Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Đinh Xá. Địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 15:00:00 đến ngày 2021-01-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,689,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia tthi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ án toàn lao động tham gia thi công công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,3KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt độngt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 14 | gốc |
| 3 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Như trên | 9 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Như trên | 9 | gốc |
| 5 | Đào bùn, đất KTH bằng thủ công | Như trên | 66,239 | 1m3 |
| 6 | Đào bùn, đất KTH bằng máy | Như trên | 5,9615 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 140,74 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 12,6664 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 439,71 | m3 |
| 10 | Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 18,3942 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,0438 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đắp nền K95 | Như trên | 1.171,98 | m3 |
| 13 | Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 15,1777 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 10,1215 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon lót | Như trên | 48,5436 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn bê tông mặt đường | Như trên | 2,3527 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 970,5 | m3 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Như trên | 0,184 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 45,39 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng cọc tiêu | Như trên | 34 | cái |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,7886 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,8415 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Như trên | 0,1836 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1 | tấn |
| 26 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 15,045 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,9063 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2054 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 9,95 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m | Như trên | 62,17 | 100m |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 60,51 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 68,23 | m3 |
| 33 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 32,39 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy | Như trên | 8,1896 | 100m3 |
| 35 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 91 | 1m3 |
| 36 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,1632 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 26,45 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 14,4471 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,3685 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 2,2331 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 5,1553 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 1,1835 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 2,4978 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 66,71 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 23,61 | m3 |
| 46 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 92,97 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 319 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 319 | cái |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 638 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 22,58 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2km | Như trên | 22,58 | 10 tấn/2km |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 638 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bê tông bịt đầu rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,02 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như trên | 23 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm | Như trên | 22 | mối nối |
| 56 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 46 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 105,44 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 178 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Như trên | 3,2863 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 335,52 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.766,82 | m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 42,88 | m3 |
| 63 | Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,77 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 3,8867 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thanh chống | Như trên | 0,2925 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,4647 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3645 | tấn |
| 68 | Làm khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Như trên | 41,8 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 61,92 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 2,4728 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 2,5018 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 6,0944 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 440 | cái |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 440 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 15,48 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2km | Như trên | 15,48 | 10 tấn/2km |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 440 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,0504 | 100m3 |
| 79 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 11,67 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,6572 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 4,58 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,14 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,1609 | 100m2 |
| 84 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,55 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 75,87 | m2 |
| 86 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,83 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,257 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1887 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,12 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2066 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 0,205 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,399 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 42 | cái |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 42 | 1 cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 1,029 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2km | Như trên | 1,029 | 10 tấn/2km |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 42 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,9724 | 100m3 |
| 99 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 21,92 | 1m3 |
| 100 | Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,6284 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m | Như trên | 15,72 | 100m |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 9,71 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 21,01 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 12,45 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như trên | 63 | 1 đoạn ống |
| 106 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm | Như trên | 53 | mối nối |
| 107 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 114 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Như trên | 11 | 1 đoạn ống |
| 109 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 800mm | Như trên | 10 | mối nối |
| 110 | Lắp đặt đế cống D800mm | Như trên | 19 | cái |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 0,4136 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0396 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 0,0656 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 0,1494 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Như trên | 0,0381 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,0866 | tấn |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,32 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,86 | m3 |
| 119 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 2,8 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 8 | cái |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 8 | cái |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 16 | 1 cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,248 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2km | Như trên | 0,248 | 10 tấn/2km |
| 125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 16 | 1 cấu kiện |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH | Như trên | 6,6239 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH | Như trên | 6,6239 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 13,3273 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 13,3273 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 4,3971 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Như trên | 4,3971 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Như trên | 1,7638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,2643 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,2643 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 43,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 1,6016 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK | Như trên | 0,1898 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột điện cũ | Như trên | 21 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột điện tận dụng | Như trên | 5 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột điện PC8.5-5 | Như trên | 21 | 1 cột |
| 11 | Tháo dỡ dây cáp điện hạ thế hiện trạng | Như trên | 10,9863 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 (tận dụng) | Như trên | 10,9863 | 100m |
| 13 | Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2 | Như trên | 10,9863 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x1.5mm2 | Như trên | 1,44 | 100m |
| 15 | Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1m | Như trên | 42 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp đèn LED 60W | Như trên | 42 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 18 | Cọc tiếp địa đèn, tủ | Như trên | 37 | 1 bộ |
| 19 | Tấm móc F16 | Như trên | 36 | cái |
| 20 | Tăng đơ | Như trên | 53 | cái |
| 21 | Ghíp các loại | Như trên | 84 | cái |
| 22 | Đai thép các loại | Như trên | 72 | cái |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia tthi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ án toàn lao động tham gia thi công công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW | Công suất hoạt động 1,3KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt độngt tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi