Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo sửa chữa sảnh tiệc ROSE

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116913-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Chủ đầu tư Công ty CP du lịch Đồng Nai. + Địa chỉ: 105, Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 822368; Fax: 02513. 822885.
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo sửa chữa sảnh tiệc ROSE
Số hiệu KHLCNT 20210109399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 14:48:00 đến ngày 2021-01-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,183,319,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa, diện tích sàn ≥ 400m2.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức cẩu ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SẢNH TIỆC ROSE
1Phá dỡ công trình cũ, tận thu vật tư không sử dụng và dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1toàn bộ
2Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7935100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2645100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,8903m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,3229m3
6Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,582m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,552m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,8696m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,393m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3829100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,4268100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao >50mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,7035100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,6392100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,8258tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,2191tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,2841tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,9672tấn
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,2155m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,9149m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V684,3592m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V65,52m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V124,3m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V164m2
24Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V684,3592m2
25Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V353,82m2
26Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V542,8m2
27Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V542,8m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.580,9792m2
29Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,2m2
30Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,7967tấn
31Cung cấp cáp D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33,9m
32Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,6517tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,8tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,65tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V428,8294m2
36Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,153100m2
37Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,4352m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V635m2
39Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,2m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V114,81m2
41CC cửa đi kính cường lực 12lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,4756m2
42CC cửa đi kính cường lực 12lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,488m2
43CCLD cửa đi gỗ căm xeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,1954m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,97m2
45Vách compact + cửa khu WCTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36,7m2
46CCLD lan can bằng gang đúc trang tríTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,5m
47Gỗ laminate bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V205m2
483 loại inox màu đồng (20mm,40mm,30mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cuộn
49Inox 304 màu đồng loại 80mm (tấm 1,2mx2,4m)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2tấm
50Nỉ ốpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V120m2
51Inox viền vàng ốp trần loại cao 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m2
52Inox viền vàng ốp trần loại cao 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V46m2
53Đèn chùm 2m x 8m cao 600Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4bộ
54Kính thủy mái cạnh màu trà + trắngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V120m2
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cái
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9bộ
59Vật tư phụ kiện lắp đặt (co, tê, cút, băng keo…)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1ht
60Ốp đá granite tự nhiên mặt bệ chậuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,9m
61Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1301m3
62Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,3965m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,5905m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1117100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0292tấn
66Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,6828m3
67Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2738m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35,0921m2
69Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,32m2
70Vật liệu lọc hần tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1hầm
71CCLD đèn hắt tường trang tríTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21bộ
72CCLD đèn led dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V180m
73CCLD máy sấy tay tự độngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V171bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
76Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27cái
77Lắp tủ điện MSB-L 1200x800x500Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11 tủ
78Lắp đặt MCCB 3P 400A 18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
79Lắp đặt MCCB 3P 300A 10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
80Lắp đặt MCCB 3P 80A 10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
81Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
82Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
83Lắp tủ điện DB-ATAS 600x400x300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11 bộ
84Lắp đặt MCB 3P 100A 10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
85Lắp đặt MCB 3P 63A 4,5kATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
86Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
87Lắp tủ điện DB-KHO 18 module bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11 bộ
88Lắp đặt dây CXV 1x3Cx120mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
89Lắp đặt dây CXV 1Cx95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V210m
90Lắp đặt dây CXV 1Cx70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40m
91Lắp đặt dây CXV 1Cx35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V80m
92Lắp đặt dây CXV 1Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20m
93Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V200m
94Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.100m
95Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.600m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.500m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V300m
98Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70m
99Nhân công kéo rải dây và lắp các thiệt bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa, diện tích sàn ≥ 400m2.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
7 Xe cẩu Sức cẩu ≥ 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->