Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206652-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Nông nghiêp và phát triển nông thôn Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc Số 98 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201133036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách cấp Tỉnh năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 11:03:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,986,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau: Kè mái chống sạt lở bờ có kết cấu chân kè, đỉnh kè, mái kè bằng BTCT.- Đã từng thi công xây mới hoặc sửa chữa 01 công trình hoặc hạng mục công trình cầu dân sinh kết cấu BTCT. (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ an toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công (≥ 20 người)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đầm thủ công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng mà máy sở hữu là >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy dung tích 250l÷500l
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng trở ≤10T
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Từ 240m3/h trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất sau 2018
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Điezen
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ BỜ TẢ
1Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,14m3
2Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V757,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V725,53m3
4Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V515,04m3
5Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,94m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V285,74m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm mái đậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,452100m2
8Đá dăm lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,04m3
9Vải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,922100m2
10Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,51100m3
11Mua đất (Tận dụng 65% đất đào 4843m3 KL = 7.425m3 x 1,1 = 8.167,5m3 - 4843m3 = 3324,5 x1,21 = 4022,6m3 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.022,6m3
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V402,2610m3
13Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V402,2610m3
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 15kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V402,2610m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,59100m3
16Đắp đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,66100m3
17Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II.(30% Đất không đắp được 2235.3m3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,353100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,353100m3
19San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,353100m3
20Đào cuội sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,91100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,17100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,17100m3
23San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,17100m3
24Đắp cuội sỏi (Tận dụng đào cuội sỏi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,74100m3
25Bóc hữu cơ đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,05100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,05100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,05100m3
28San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,05100m3
29Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25100m3
32San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25100m3
33Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,598100m2
34Ván khuôn đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7692100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V323,3m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1294100m2
37Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191100m2
38Ván khuôn đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,303100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,975tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,58tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái kè + gờ chắn đỉnh kè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,042tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,19tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,078tấn
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2100m
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,97m2
46Ống cống O600Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14m
47Lắp ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
48Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,68m3
49Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4068100m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4068100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4068100m3
52San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4068100m3
B ĐƯỜNG THI CÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,64100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,53100m3
3Tận dụng 70%đất đào 107m3: Mua đất KL = 2045m3 x 1,1 = 2.299,5m3 - 107m3 = 2.192,5 x1,21 = 2.653m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.653m3
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,310m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,310m3
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 15kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,310m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,45100m3
8Bóc hữu cơ đất, vận chuyển ra bãi thải 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,65100m3
9San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,65100m3
10Đánh cấp đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m3
13San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m3
14Phá đường thi công , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,47100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,47100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,47100m3
17San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,47100m3
18San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9100m3
19Đào cấp phối đá dăm, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,64100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,64100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,64100m3
22San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,64100m3
C TUYẾN KÈ BỜ HỮU
1Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19m3
2Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,29m3
3Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,45m3
4Đổ bê tông mái đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,81m3
5Đổ bê tông gờ chắn + dầm cầu +bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,94m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,68m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074100m2
8Đá dăm lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,48m3
9Vải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,082100m2
10Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,84100m3
11Mua đất (Tận dụng 70% đất đào 689m3 KL = 1.705,8m3 x 1,1 =1.876,38m3 - 689m3 = 1187,38m3 x1,21 = 1.437m3 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.437m3
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,710m3
13Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,710m3
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 15kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,710m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,382100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,676100m3
17Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,952100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,952100m3
19San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,952100m3
20Đào cuội sỏi, đất cấp IV.(Trừ KL tận dụng = 307,2m3 - 50,1m3 = 257,1m3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,072100m3
21Vận chuyển đất tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,571100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,571100m3
23San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,571100m3
24Đắp cuội sỏi (Tận dụng đào cuội sỏi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,501100m3
25Bóc hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,545100m3
26Vận chuyển đất tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,545100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,545100m3
28San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,545100m3
29Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
32San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
33Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,335100m2
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,566100m2
35ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,382100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn + dầm cầu + bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,08m2
37Ván khuôn mái kè+ đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,507tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,82tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái kè + gờ chắn đỉnh kè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,922tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,437tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,743tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,873tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33tấn
45Gia công thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
46Lắp dựng thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98100m
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,09m2
49Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12rọ
50Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164tấn
51Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,32m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,85m3
53Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0785100m3
54Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0785100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0785100m3
56San trả bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0785100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau: Kè mái chống sạt lở bờ có kết cấu chân kè, đỉnh kè, mái kè bằng BTCT.- Đã từng thi công xây mới hoặc sửa chữa 01 công trình hoặc hạng mục công trình cầu dân sinh kết cấu BTCT. (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).73
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ an toàn lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
5 Kỹ sư phụ trách thí nghiệm 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng53
6 Công nhân kỹ thuật thi công (≥ 20 người) 20 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Công suất 1Kw2
2 Đầm cóc Thiết bị đầm thủ công2
3 Đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW5
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Công suất 5KW2
5 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu 0,8m31
6 Máy đào 1,25m3 Dung tích gầu 1,25m31
7 Máy đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng mà máy sở hữu là >= 8T1
8 Máy hàn Công suất 23 KW3
9 Máy trộn bê tông Máy dung tích 250l÷500l4
10 Máy ủi 108CV Công suất 108CV1
11 Ô tô tự đổ ≤10T Tải trọng trở ≤10T5
12 Máy nén khí Từ 240m3/h trở lên1
13 Máy thủy bình Sản xuất sau 20182
14 Máy toàn đạc Điện tử1
15 Máy bơm nước Điezen2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->