Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 05 cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116810-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Vĩnh Lợi, ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109 Địa chỉ e-mail: [email protected].
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 05 cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210116742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 13:30:00 đến ngày 2021-01-23 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,030,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cầu và đường bê tông cốt thép...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 8 thợ. - Thợ xây dựng cầu đường: 04 thợ;- Thợ cốt thép: 04 thợ;- Thợ cốp pha: 04 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- CN vận hành máy ủi: 01 người.- CN vận hành máy đào: 02 người.- CN vận hành máy đầm: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lưc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị >=1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nền mặt đường
1Đắp đất lề đường, nền đường, ao, bờ sông lỡTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,9138100m3
2Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,9138100m3
3Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 6cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106,832100m
4Kẽm buộc đầu cừ đk=2mm, cách khoảng 1m/mối buộc, dài 2m/mối buộcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt167,832kg
5Lắp đặt tấm mê bồ và vải địa kỹ thuật chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt630m2
6Bù mặt đường bằng đá CPĐDL1 mặt đường cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,323100m3
7Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99,3546100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,3511 tấn
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,405100m2
10Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.589,566m3
11Trồng cột biển báo bằng thép ống D=80mm, L=3.1mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
B Xây dựng mới cầu ông Lác
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,75111tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,50211tấn
3Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
4Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
5Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,788100m2
6Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,3125m3
7Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,454tấn
8Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12mối
9Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,176100m
10Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,837m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,08m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,7392tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0759tấn
14Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,386100m2
15Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,857m3
16Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m2
17Đóng xiên 1/10 cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,968100m
18Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225m3
19Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,217tấn
20Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,167tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,443100m2
22Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,833m3
23Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m2
24Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
25Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8Dầm
26LĐ gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
27Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m và dầm BTCT DƯL I280, L=6m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
28Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0541 tấn
29Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m2
31Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,259m3
32Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2031tấn
33Thép V50x50x5Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086tấn
34Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,716100m2
35Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,032m3
36Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,385tấn
37Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,512100m2
38Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,441m3
39Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,588m3
40LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,026100m
41Đắp lề đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,172100m3
42Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,172100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,022100m3
44Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,199100m3
45Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,989100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4781 tấn
47Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,083100m2
48Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,122m3
49Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
50Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
51Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
52Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
53Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1151tấn
54Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m2
55Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,449m3
56Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80,1931m2
57Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 4 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+4*3,5%=15,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,0095tấn
58Lắp dựng tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,019tấn
59Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,019tấn
60Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
61Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất,cọc dàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
62Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
63Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
C Xây dựng mới cầu Bà Đượm
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,061tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1671tấn
3Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
4Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
5Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,63100m2
6Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,65m3
7Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3027tấn
8Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,232100m
9Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,302m3
11Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,896m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
14Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,327100m2
15Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,849m3
16Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m2
17Cung cấp dầm BTCT DƯL I500, L=15m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
18LĐ gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
19Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0321 tấn
21Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m2
23Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,007m3
24Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,797tấn
25Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
26Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461100m2
27Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,84m3
28Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,248tấn
29Ván khuôn cột lan can, gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,182100m2
30Ván khuôn tay vịn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,156100m2
31Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,949m3
32Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,408m3
33LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029100m
34Đắp lề đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,848100m3
35Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,848100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,391100m3
37Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,123100m3
38Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,234100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4511 tấn
40Ván khuôn mặt đường bê tông và mái taly mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,129100m2
41Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,2572m3
42Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
43Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
44Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
45Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
46Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0621tấn
47Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072100m2
48Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,171m3
49Đào móng cọc tiêu, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,184m3
50Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 1x2 M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
51Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
52Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,2121m2
53Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 4 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+4*3,5%=15,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8117tấn
54Lắp dựng tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6234tấn
55Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất,cọc dàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
56Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
D Xây dựng mới cầu Út Long
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,061tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1671tấn
3Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
4Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
5Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,63100m2
6Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,65m3
7Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3027tấn
8Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,232100m
9Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,344m3
11Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,896m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
14Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,327100m2
15Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,849m3
16Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m2
17Cung cấp dầm BTCT DƯL I500, L=15m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
18LĐ gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
19Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0321 tấn
21Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m2
23Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,007m3
24Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,797tấn
25Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
26Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461100m2
27Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,84m3
28Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,248tấn
29Ván khuôn cột lan can, gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,182100m2
30Ván khuôn tay vịn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,156100m2
31Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,949m3
32Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,408m3
33LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029100m
34Đắp lề đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,558100m3
35Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,558100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,992100m3
37Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1524100m3
38Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,124100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7161 tấn
40Ván khuôn mặt đường bê tông và mái taly mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,168100m2
41Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,167m3
42Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
43Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
44Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
45Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
46Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0621tấn
47Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072100m2
48Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,171m3
49Đào móng cọc tiêu, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,184m3
50Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 1x2 M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
51Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
52Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,2121m2
53Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 4 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+4*3,5%=15,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8117tấn
54Lắp dựng tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6234tấn
55Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất,cọc dàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
56Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
E Xây dựng mới cầu ông Dồ
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,061tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1671tấn
3Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
4Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
5Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,63100m2
6Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,65m3
7Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3027tấn
8Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,232100m
9Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,511m3
11Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,896m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
14Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,327100m2
15Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,849m3
16Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m2
17Cung cấp dầm BTCT DƯL I500, L=15m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
18LĐ gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
19Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0321 tấn
21Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m2
23Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,007m3
24Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,797tấn
25Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
26Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461100m2
27Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,84m3
28Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,248tấn
29Ván khuôn cột lan can, gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,182100m2
30Ván khuôn tay vịn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,156100m2
31Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,949m3
32Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,408m3
33LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029100m
34Đắp lề đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,343100m3
35Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,343100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,265100m3
37Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,123100m3
38Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,234100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3871 tấn
40Ván khuôn mặt đường bê tông và mái taly mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,091100m2
41Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,876m3
42Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
43Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
44Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
45Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
46Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0621tấn
47Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072100m2
48Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,171m3
49Đào móng cọc tiêu, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,184m3
50Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 1x2 M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
51Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
52Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,2121m2
53Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 4 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+4*3,5%=15,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8117tấn
54Lắp dựng tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6234tấn
55Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất,cọc dàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
56Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
F Xây dựng mới cầu ông Đoàn
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,061tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1671tấn
3Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
4Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
5Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,63100m2
6Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,65m3
7Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3027tấn
8Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,232100m
9Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,444m3
11Bê tông đá 1x2 M100 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,896m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
14Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,327100m2
15Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,849m3
16Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m2
17Cung cấp dầm BTCT DƯL I500, L=15m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
18LĐ gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
19Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0321 tấn
21Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m2
23Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,007m3
24Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,797tấn
25Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
26Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461100m2
27Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,84m3
28Cốt thép lan can, gờ chắn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,248tấn
29Ván khuôn cột lan can, gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,182100m2
30Ván khuôn tay vịn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,156100m2
31Bê tông trụ lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,949m3
32Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,408m3
33LĐ ống thoát nước mặt cầu đk 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029100m
34Đắp lề đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,691100m3
35Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,691100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,369100m3
37Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,123100m3
38Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,234100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3991 tấn
40Ván khuôn mặt đường bê tông và mái taly mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,093100m2
41Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,62m3
42Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
43Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
44Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
45Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
46Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0621tấn
47Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072100m2
48Bê tông cọc tiêu, móng cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,171m3
49Đào móng cọc tiêu, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,184m3
50Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 1x2 M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
51Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
52Sơn không bả cọc tiêu, lan can cầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,2121m2
53Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 4 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+4*3,5%=15,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8117tấn
54Lắp dựng tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6234tấn
55Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất,cọc dàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
56Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cầu và đường bê tông cốt thép...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
7 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
8 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 8 thợ. - Thợ xây dựng cầu đường: 04 thợ;- Thợ cốt thép: 04 thợ;- Thợ cốp pha: 04 thợ.11
9 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- CN vận hành máy ủi: 01 người.- CN vận hành máy đào: 02 người.- CN vận hành máy đầm: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 01 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
2 Máy đầm bàn >= 1kw2
3 Máy đầm dùi >= 1,5kw2
4 Máy ủi ≥ 108 CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
5 Máy hàn >= 23kw1
6 Cần trục bánh xích ≥ 16 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lưc)1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn trong thời hạn kiểm định1
8 Máy đầm >=9 tấn (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Búa đóng cọc >=1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
10 Máy trộn bê tông >= 200 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->