Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ + Chi phí bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119904-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ + Chi phí bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 14:32:00 đến ngày 2021-01-23 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,227,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 7.153.439.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người có bằng nghề: Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí – hàn, Điện, Nước (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích nâng 100T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
C PHẦN KẾT CẤU
D Phần thi công cọc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,1851100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật171,0687m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật21,0838100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cố thép cọc, D Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật7,6731tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cố thép cọc, D Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,8609tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cố thép cọc, D > 18 mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật27,2332tấn
7Sản xuất thép bản đầu cọcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4,0544tấn
8Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,077tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật26,765100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,505100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 cmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật303mối nối
12Đập bê tông đầu cọcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,8937m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,2039100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,2039100m3/1km
15Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IVChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,2039100m3
E Phần thí nghiệm cọc
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Do Ptn=70T nên VL nhân hệ số 1,2, NC, MTC nhân hệ số 1,4)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2lần TN
F Phần móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật19,0975m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật100,4422m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5,035100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,7467tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,4081tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật7,266tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật29,6738m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,6826100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật49,3661m3
G Bể phốt (01 bể 20m3 ngoài nhà)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,3359100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,555m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,8425m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0725100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1626tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1095tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6,0869m3
8Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11,0004m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật229,158m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,1948m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0562100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1352tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10cấu kiện
14Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3,165m3
H Bể nước(ngoài nhà)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,2503100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật13,7214m3
3Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật16,6128m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,7841m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,9524m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12,6764m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,4075100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1426100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,416100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, ván khuôn sàn bể.Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9183100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,7598tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,6419tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0312tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2045tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2641tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,6309tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,4018tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật9,3408m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0728m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0029100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0059tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
23Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật76,6168m2
24Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bểChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật138,5048m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật61,888m2
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật61,888m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật76,6168m2
28Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật46,985m3
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,088100m3
30Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,088100m3
31Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,088100m3
I Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật35,4262m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5,2164100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9212tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3,4916tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5,0555tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật273,1141m3
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,8525100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,3488tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5,5204tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật9,6175tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật15,0713100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật20,5962tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12,2827m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,6754100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9598tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,4706tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,471tấn
18Mũ chụp đinh vítChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật546cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật131,06881m2
20Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3,5537100m2
21Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật61,16md
J PHẦN KIẾN TRÚC
K Phần xây, trát
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật450,0639m3
L Phần sảnh, đường dốc, bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,63791m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6,0676m3
3Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12,4864m3
4Ốp chân tường, bồn hoa bằng đá bóc mặt 100x200x30mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật50,276m2
5Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x50x20 nền đường dốcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,1281m2
6Lát đá granít tự nhiên màu nâu vân đá tam cấpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật38,9987m2
7Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt tam cấpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4,2336m2
8Đất màu trồng câyChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,1948m3
9Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh lan can đường dốc inox 304 (theo thiết kế)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11,871m2
M Phần trát, hoàn thiện mặt ngoài
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.645,748m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật52,84m
3Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật184,19m
4Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện mái kính dán an toàn 12,38mm, khung thép hình kết họp inox 304…(theo thiết kế)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật32,047m2
5Chân nhện inox 4 chân VVPChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật20bộ
6Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máiChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
7Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,2544m2
N Phần trát, hoàn thiện mặt trong
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2.569,983m2
2Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, 200x600mm cùng loại gạch lát sànChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật110,839m2
3Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật281,838m2
O Phần hoàn thiện nền, sàn
1Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.316,295m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật252,8872m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật181,404m2
4Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật117,3456m2
5Lát gạch lá nem 300x300mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật117,346m2
6Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật107,226m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.425,278m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật238,6104m2
9Làm trần bằng hệ trần nhựa tấm thả PVC 600x600mm hệ khung xương chuyên dụngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật107,226m2
P Hoàn thiện vệ sinh
1Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6,48m2
2Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đáChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật14,724m2
3Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật135,555m2
Q Hoàn thiện phần thang
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3,843m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật111,732m2
3Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
4Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2, tay vịn inox D60Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật56,5233m2
R Hoàn thiện phần lan can
1Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật101,591m2
S Phần sơn bả
1Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ địnhChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.645,751m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4.233,871m2
T Phần cửa
1Vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật45,36m2
2Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật15,84m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật54,9m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật100,62m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11,88m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật71,28m2
7Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật142,5597m2
U Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật17,6831m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3,4683m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4,4649m3
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật47,706m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,9915m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,083tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1177100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật51cấu kiện
V Hoàn trả sân
1Nilong chống mất nướcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật363,106m2
2Bê tông sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật54,4659m3
W Sân khấu ngoài trời
1Xây bậc lên xuống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5,6232m3
2Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2139100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6,1824m3
4Lát nền sân khấu gạch granite 600x600mm màu vàng vân đá, vữa XM mác 75Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật60,016m2
5Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật32,994m2
X Sân chào cờ
1Lát sân chào cờ bằng gạch terrazzo 400x400x30mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật592m2
Y PHẦN ĐIỆN, CHỐNG XÉT, ĐIỆN NHẸ
Z Phần điện
1Lắp đặt quạt treo tường 40WChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật36cái
2Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40WChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang phân quang đôi (FS 40/36x2 CM1*EH-Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật96bộ
4Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng ledChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật54bộ
5Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 300x300Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật40cái
8Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật51cái
9Lắp đặt công tắc đơn+đế âmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật48cái
10Lắp đặt công tắc đôi+đế âmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
11Lắp đặt công tắc ba+đế âmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
12Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật30hộp
13Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
14Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250VChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
16Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat MCB-3P-50AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
18Lắp đặt aptomat MCB-1P-10AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt aptomat MCB-1P-32AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
21Lắp đặt tủ điện tầng 2, tầng 3 bằng thép 1,5mm 300x400x200mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2tủ
22Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt aptomat MCB-3P-50AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt aptomat MCB-1P-10AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
25Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
26Lắp đặt aptomat MCB-1P-32AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
27Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 aptomatChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3tủ
28Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomatChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12tủ
29Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-20AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
30Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
31Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật15cái
32Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật39cái
33Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật84m
34Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật52m
35Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật560m
36Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.470m
37Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1.220m
38Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật900m
39Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật590m
40Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D40Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật16m
41Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật20m
42Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật250m
43Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4cọc
44Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật16m
AA Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
2Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật107m
3Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật34m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật34m
5Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật9cọc
6Mấu đỡ dây thép D10Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật5m
7Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4,25m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4,25m3
AB Hệ thống mạng
1Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
2Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DEChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1thiết bị
3Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1thiết bị
4Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
5Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108EChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3thiết bị
6Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật310m
7Lắp đặt ống gen hộp GA14Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật150m
8Lắp đặt ống gen hộp GA60Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật120m
9Modem TP-LINK TD-W8970Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3thiết bị
AC PHẦN NƯỚC
AD Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,54100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,94100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,18100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật52cái
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật68cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật18cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật65cái
10Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật60cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật22cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
13Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật64cái
14Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
15Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật46cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật48cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật14cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật64cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật64cái
23Lắp đặt van khóa D25Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
24Lắp đặt van khóa D32Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
25Lắp đặt van khóa D50Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự độngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt van một chiều D32Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van một chiều D50Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
AE Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,43100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D125 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,15100m
6Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật22cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật42cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật30cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D125 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật26cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật45cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật52cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật84cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D125Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật20cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật24cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật18cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật20cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật20cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật30cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật15cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật32cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC D125Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật35cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật42cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật31cái
29Lắp đặt côn nhựa uPVC D125x110Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
32Lắp đặt ga thu sàn inox D90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật18cái
AF Thiết bị
1Lắp đặt lavabo âm bànChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật27bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật27cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật27cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả nhấn, xi phông…)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật15bộ
8Lắp đặt vòi rửa đồng D20Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2bể
10Lắp đặt máy bơm nướcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
11Máy bơm nước Q>=6m3/h, Q15-50mChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
AG Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,76100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,01100m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật24cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42x34Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật30cái
10Lắp đặt côn nhựa uPVC D42Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật9cái
11Đai giữ inoxChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật36cái
AH PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AI Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s; H>=38M.C.NChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=12,5l/s; H>=38M.C.NChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
4Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - AutuChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
5Lắp đặt rọ hút D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt mối nối mềm D100Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
10Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D34Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
12Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100/65Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm sơn tĩnh điệnChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cuộn
16Lăng chữa cháy D65-15Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
17Lắp hộp chữa cháy họng nước vách tường 550x600x180mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3hộp
18Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
19Lăng chữa cháy D50-15Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
20Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van D50mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
21Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 550x600x180mmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật9hộp
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật18bình
23Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật7bộ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11,52m3
25Đắp đất đường ốngChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11,52m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm bằng phương pháp hànChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,48100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hànChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,24100m
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
32Lắp đặt bích thép D100Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật20cặp bích
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật18,841m2
AJ Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11 trung tâm
2Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói+đếChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,810 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt+đếChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3,310 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,25 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,25 nút
8Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
10Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật450m
11Kéo rải dây nguồn cho chuông, đèn báo cháy, dây điện CU/PVC 2x1mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật150m
AK Đèn exit, sự cố
1Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điệnChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật15 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật25 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âmChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
4Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật120m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật120m
6Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3hộp
AL BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 7.153.439.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 cán bộ giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
7 Công nhân thi công 15 Tối thiểu 15 người có bằng nghề: Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí – hàn, Điện, Nước (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
2 Cần trục ô tô 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
3 Kích nâng 100T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
4 Trạm trộn bê tông 50m3/h Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
5 Máy bơm nước 7,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
6 Máy ép cọc trước 150T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
11 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
12 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
15 Ô tô trọng tải ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
17 Máy tời Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
18 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->