Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo sửa chữa sảnh tiệc ROSE
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải | Chủ đầu tư | Công ty CP du lịch Đồng Nai. + Địa chỉ: 105, Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 822368; Fax: 02513. 822885. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo sửa chữa sảnh tiệc ROSE |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 14:48:00 đến ngày 2021-01-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,319,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa, diện tích sàn ≥ 400m2. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SẢNH TIỆC ROSE | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ, tận thu vật tư không sử dụng và dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7935 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2645 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,8903 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,3229 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,582 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,552 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,8696 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,393 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3829 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao >50m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,7035 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,6392 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8258 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,2191 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2841 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,9672 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,2155 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,9149 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 684,3592 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 65,52 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 124,3 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 164 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 684,3592 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 353,82 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 542,8 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 542,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.580,9792 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,7967 | tấn |
| 31 | Cung cấp cáp D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,9 | m |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,6517 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,8 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,65 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 428,8294 | m2 |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,153 | 100m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,4352 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 635 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,2 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 114,81 | m2 |
| 41 | CC cửa đi kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,4756 | m2 |
| 42 | CC cửa đi kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,488 | m2 |
| 43 | CCLD cửa đi gỗ căm xe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,1954 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,97 | m2 |
| 45 | Vách compact + cửa khu WC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,7 | m2 |
| 46 | CCLD lan can bằng gang đúc trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,5 | m |
| 47 | Gỗ laminate bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 205 | m2 |
| 48 | 3 loại inox màu đồng (20mm,40mm,30mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cuộn |
| 49 | Inox 304 màu đồng loại 80mm (tấm 1,2mx2,4m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | tấm |
| 50 | Nỉ ốp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | m2 |
| 51 | Inox viền vàng ốp trần loại cao 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m2 |
| 52 | Inox viền vàng ốp trần loại cao 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | m2 |
| 53 | Đèn chùm 2m x 8m cao 600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Kính thủy mái cạnh màu trà + trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | bộ |
| 59 | Vật tư phụ kiện lắp đặt (co, tê, cút, băng keo…) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | ht |
| 60 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bệ chậu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,9 | m |
| 61 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1301 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,3965 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5905 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1117 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0292 | tấn |
| 66 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,6828 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2738 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,0921 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,32 | m2 |
| 70 | Vật liệu lọc hần tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hầm |
| 71 | CCLD đèn hắt tường trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | bộ |
| 72 | CCLD đèn led dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 180 | m |
| 73 | CCLD máy sấy tay tự động | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 171 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp tủ điện MSB-L 1200x800x500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt MCCB 3P 400A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P 300A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp tủ điện DB-ATAS 600x400x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P 100A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 3P 63A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp tủ điện DB-KHO 18 module bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CXV 1Cx95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 210 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CXV 1Cx70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CXV 1Cx35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây CXV 1Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.600 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.500 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 99 | Nhân công kéo rải dây và lắp các thiệt bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa, diện tích sàn ≥ 400m2. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 7 | Xe cẩu | Sức cẩu ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi