Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Nông nghiêp và phát triển nông thôn Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc Số 98 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách cấp Tỉnh năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 11:03:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,986,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau: Kè mái chống sạt lở bờ có kết cấu chân kè, đỉnh kè, mái kè bằng BTCT.- Đã từng thi công xây mới hoặc sửa chữa 01 công trình hoặc hạng mục công trình cầu dân sinh kết cấu BTCT. (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ an toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công (≥ 20 người) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đầm thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng mà máy sở hữu là >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dung tích 250l÷500l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng trở ≤10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 240m3/h trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất sau 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điezen |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ BỜ TẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 757,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 725,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 515,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,74 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,452 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,04 | m3 |
| 9 | Vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,922 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,51 | 100m3 |
| 11 | Mua đất (Tận dụng 65% đất đào 4843m3 KL = 7.425m3 x 1,1 = 8.167,5m3 - 4843m3 = 3324,5 x1,21 = 4022,6m3 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.022,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 402,26 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 402,26 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 15km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 402,26 | 10m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,59 | 100m3 |
| 16 | Đắp đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,66 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II.(30% Đất không đắp được 2235.3m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,353 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,353 | 100m3 |
| 19 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,353 | 100m3 |
| 20 | Đào cuội sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,91 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,17 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,17 | 100m3 |
| 23 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,17 | 100m3 |
| 24 | Đắp cuội sỏi (Tận dụng đào cuội sỏi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,74 | 100m3 |
| 25 | Bóc hữu cơ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m3 |
| 28 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m3 |
| 29 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m3 |
| 32 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,598 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,7692 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 323,3 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1294 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn đáy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,303 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,975 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,58 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái kè + gờ chắn đỉnh kè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,042 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,19 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,078 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2 | 100m |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,97 | m2 |
| 46 | Ống cống O600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 47 | Lắp ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,68 | m3 |
| 49 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4068 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4068 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4068 | 100m3 |
| 52 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4068 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,53 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng 70%đất đào 107m3: Mua đất KL = 2045m3 x 1,1 = 2.299,5m3 - 107m3 = 2.192,5 x1,21 = 2.653m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.653 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,3 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,3 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 15km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,3 | 10m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,45 | 100m3 |
| 8 | Bóc hữu cơ đất, vận chuyển ra bãi thải 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,65 | 100m3 |
| 9 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,65 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 13 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 14 | Phá đường thi công , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,47 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,47 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,47 | 100m3 |
| 17 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,47 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9 | 100m3 |
| 19 | Đào cấp phối đá dăm, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | 100m3 |
| 22 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | 100m3 |
| C | TUYẾN KÈ BỜ HỮU | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,81 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông gờ chắn + dầm cầu +bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,68 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,48 | m3 |
| 9 | Vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,082 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,84 | 100m3 |
| 11 | Mua đất (Tận dụng 70% đất đào 689m3 KL = 1.705,8m3 x 1,1 =1.876,38m3 - 689m3 = 1187,38m3 x1,21 = 1.437m3 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.437 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,7 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,7 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 15km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,7 | 10m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,382 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,676 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,952 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,952 | 100m3 |
| 19 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,952 | 100m3 |
| 20 | Đào cuội sỏi, đất cấp IV.(Trừ KL tận dụng = 307,2m3 - 50,1m3 = 257,1m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,571 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,571 | 100m3 |
| 23 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,571 | 100m3 |
| 24 | Đắp cuội sỏi (Tận dụng đào cuội sỏi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,501 | 100m3 |
| 25 | Bóc hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,545 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,545 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,545 | 100m3 |
| 28 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,545 | 100m3 |
| 29 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 32 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,335 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,566 | 100m2 |
| 35 | ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,382 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn + dầm cầu + bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,08 | m2 |
| 37 | Ván khuôn mái kè+ đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,507 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,82 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái kè + gờ chắn đỉnh kè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,922 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,437 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,743 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,873 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 45 | Gia công thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,09 | m2 |
| 49 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | rọ |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,32 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,85 | m3 |
| 53 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 56 | San trả bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0785 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau: Kè mái chống sạt lở bờ có kết cấu chân kè, đỉnh kè, mái kè bằng BTCT.- Đã từng thi công xây mới hoặc sửa chữa 01 công trình hoặc hạng mục công trình cầu dân sinh kết cấu BTCT. (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ an toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thí nghiệm | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thi công (≥ 20 người) | 20 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Công suất 1Kw | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Thiết bị đầm thủ công | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Công suất 5KW | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Dung tích gầu 1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng mà máy sở hữu là >= 8T | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23 KW | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy dung tích 250l÷500l | 4 |
| 10 | Máy ủi 108CV | Công suất 108CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤10T | Tải trọng trở ≤10T | 5 |
| 12 | Máy nén khí | Từ 240m3/h trở lên | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sản xuất sau 2018 | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Điezen | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi