Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 09:06:00 đến ngày 2021-01-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,041,909,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô ben ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thước mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở suất của tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bò bánh lốp để chở cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bò bánh lốp để chở cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp, huyện Mộc Châu, Vân Hồ năm 2021 | |||
| B | Huyện Mộc Châu | |||
| C | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12C - lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-9 | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18B - lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9.2(M) | 6 | Cột |
| 3 | Móng cột BTLT | MT-3 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT | MT-6 | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT đúp | MTK-18 | 2 | Móng |
| 6 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn | XĐL-22 | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha cột đơn | XNC-35 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp | XNLĐ-22D | 2 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ 1 pha | CX-1L | 3 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ 2 pha | CX-2L | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ 3 pha | XR22-3L | 1 | Bộ |
| 12 | Tấm bắt móc sứ chuỗi | TBSC | 1 | Bộ |
| 13 | Chi tiết ghép cột đôi | C1 | 2 | Bộ |
| 14 | Chi tiết ghép cột đôi | C2 | 2 | Bộ |
| 15 | Chi tiết ghép cột đôi | C3 | 2 | Bộ |
| 16 | Thi công đấu nối Hotline | TC-HL | 1 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa | RC-12 | 2 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa | RC-6 | 2 | Bộ |
| 19 | Dây ACSR-50/8 | ACSR-50/8 | 333 | m |
| 20 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 765 | m |
| 21 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 11 | Quả |
| 22 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | SĐ-22 | 18 | Quả |
| 23 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN | CN-35 | 7 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 70kN | CN-22 | 9 | Chuỗi |
| 25 | Phụ kiện néo dây trần | PK1 | 7 | Bộ |
| 26 | Phụ kiện néo dây bọc | PK2 | 9 | Bộ |
| 27 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 35-50mm2 | KD 35-50-2 | 9 | cái |
| 28 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-50 | 24 | Cái |
| 29 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | KQ | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp hotline 35-120 | KHL | 3 | Cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 22/0,4kV-100kVA | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 22/0,4kV-180kVA | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 22/0,4kV-250kVA | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-50kVA | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-75kVA | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-250kVA | 1 | máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-180kVA | 2 | máy |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ ra | TĐ-400V-75A | 1 | tủ |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ ra | TĐ-400V-125A | 1 | tủ |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ ra | TĐ-400V-160A | 3 | tủ |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | TĐ-400V-300A | 3 | tủ |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra | TĐ-400V-400A | 2 | tủ |
| 14 | Chống sét van cho đường dây 22kV | ZnO-22kV | 4 | bộ |
| 15 | Chống sét van cho đường dây 35kV | ZnO-35kV | 6 | bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Sứ | FCO-22 | 4 | bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ | FCO-35 | 6 | bộ |
| 18 | Cột BTLT (LT-10C) | NPC.I-10-190-5 | 1 | cột |
| 19 | Cột BTLT (LT-12C) | NPC.I-12-190-9 | 3 | cột |
| 20 | Cột BTLT (LT-18C) | NPC.I-18-190-11 | 1 | cột |
| 21 | Gốc cột bê tông ly tâm cao 6m (Gốc cột LT-16 loại C) | GC LT-16C | 2 | cột |
| 22 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 6 | móng |
| 23 | Móng cột trạm biến áp | MT-7 | 1 | móng |
| 24 | Xà phụ | Xp-1 | 13 | bộ |
| 25 | Xà phụ | Xp-2 | 3 | bộ |
| 26 | Xà phụ | Xp-3 | 10 | bộ |
| 27 | Xà phụ | Xp-1-XT | 1 | bộ |
| 28 | Xà phụ | Xp-2-XT | 1 | bộ |
| 29 | Xà phụ | Xp-3-XT | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo dây đầu trạm | XN-1 | 1 | bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột | XĐD-1-XT | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | XĐS-1 | 13 | bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | XĐS-1-XT | 3 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT10+12m) | XSI+CSV-1 | 3 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT10+12m) | XSI+CSV-1-XT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT16+18m) | XSI+CSV-2 | 6 | bộ |
| 37 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT10+12m) | GĐMBA-1 | 4 | bộ |
| 38 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT16+18m) | GĐMBA-2 | 4 | bộ |
| 39 | Xà đỡ vượt trạm 1 cột | XĐV-1A | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ vượt trạm 1 cột | XĐV-1-XT | 2 | bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp trên gốc cột | GĐMBA-GC | 2 | bộ |
| 42 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐC-1 | 8 | bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp (cáp đơn pha) | GĐC-2 | 2 | bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-2 | 2 | bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-3 | 3 | bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-4 | 1 | bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-5 | 1 | bộ |
| 48 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-8 | 1 | bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-9 | 2 | bộ |
| 50 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (cột hiện có) | RC-BA1B | 4 | bộ |
| 51 | Tiếp địa trạm biến áp | RC-BA1 | 6 | bộ |
| 52 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 334 | m |
| 53 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | SĐ-22 | 54 | quả |
| 54 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 73 | quả |
| 55 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | KD 35-50-1 | 103 | cái |
| 56 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN | Polyme-35 | 3 | chuỗi |
| 57 | Phụ kiện néo dây trần | PK1 | 3 | Bộ |
| 58 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-22 | 24 | Cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV-22 | 12 | Cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-22 | 12 | Cái |
| 61 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 36 | Cái |
| 62 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV-35 | 18 | Cái |
| 63 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 18 | Cái |
| 64 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 40 | Cái |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 | Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | 8 | m |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | 8 | m |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 24 | m |
| 68 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | 24 | m |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Cu/XLPE/PVC-1x120 | 16 | m |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Cu/XLPE/PVC-1x240 | 48 | m |
| 71 | Đầu cốt đồng mạ 35 mm | ĐC-35 | 72 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm | ĐC-50 | 174 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng - 70 mm | ĐC-70 | 6 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng - 95 mm | ĐC-95 | 36 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng - 120 mm | ĐC-120 | 12 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | ĐC-150 | 18 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | ĐC-240 | 12 | cái |
| 78 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-95 | 60 | cái |
| 79 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | KQ | 9 | Bộ |
| 80 | Kẹp hotline 35-120 | KHL | 9 | Bộ |
| 81 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/19 | MV IPC 70-185 | 24 | Bộ |
| 82 | Thi công đấu nối Hotline | TC-HL | 1 | Vị trí |
| 83 | Cáp Cu/PVC 1x35 | CV 1x35 | 62 | m |
| 84 | Cáp Cu/PVC 1x50 | CV-1x50 | 18 | m |
| 85 | Cáp Cu/PVC 1x95 | CV-1x95 | 18 | m |
| 86 | Cáp Cu/PVC 1x120 | CV-1x120 | 12 | m |
| 87 | Biển báo tên trạm | BB-TT | 10 | cái |
| 88 | Biển báo an toàn | BB-AT | 10 | cái |
| 89 | Khóa Tủ | K-VT | 10 | cái |
| E | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông | H-8,5B | 5 | Cột |
| 3 | Móng cột vuông | M-3 | 2 | móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi | MĐ-2a | 3 | móng |
| 5 | Móng cột vuông ghép đôi | MĐ-2b | 2 | móng |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Al/XLPE-4x120 | 96 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Al/XLPE-4x95 | 752 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70 | 162 | m |
| 9 | Xà phân tải cột vuông đơn | XPT-0,4V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà phân tải cột vuông đôi dọc tuyến | XPTD-0,4V | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng + ty | A30 | 128 | Quả |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KX-4x120 | 8 | Bộ |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KX-4x95 | 49 | Bộ |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KX-4x70 | 16 | Bộ |
| 15 | Móc néo | MN-ABC-20 | 73 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn | HDPE F 65/50 | 110 | m |
| 17 | Đai thép cột đơn | ĐTKG-1 | 92 | cái |
| 18 | Đai thép cột đôi | ĐTKG-2 | 22 | cái |
| 19 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | GN2 | 168 | cái |
| 20 | Khóa đai | KĐ | 114 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ 120 mm | ĐC120 | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ 95 mm | ĐC95 | 40 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ 70 mm | ĐC70 | 16 | cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70 | 60 | Bộ |
| 25 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-50 | 68 | Bộ |
| F | Phần thu hồi nhập kho | |||
| G | Thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng | XĐT | 1 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, | LT-12 | 1 | Cột |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV | SĐ-22 | 3 | Quả |
| H | Thu hồi Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | H7,5 | 1 | Cột |
| 2 | Dây dẫn XLPE 4x70 | XLPE4x70 | 150 | m |
| I | Huyện Vân Hồ | |||
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 22/0,4kV-50kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 22/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 22/0,4kV-180kVA | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ ra | TĐ-400V-75A | 1 | tủ |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ ra | TĐ-400V-160A | 2 | tủ |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | TĐ-400V-300A | 1 | tủ |
| 8 | Chống sét van cho đường dây 22kV | ZnO-22kV | 3 | bộ |
| 9 | Chống sét van cho đường dây 35kV | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Sứ | FCO-22 | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ | FCO-35 | 1 | bộ |
| 12 | Cột BTLT (LT-12C) | NPC.I-12-190-9 | 1 | cột |
| 13 | Cột BTLT (LT-14C) | NPC.I-14-190-11 | 1 | cột |
| 14 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 1 | móng |
| 15 | Móng cột trạm biến áp | MT-6 | 1 | móng |
| 16 | Xà phụ | Xp-1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà công xôn 1 pha | CX-1L | 1 | bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột | XĐD-1 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | XĐS-1 | 6 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | XĐS-1-XT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT10+12m) | XSI+CSV-1 | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT16+18m) | XSI+CSV-2 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT10+12m) | GĐMBA-1 | 3 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT16+18m) | GĐMBA-2 | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt trạm 1 cột | XĐV-1-XT | 2 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐC-1 | 4 | bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-1 | 1 | bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-3 | 1 | bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-6 | 1 | bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa | DLTĐ-7 | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (cột hiện có) | RC-BA1B | 2 | bộ |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp | RC-BA1 | 2 | bộ |
| 33 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 107 | m |
| 34 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | SĐ-22 | 33 | quả |
| 35 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 12 | quả |
| 36 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 35-50mm2 | KD 35-50-2 | 4 | cái |
| 37 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | KD 35-50-1 | 25 | cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-22 | 18 | Cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV-22 | 9 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-22 | 9 | Cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 6 | Cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV-35 | 3 | Cái |
| 43 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 3 | Cái |
| 44 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 16 | Cái |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 | Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | 8 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 16 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | 8 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng mạ 35 mm | ĐC-35 | 30 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm | ĐC-50 | 78 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng - 95 mm | ĐC-95 | 18 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | ĐC-150 | 6 | cái |
| 52 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-95 | 30 | cái |
| 53 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | KQ | 9 | Bộ |
| 54 | Kẹp hotline 35-120 | KHL | 9 | Bộ |
| 55 | Thi công đấu nối Hotline | TC-HL | 1 | Vị trí |
| 56 | Cáp Cu/PVC 1x35 | CV 1x35 | 26 | m |
| 57 | Cáp Cu/PVC 1x50 | CV-1x50 | 12 | m |
| 58 | Cáp Cu/PVC 1x95 | CV-1x95 | 6 | m |
| 59 | Biển báo tên trạm | BB-TT | 4 | cái |
| 60 | Biển báo an toàn | BB-AT | 4 | cái |
| 61 | Khóa Tủ | K-VT | 4 | cái |
| K | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông | H-8,5B | 1 | Cột |
| 3 | Móng cột vuông | M-3 | 3 | móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi | MĐ-2a | 6 | móng |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Al/XLPE-4x95 | 546 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70 | 519 | m |
| 7 | Xà phân tải cột vuông đơn | XPT-0,4V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phân tải cột vuông đôi dọc tuyến | XPTD-0,4V | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 3 | bộ |
| 10 | Sứ đứng + ty | A30 | 32 | Quả |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | KT-4x95 | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KX-4x95 | 24 | Bộ |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KX-4x70 | 36 | Bộ |
| 14 | Móc treo | MT-ABC-16 | 1 | cái |
| 15 | Móc néo | MN-ABC-20 | 60 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn | HDPE F 65/50 | 35 | m |
| 17 | Đai thép cột đơn | ĐTKG-1 | 48 | cái |
| 18 | Đai thép cột đôi | ĐTKG-2 | 28 | cái |
| 19 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | GN2 | 48 | cái |
| 20 | Khóa đai | KĐ | 76 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ 95 mm | ĐC95 | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ 70 mm | ĐC70 | 20 | cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-50 | 32 | Bộ |
| L | Phần thu hồi nhập kho | |||
| M | Thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng | XĐT | 1 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | LT-12 | 1 | Cột |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35 | 3 | Quả |
| N | Thu hồi Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H7,5 | H7,5 | 2 | Cột |
| O | Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp, huyện Phù Yên, Bắc Yên - Tỉnh Sơn La năm 2021 | |||
| P | Huyện Phù Yên | |||
| Q | Đường dây trung áp | |||
| R | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 12B – lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-7,2 | 4 | Cái |
| 2 | Cột BTLT 18B – lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 15 | Cái |
| 3 | Cột BTLT 18C – lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-11 (M) | 2 | Cái |
| 4 | Móng cột BTLT | MT-3 | 4 | Cái |
| 5 | Móng cột BTLT | MT-6 | 7 | Cái |
| 6 | Móng cột BTLT | MTK-18 | 5 | Cái |
| 7 | Móng néo | MN15-5 | 8 | Cái |
| 8 | Xà đỡ lèo | XĐ35-1 | 2 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ 2 pha | XR35-4 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ 3 pha | XR35-6 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ 2 pha trên chụp thép | XR22-4 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo 3 pha cột đơn | XNC-35 | 4 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn | XĐL-35 | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn | XNL-35 | 5 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp ghép dọc | XNLĐD-35 | 5 | Bộ |
| 16 | Tấm bắt sứ | TBS-35 | 1 | Bộ |
| 17 | Gông cột LT-18 | GC-18 | 5 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây | RC-6 | 11 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa đường dây | RC-12 | 5 | Bộ |
| 20 | Dây nhôm lõi thép trần | ACSR50/8 | 435 | m |
| 21 | Dây AC50/8/XLPE2.5/HDPE | AC50/8-XLPE2.5-HDPE | 2.196 | m |
| 22 | Dây néo | TK50-12 | 8 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 28 | Cái |
| 24 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | SĐ-22 | 4 | Cái |
| 25 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | Polyme 35kV | 67 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN | Polyme 22kV | 19 | Chuỗi |
| 27 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-1 | 25 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-2 | 67 | Bộ |
| 29 | Dây buộc đầu sứ đôi compezit định hình 35-50mm2 | 35-50 mm2 | 8 | cái |
| 30 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 35-95 | 6 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 95-120 | 12 | Cái |
| 32 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/19 | MV IPC 50-185 | 12 | Cái |
| 33 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | KQ | 3 | Bộ |
| 34 | Kẹp hotline 35-120 | KHL | 3 | Bộ |
| 35 | Thi công đấu nối Hotline | TCHL | 1 | vị trí |
| S | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần | ACSR50/8 | 570 | m |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN(chưa gồm phụ kiện) | Polyme 22kV | 6 | Chuỗi |
| T | Trạm biến áp | |||
| U | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV | 22/0,4kV-180kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-180kVA | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-250kVA | 3 | máy |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế 300A - 2 lộ ra | TĐ-400V-300A | 3 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế 400A - 2 lộ ra | TĐ-400V-400A | 3 | tủ |
| 6 | Chống sét van cho trạm PP, TG | ZnO-22kV | 3 | quả |
| 7 | Chống sét van cho trạm PP, TG | ZnO-35kV | 15 | quả |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) polymer | SI-22 | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer | SI-35 | 5 | bộ |
| 10 | Cột BTLT 12D | NPC.I-12-190-10 (M) | 1 | cái |
| 11 | Cột BTLT 16B | NPC.I-16-190-9,2 (M) | 2 | cái |
| 12 | Cột BTLT 18D | NPC.I-18-190-13 (M) | 2 | cái |
| 13 | Cột BTLT 18B | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 2 | cái |
| 14 | Gốc Cột BTLT 16C | NPC.I-16-190-11 (M) | 1 | cái |
| 15 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 2 | cái |
| 16 | Móng cột trạm biến áp | MT-7 | 2 | cái |
| 17 | Móng cột trạm biến áp | MTK-16 | 1 | cái |
| 18 | Móng cột trạm biến áp | MTK-18 | 1 | cái |
| 19 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp cột TBA | XNLĐ-TBA | 3 | bộ |
| 20 | Xà đầu trạm biến áp | XĐT-BA | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ | XP-1 | 8 | bộ |
| 22 | Xà phụ | XP-2 | 4 | bộ |
| 23 | Xà đỡ trung gian trạm cột 12m | XĐ-TG.12 | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ trung gian trạm cột 16m | XĐ-TG.16 | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ trung gian trạm cột 18m | XĐ-TG.18 | 10 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m | XSI +SV.12 | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16m | XSI +SV.16 | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m | XSI +SV.18 | 4 | bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp cột 12m | GĐ-BA.12 | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp cột 16m | GĐ-BA2.16 | 1 | bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp cột 18m | GĐ-BA2.18 | 1 | bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp cột 18m | GĐ-BA1.18 | 2 | bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp Gốc cột 16m | GĐ-BAGC | 1 | bộ |
| 34 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 3 | bộ |
| 35 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.2 | 3 | bộ |
| 36 | Gông cột ly tâm 16m | GC-16 | 1 | bộ |
| 37 | Gông cột ly tâm 18m | GC-18 | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m | RC-BA1.12 | 1 | bộ |
| 39 | Tiếp địa trạm biến áp cột 16m | RC-BA1.16 | 1 | bộ |
| 40 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA1.18 | 3 | bộ |
| 41 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA1.18B | 1 | bộ |
| 42 | Dây AC50/8/XLPE2,5/HPDE | AC50/8-/XLPE2,5/HPDE | 196 | m |
| 43 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN | 22kV 120kN | 3 | chuỗi |
| 44 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | 35kV 120kN | 6 | chuỗi |
| 45 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-2 | 9 | bộ |
| 46 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm2 | 35-50mm2 | 55 | cái |
| 47 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 30 | cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-22 | 6 | cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC - CSV-35 | 15 | cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC - CSV-22 | 3 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 15 | cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-22 | 3 | cái |
| 53 | Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 24 | cái |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | 21 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 63 | m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Cu/XLPE/PVC 1x120 | 21 | m |
| 57 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV | MV IPC 50-120 | 6 | cái |
| 58 | Kẹp cáp nhôm -dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 35-95 | 6 | cái |
| 59 | Kẹp cáp nhôm - dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 95-120 | 24 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng mạ 35 mm2 | AM-35 | 36 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm2 | AM-50 | 90 | cái |
| 62 | Đầu cốt lưỡng kim 95 mm2 | AM-95 | 18 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng mạ 120 mm2 | AM-120 | 18 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng mạ 150 mm2 | AM-150 | 18 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng mạ 240 mm2 | AM-240 | 18 | m |
| 66 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 30 | m |
| 67 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC 1x95 | 18 | m |
| 68 | Cáp Cu/PVC 1x120 | Cu/PVC 1x120 | 18 | m |
| 69 | Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 | F65 | 60 | m |
| 70 | Biển báo trạm | BTT | 6 | cái |
| 71 | Biển báo an toàn | BAT | 6 | cái |
| V | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22 kV cả ty | SĐ-22 | 13 | quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 54 | quả |
| W | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 10B | NPC.I-10 190-4,2 (M) | 25 | Cột |
| 2 | Cột BTLT | NPC.I-8,5 190-4,3 (M) | 15 | Cột |
| 3 | Móng cột ly tâm | MLT-10 | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột ly tâm | MĐLT-10 | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm | MLT-8,5 | 13 | Móng |
| 6 | Móng cột ly tâm | MĐLT-8,5 | 1 | Móng |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Al/XLPE-4x95 | 1.706 | m |
| 8 | Xà phân tải ghép dọc cột vuông | XPTD-0,4V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà phân tải ghép ngang cột vuông | XPTN-0,4V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 6 | Bộ |
| 11 | Sứ hạ thế A30 cả ty | A30 | 48 | Quả |
| 12 | Móc tải nặng | MT - Ф18 | 72 | Cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4x50-95 | 72 | Cái |
| 14 | Móc tải nhẹ | MT - Ф16 | 17 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4x50-95 | 17 | Cái |
| 16 | Đai thép cột đơn | ĐTK | 100 | Cái |
| 17 | Đai thép cột kép | ĐTĐ | 28 | Cái |
| 18 | Khóa đai thép | KĐ | 128 | Cái |
| 19 | Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông | 25-95 | 96 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - cho dây trần 3 bu lông | CC70-95 | 48 | Cái |
| 21 | Đâù cốt đồng mạ AM-95 | AM-95 | 48 | Cái |
| X | Huyện Bắc Yên | |||
| Y | Đường dây trung áp | |||
| Z | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 18B – lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 2 | Cái |
| 2 | Móng cột BTLT | MT-6 | 2 | Cái |
| 3 | Xà rẽ 3 pha | XR35-6 | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt 3 pha | XĐV-35 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha cột đơn | XNC-35 | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa đường dây | RC-6 | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa đường dây | RC-12 | 1 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép trần | ACSR50/8 | 210 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 13 | Cái |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-1 | 6 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 35-95 | 12 | Cái |
| AA | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Polyme 35kV | 6 | Chuỗi |
| AB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-180kVA | 2 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 300A - 2 lộ ra | TĐ-400V-300A | 2 | tủ |
| 3 | Chống sét van cho trạm PP, TG | ZnO-35kV | 6 | quả |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer | SI-35 | 2 | bộ |
| 5 | Cột BTLT 18D | NPC.I-18-190-13 (M) | 1 | cái |
| 6 | Móng cột trạm biến áp | MT-7 | 1 | cái |
| 7 | Xà đầu trạm biến áp | XĐT-BA | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ | XP-1 | 2 | bộ |
| 9 | Xà phụ | XP-2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian trạm cột 18m | XĐ-TG.18 | 7 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m | XSI +SV.18 | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp cột 18m | GĐ-BA2.18 | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp cột 18m | GĐ-BA1.18 | 1 | bộ |
| 14 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA1.18 | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA1.18B | 1 | bộ |
| 17 | Dây AC50/8/XLPE2,5/HPDE | AC50/8-/XLPE2,5/HPDE | 72 | m |
| 18 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 31 | quả |
| 19 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm2 | 35-50mm2 | 25 | cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 12 | cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC - CSV-35 | 6 | cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 6 | cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 8 | cái |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | 14 | m |
| 25 | Kẹp cáp nhôm -dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 35-95 | 18 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ 35 mm2 | AM-35 | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm2 | AM-50 | 30 | cái |
| 28 | Đầu cốt lưỡng kim 95 mm2 | AM-95 | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ 150 mm2 | AM-150 | 12 | cái |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 10 | m |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC 1x95 | 12 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 | F65 | 20 | m |
| 33 | Biển báo trạm | BTT | 2 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn | BAT | 2 | cái |
| AC | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 10B | NPC.I-10 190-4,2 (M) | 8 | Cột |
| 2 | Cột BTLT | NPC.I-8,5 190-4,3 (M) | 21 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 11 | Cột |
| 4 | Móng cột ly tâm | MLT-10 | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm | MĐLT-10 | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột ly tâm | MLT-8,5 | 15 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm | MĐLT-8,5 | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột bêtông vuông | M-1 | 5 | Móng |
| 9 | Móng cột bêtông vuông | MĐ-2a | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột bêtông vuông | MĐ-2b | 1 | Móng |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70 | 323 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Al/XLPE-4x95 | 908 | m |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 5 | Bộ |
| 14 | Móc tải nặng | MT - Ф18 | 53 | Cái |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4x50-95 | 53 | Cái |
| 16 | Móc tải nhẹ | MT - Ф16 | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4x50-95 | 10 | Cái |
| 18 | Đai thép cột đơn | ĐTK | 60 | Cái |
| 19 | Đai thép cột kép | ĐTĐ | 24 | Cái |
| 20 | Khóa đai thép | KĐ | 84 | Cái |
| 21 | Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông | 25-95 | 40 | Cái |
| 22 | Đâù cốt đồng mạ AM-95 | AM-95 | 16 | Cái |
| AD | Phần thu hồi nhập kho: Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H7,5B | H7,5B | 2 | Cột |
| 2 | Móc tải nặng f18 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Móc tải nhẹ f16 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Xe ô tô ben ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 5 | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | 2 |
| 6 | Thước cặp | Thước cặp | 2 |
| 7 | Thước mét | Thước mét | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | 1 |
| 9 | Xe bò bánh lốp để chở cột | Xe bò bánh lốp để chở cột | 2 |
| 10 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi