,36 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| C | Cải tạo nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 60,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 48,72 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tường gạch thông gió để thay thế bằng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,99 | 1m |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 180,608 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 250,2 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 484,183 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 110,943 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.654,158 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 782,584 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 189,671 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng cần trục ô tô 16T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,888 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 64,67 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km tiếp) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,67 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,331 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, tường gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,254 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 484,128 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,13 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,361 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,781 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 355,882 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 264,79 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 189,671 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.740,833 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 695,909 | m2 |
| 30 | Mua và lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,579 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,579 | m2 |
| 32 | Mua khuôn cửa KT 60x140, gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m |
| 33 | Mua nẹp khuôn cửa KT 60x15, gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m |
| 34 | Mua cửa đi pano kính, gỗ lim, kính dày 6,38 ly, đã gồm phụ kiện (VL: 2.100.000 + 100.000 = 2.200.000 đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,325 | m2 |
| 35 | Mua và lắp dựng vách nhôm kính hệ xing fa, kính dày 6,378 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | 1m |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 105,294 | 1m2 |
| 38 | Gia công xiên hoa cửa Inox, lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,781 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 188,726 | m2 |
| 40 | Bu lông nở M8x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 401 | cái |
| 41 | Vệ sinh lại lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,131 | 100m2 |
| 43 | Cắt đục tường để đi dây âm tường và trát lại bằng VXM mác 75 (cả 2 tầng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x800x220 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 100A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x600x180 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt các apomat MCB 3 pha 40A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các apomat MCB 2 pha 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn led 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x18W, bóng T8 lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần D1400 80W, kèm hộp số điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 63 | Điều hòa 9000 BTU/h | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Điều hòa 12000 BTU/h | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy điều hòa, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | máy |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây 2CV(1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 74 | Lắp đặt dây 2CV(1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 76 | Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 465 | m |
| 79 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 80 | Băng dính cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Dây dẫn sét D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,2 | m |
| 83 | Sắt dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 84 | Gia công, đóng cọc tiếp địa sắt L63x63x6, H=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cọc |
| 85 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Dây đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 87 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,155 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 92 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 93 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 95 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| D | Xây mới nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,182 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,022 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,079 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,324 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,339 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,109 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,102 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,607 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,751 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,235 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 81,423 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,886 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,303 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,826 | m2 |
| 41 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ cửa nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 43 | Mua và lắp dựng cửa đi sắt xếp có lá tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 45 | Gia công hoa cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 169,862 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 159,674 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 58 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,627 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,479 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,801 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,223 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,177 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,177 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,91 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,527 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,984 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,007 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 48,506 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,006 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,781 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,782 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,201 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,896 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,5 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,895 | m2 |
| 42 | Mua và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 43 | Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính hệ xing fa, kính 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 0.0 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 45 | Mua và lắp vách copack HPL chống nước ngăn vệ sinh bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 25,505 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,102 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,835 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt các apomat MCB 1 pha 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V-14W-D270 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây 2CV(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 53 | Lắp đặt dây 2CV(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê, thập, chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê, thập, chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | Cải tạo Nhà văn hóa trung tâm | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.179,014 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.190,909 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,646 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,852 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 138,624 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,681 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,681 | 1m2 |
| 8 | Dán đề can mờ kính cửa sổ S2 che ánh nắng mặt trời chiếu vào trong phòng (dán mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,416 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 138,624 | m2 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | m3 |
| 11 | Láng granitô bậc lên xuống sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,118 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 14 | Mua thảm nỉ trải sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 92,035 | m2 |
| 15 | Đèn hắt sân khấu, mỗi bộ 6 bóng LED 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Bệ gỗ 2 cấp đặt trên sân khấu, gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công sửa chữa 20 bộ bàn ghế bị long mộng, hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn lại 16 bộ bàn, 01 bục phát biểu, 01 bục tượng Bác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 346,133 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bóng tuýp và đèn máng 600x1200, đèn downlight | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn downlight D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| G | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,004 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,586 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bồn cây chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, thành bồn cây, chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,184 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 19,255 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,094 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,094 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất màu bồn cây, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 75,567 | m3 |
| 11 | Mua cây to về trồng và chăm sóc cho cây sống | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 12 | Cào san phẳng bằng thủ công và đầm mặt đất hiện trạng đạt độ chặt K90 trước khi thi công phần kết cấu mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.088,74 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,664 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,333 | m3 |
| 16 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,321 | 10m |
| 17 | Tưới nhựa đường vào khe sau khi cắt khe sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 103,21 | m |
| 18 | Lát đá sân, đá 400x400x4, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 646,76 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 38,76 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,096 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,888 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,807 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 46,238 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 448,365 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,85 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 530,215 | m2 |
| 36 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | 10m |
| 37 | Đào hào cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 68,595 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,745 | 100m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 40 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Đèn cao áp đơn cột 9m + bóng, thân nhôm hợp kim định hình chịu lực, gân tăng cứng, sơn tĩnh điện D160x3mmx8m (4.433.940+300.000+250.000+280.000+550.000+5.600.000+6.741.000) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 43 | Đèn trang trí 5 bóng 3M | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cột đèn trang trí bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 49 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,26 | 100 m |
| 51 | Báo hiệu rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | vị trí |
| 52 | Cắt sân bê tông hiện trạng để thi công đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 30,86 | 10m |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,482 | m3 |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,614 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,394 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPR D75/40 nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Đầu bịt D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Đầu bịt D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m3 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m2 |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,614 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | 100m |
| 70 | Cắt sân bê tông hiện trạng để thi công rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 27,508 | 10m |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,227 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,987 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,515 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,361 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,438 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 352,19 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,037 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,146 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,666 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 377 | 1cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,396 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 86 | Nắp hố ga bằng gang + khung đỡ + lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,485 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,063 | m3 |
| 91 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,153 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,076 | m2 |
| 95 | Mua ống Inox D75 dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m |
| 96 | Thanh inox vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Mua cột cờ Inox (đã gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 9,023 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,419 | m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,372 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,116 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 8,966 | m3 |
| 104 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,446 | 10m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,721 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,721 | 100m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ lim | Theo chứng thư thẩm định giá | 7 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi bằng gỗ lim | Theo chứng thư thẩm định giá | 7 | bộ |
| 3 | Máy tính | Theo chứng thư thẩm định giá | 7 | bộ |
| 4 | Lưu điện 500VA | Theo chứng thư thẩm định giá | 7 | Cái |
| 5 | Máy photocopy Ricoh MP 4055SP hoặc tương đương | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗ lim | Theo chứng thư thẩm định giá | 7 | bộ |
| 7 | Tủ tài liệu bằng sắt 3 buồng Hòa Phát mã TU09K5D hoặc tương đương | Theo chứng thư thẩm định giá | 7 | cái |
| 8 | Bàn hội trường bằng gỗ lim | Theo chứng thư thẩm định giá | 8 | cái |
| 9 | Bàn chủ tọa bằng gỗ lim | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | cái |
| 10 | Ghế ngồi bằng gỗ lim | Theo chứng thư thẩm định giá | 23 | cái |
| 11 | Băng ghế hội trường | Theo chứng thư thẩm định giá | 16 | băng |
| 12 | Bục tượng Bác Hồ | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | cái |
| 13 | Bục nói chuyện | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | cái |
| 14 | Phông nhung màu xanh | Theo chứng thư thẩm định giá | 60 | m2 |
| 15 | Phông nhung màu đỏ | Theo chứng thư thẩm định giá | 18,6 | m2 |
| 16 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | bộ |
| 17 | Ảnh Các Mác, Lê Nin | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | bộ |
| 18 | Bộ sao, búa liềm | Theo chứng thư thẩm định giá | 2 | bộ |
| 19 | Rèm cửa lá dọc | Theo chứng thư thẩm định giá | 14,28 | m2 |
| 20 | Loa BMB quả | Theo chứng thư thẩm định giá | 6 | quả |
| 21 | Loa bát 40 JBL | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | đôi |
| 22 | Vang chống rú micro | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | chiếc |
| 23 | Đẩy JBL (7200W) | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | chiếc |
| 24 | Micro có dây | Theo chứng thư thẩm định giá | 1 | đôi |
| 25 | Micro không dây | Theo chứng thư thẩm định giá | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥9,0 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điệnCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đào | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi