Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ + Chi phí bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ + Chi phí bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 14:32:00 đến ngày 2021-01-23 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,227,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 7.153.439.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.439.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người có bằng nghề: Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí – hàn, Điện, Nước (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| D | Phần thi công cọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,1851 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 171,0687 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21,0838 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cố thép cọc, D | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,6731 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cố thép cọc, D | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8609 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cố thép cọc, D > 18 mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27,2332 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,0544 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,077 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26,765 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,505 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 cm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 303 | mối nối |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,8937 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,2039 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,2039 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,2039 | 100m3 |
| E | Phần thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Do Ptn=70T nên VL nhân hệ số 1,2, NC, MTC nhân hệ số 1,4) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | lần TN |
| F | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19,0975 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100,4422 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,035 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,7467 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4081 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,266 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29,6738 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,6826 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49,3661 | m3 |
| G | Bể phốt (01 bể 20m3 ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3359 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,555 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0725 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1095 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,0869 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,0004 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 229,158 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,1948 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1352 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,165 | m3 |
| H | Bể nước(ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,2503 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,7214 | m3 |
| 3 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,6128 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,9524 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12,6764 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4075 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1426 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, ván khuôn sàn bể. | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,9183 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,7598 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6419 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6309 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,4018 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,3408 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0728 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 76,6168 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bể | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 138,5048 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61,888 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61,888 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 76,6168 | m2 |
| 28 | Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 46,985 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,088 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,088 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,088 | 100m3 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35,4262 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,2164 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,9212 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,4916 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,0555 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 273,1141 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,8525 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,3488 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,5204 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,6175 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15,0713 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20,5962 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12,2827 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,6754 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,9598 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4706 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,471 | tấn |
| 18 | Mũ chụp đinh vít | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 546 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 131,0688 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,5537 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61,16 | md |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| K | Phần xây, trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 450,0639 | m3 |
| L | Phần sảnh, đường dốc, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,6379 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,0676 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12,4864 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, bồn hoa bằng đá bóc mặt 100x200x30mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50,276 | m2 |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x50x20 nền đường dốc | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,1281 | m2 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên màu nâu vân đá tam cấp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38,9987 | m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt tam cấp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,2336 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,1948 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh lan can đường dốc inox 304 (theo thiết kế) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,871 | m2 |
| M | Phần trát, hoàn thiện mặt ngoài | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.645,748 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52,84 | m |
| 3 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 184,19 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện mái kính dán an toàn 12,38mm, khung thép hình kết họp inox 304…(theo thiết kế) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32,047 | m2 |
| 5 | Chân nhện inox 4 chân VVP | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2544 | m2 |
| N | Phần trát, hoàn thiện mặt trong | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.569,983 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, 200x600mm cùng loại gạch lát sàn | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 110,839 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 281,838 | m2 |
| O | Phần hoàn thiện nền, sàn | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.316,295 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 252,8872 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 181,404 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 117,3456 | m2 |
| 5 | Lát gạch lá nem 300x300mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 117,346 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 107,226 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.425,278 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 238,6104 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng hệ trần nhựa tấm thả PVC 600x600mm hệ khung xương chuyên dụng | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 107,226 | m2 |
| P | Hoàn thiện vệ sinh | |||
| 1 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 2 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14,724 | m2 |
| 3 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 135,555 | m2 |
| Q | Hoàn thiện phần thang | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,843 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 111,732 | m2 |
| 3 | Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2, tay vịn inox D60 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56,5233 | m2 |
| R | Hoàn thiện phần lan can | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 101,591 | m2 |
| S | Phần sơn bả | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ định | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.645,751 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.233,871 | m2 |
| T | Phần cửa | |||
| 1 | Vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100,62 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 142,5597 | m2 |
| U | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,683 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,4683 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,4649 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47,706 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,9915 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1177 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| V | Hoàn trả sân | |||
| 1 | Nilong chống mất nước | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 363,106 | m2 |
| 2 | Bê tông sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54,4659 | m3 |
| W | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6232 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,1824 | m3 |
| 4 | Lát nền sân khấu gạch granite 600x600mm màu vàng vân đá, vữa XM mác 75 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60,016 | m2 |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32,994 | m2 |
| X | Sân chào cờ | |||
| 1 | Lát sân chào cờ bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 592 | m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG XÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40W | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang phân quang đôi (FS 40/36x2 CM1*EH-Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng led | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 300x300 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn+đế âm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba+đế âm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng 2, tầng 3 bằng thép 1,5mm 300x400x200mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 aptomat | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomat | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | tủ |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-20A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | cái |
| 33 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | m |
| 34 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 560 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.470 | m |
| 37 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.220 | m |
| 38 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 900 | m |
| 39 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 590 | m |
| 40 | Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D40 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | m |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 250 | m |
| 43 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 44 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | m |
| AA | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 107 | m |
| 3 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | cọc |
| 6 | Mấu đỡ dây thép D10 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| AB | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen hộp GA14 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen hộp GA60 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| AC | PHẦN NƯỚC | |||
| AD | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D32 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D125 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D125 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D125 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D125 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D125x110 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| AF | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả nhấn, xi phông…) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 11 | Máy bơm nước Q>=6m3/h, Q15-50m | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AG | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42x34 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Đai giữ inox | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| AH | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AI | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s; H>=38M.C.N | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=12,5l/s; H>=38M.C.N | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D34 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100/65 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 16 | Lăng chữa cháy D65-15 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp hộp chữa cháy họng nước vách tường 550x600x180mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lăng chữa cháy D50-15 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van D50mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 550x600x180mm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bình |
| 23 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất đường ống | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18,84 | 1m2 |
| AJ | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt+đế | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 450 | m |
| 11 | Kéo rải dây nguồn cho chuông, đèn báo cháy, dây điện CU/PVC 2x1mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| AK | Đèn exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| AL | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 7.153.439.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.439.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân thi công | 15 | Tối thiểu 15 người có bằng nghề: Thép, Nề, Cốp pha, Cơ khí – hàn, Điện, Nước (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 3 | Kích nâng 100T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 4 | Trạm trộn bê tông 50m3/h | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 7,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy ép cọc trước 150T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 15 | Ô tô trọng tải ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 17 | Máy tời | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi