Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120454-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đinh Xá. Địa chỉ: xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20201271290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 15:00:00 đến ngày 2021-01-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,689,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia tthi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ án toàn lao động tham gia thi công công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,3KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt độngt tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông và hệ thống thoát nước
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt14cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên14gốc
3Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên9cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên9gốc
5Đào bùn, đất KTH bằng thủ côngNhư trên66,2391m3
6Đào bùn, đất KTH bằng máyNhư trên5,9615100m3
7Đào nền đường bằng thủ côngNhư trên140,741m3
8Đào nền đường bằng máyNhư trên12,6664100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên439,71m3
10Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên18,3942100m3
11Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,0438100m3
12Vật liệu đắp nền K95Như trên1.171,98m3
13Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên15,1777100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên10,1215100m3
15Rải nilon lótNhư trên48,5436100m2
16Lắp dựng ván khuôn bê tông mặt đườngNhư trên2,3527100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Như trên970,5m3
18Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngNhư trên0,184100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Như trên45,39m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên8cái
21Lắp dựng cọc tiêuNhư trên34cái
22Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB30Như trên1,7886m3
23Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,8415m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuNhư trên0,1836100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmNhư trên0,1tấn
26Sơn cọc tiêuNhư trên15,045m2
27Đào móng bằng máyNhư trên1,9063100m3
28Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2054100m3
29Thi công lớp đá đệm móngNhư trên9,95m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5mNhư trên62,17100m
31Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Như trên60,51m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Như trên68,23m3
33Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên32,39m3
34Đào móng bằng máyNhư trên8,1896100m3
35Đào móng bằng thủ côngNhư trên911m3
36Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,1632100m3
37Thi công lớp đá đệm móngNhư trên26,45m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhNhư trên14,4471100m2
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,3685100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên2,2331tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên5,1553tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DNhư trên1,1835tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mmNhư trên2,4978tấn
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Như trên66,71m3
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên23,61m3
46Mối nối rãnh, vữa XM M100Như trên92,97m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTNhư trên319cái
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên319cái
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên6381 cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên22,5810 tấn/1km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2kmNhư trên22,5810 tấn/2km
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên6381 cấu kiện
53Bê tông bịt đầu rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,02m3
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư trên231 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mmNhư trên22mối nối
56Lắp đặt đế cống D600mmNhư trên46cái
57Thi công lớp đá đệm móngNhư trên105,44m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên178m3
59Ván khuôn móngNhư trên3,2863100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Như trên335,52m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.766,82m2
62Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30Như trên42,88m3
63Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên1,77m3
64Ván khuôn mũ mốNhư trên3,8867100m2
65Ván khuôn thanh chốngNhư trên0,2925100m2
66Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên1,4647tấn
67Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmNhư trên0,3645tấn
68Làm khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaNhư trên41,8m2
69Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên61,92m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên2,4728100m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DNhư trên2,5018tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mmNhư trên6,0944tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên440cái
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên4401 cấu kiện
75Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên15,4810 tấn/1km
76Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2kmNhư trên15,4810 tấn/2km
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên4401 cấu kiện
78Đào móng bằng máyNhư trên1,0504100m3
79Đào móng bằng thủ côngNhư trên11,671m3
80Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,6572100m3
81Thi công lớp đá đệm móngNhư trên4,58m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,14m3
83Ván khuôn móngNhư trên0,1609100m2
84Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,55m3
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên75,87m2
86Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Như trên2,83m3
87Ván khuôn mũ mốNhư trên0,257100m2
88Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên0,1887tấn
89Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên4,12m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,2066100m2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DNhư trên0,205tấn
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mmNhư trên0,399tấn
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên42cái
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên421 cấu kiện
95Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên1,02910 tấn/1km
96Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2kmNhư trên1,02910 tấn/2km
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên421 cấu kiện
98Đào móng bằng máyNhư trên1,9724100m3
99Đào móng bằng thủ côngNhư trên21,921m3
100Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,6284100m3
101Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5mNhư trên15,72100m
102Thi công lớp đá đệm móngNhư trên9,71m3
103Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M100, PCB30Như trên21,01m3
104Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Như trên12,45m3
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư trên631 đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mmNhư trên53mối nối
107Lắp đặt đế cống D600mmNhư trên114cái
108Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmNhư trên111 đoạn ống
109Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 800mmNhư trên10mối nối
110Lắp đặt đế cống D800mmNhư trên19cái
111Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhNhư trên0,4136100m2
112Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0396100m2
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên0,0656tấn
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên0,1494tấn
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DNhư trên0,0381tấn
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mmNhư trên0,0866tấn
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Như trên2,32m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên0,86m3
119Mối nối rãnh, vữa XM M100Như trên2,8m2
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTNhư trên8cái
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên8cái
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên161 cấu kiện
123Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên0,24810 tấn/1km
124Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 2kmNhư trên0,24810 tấn/2km
125Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên161 cấu kiện
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTHNhư trên6,6239100m3
127Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTHNhư trên6,6239100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên13,3273100m3
129Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IINhư trên13,3273100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên4,3971100m3
131Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIINhư trên4,3971100m3
B Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột điệnNhư trên1,7638100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên1,327100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên0,2643100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IINhư trên0,2643100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150Như trên43,68m3
6Ván khuôn móng cột điệnNhư trên1,6016100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK Như trên0,1898tấn
8Tháo dỡ, thu hồi cột điện cũNhư trên21cột
9Lắp dựng cột điện tận dụngNhư trên51 cột
10Lắp dựng cột điện PC8.5-5Như trên211 cột
11Tháo dỡ dây cáp điện hạ thế hiện trạngNhư trên10,9863100m
12Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 (tận dụng)Như trên10,9863100m
13Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2Như trên10,9863100m
14Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x1.5mm2Như trên1,44100m
15Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1mNhư trên421 cần đèn
16Lắp đèn LED 60WNhư trên42bộ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên11 tủ
18Cọc tiếp địa đèn, tủNhư trên371 bộ
19Tấm móc F16Như trên36cái
20Tăng đơNhư trên53cái
21Ghíp các loạiNhư trên84cái
22Đai thép các loạiNhư trên72cái
C Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên2cái
3Áo phản quangNhư trên2cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia tthi công công trình tương tự.32
3 Kỹ sư giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự.32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc quyết định phân công làm cán bộ án toàn lao động tham gia thi công công trình tương tự.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt2
2 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW Công suất hoạt động 1,3KW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào 0,8m3 Hoạt độngt tốt2
7 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt2
8 Máy lu ≥ 9T Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
11 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->