Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112267-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210110144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 09:06:00 đến ngày 2021-01-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,041,909,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thước mét
- Đặc điểm thiết bị Thước mét
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bò bánh lốp để chở cột
- Đặc điểm thiết bị Xe bò bánh lốp để chở cột
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp,
huyện Mộc Châu, Vân Hồ năm 2021
B Huyện Mộc Châu
C Đường dây trung áp
1Cột BTLT 12C - lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-91Cột
2Cột BTLT 18B - lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9.2(M)6Cột
3Móng cột BTLTMT-31Móng
4Móng cột BTLTMT-62Móng
5Móng cột BTLT đúpMTK-182Móng
6Xà đỡ lệch 3 pha cột đơnXĐL-222Bộ
7Xà néo 3 pha cột đơnXNC-351Bộ
8Xà néo lệch 3 pha cột đúpXNLĐ-22D2Bộ
9Xà rẽ 1 phaCX-1L3Bộ
10Xà rẽ 2 phaCX-2L1Bộ
11Xà rẽ 3 phaXR22-3L1Bộ
12Tấm bắt móc sứ chuỗiTBSC1Bộ
13Chi tiết ghép cột đôiC12Bộ
14Chi tiết ghép cột đôiC22Bộ
15Chi tiết ghép cột đôiC32Bộ
16Thi công đấu nối HotlineTC-HL1Vị trí
17Tiếp địaRC-122Bộ
18Tiếp địaRC-62Bộ
19Dây ACSR-50/8ACSR-50/8333m
20Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEAC50/8-XLPE2.5/HDPE765m
21Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3511Quả
22Sứ đứng gốm 22kV cả tySĐ-2218Quả
23Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kNCN-357Chuỗi
24Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 70kNCN-229Chuỗi
25Phụ kiện néo dây trầnPK17Bộ
26Phụ kiện néo dây bọcPK29Bộ
27Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 35-50mm2KD 35-50-29cái
28Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-5024Cái
29Kẹp quai nhôm - đồng 35-120KQ3Cái
30Kẹp hotline 35-120KHL3Cái
D Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV22/0,4kV-100kVA2máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV22/0,4kV-180kVA1máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV22/0,4kV-250kVA1máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-50kVA1máy
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-75kVA1máy
6Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-250kVA1máy
7Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-100kVA1máy
8Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-180kVA2máy
9Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ raTĐ-400V-75A1tủ
10Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ raTĐ-400V-125A1tủ
11Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ raTĐ-400V-160A3tủ
12Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ raTĐ-400V-300A3tủ
13Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ raTĐ-400V-400A2tủ
14Chống sét van cho đường dây 22kVZnO-22kV4bộ
15Chống sét van cho đường dây 35kVZnO-35kV6bộ
16Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - SứFCO-224bộ
17Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - SứFCO-356bộ
18Cột BTLT (LT-10C)NPC.I-10-190-51cột
19Cột BTLT (LT-12C)NPC.I-12-190-93cột
20Cột BTLT (LT-18C)NPC.I-18-190-111cột
21Gốc cột bê tông ly tâm cao 6m (Gốc cột LT-16 loại C)GC LT-16C2cột
22Móng cột trạm biến ápMT-56móng
23Móng cột trạm biến ápMT-71móng
24Xà phụXp-113bộ
25Xà phụXp-23bộ
26Xà phụXp-310bộ
27Xà phụXp-1-XT1bộ
28Xà phụXp-2-XT1bộ
29Xà phụXp-3-XT1bộ
30Xà néo dây đầu trạmXN-11bộ
31Xà đón dây đầu trạm 1 cộtXĐD-1-XT1bộ
32Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtXĐS-113bộ
33Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtXĐS-1-XT3bộ
34Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT10+12m)XSI+CSV-13bộ
35Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT10+12m)XSI+CSV-1-XT1bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT16+18m)XSI+CSV-26bộ
37Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT10+12m)GĐMBA-14bộ
38Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT16+18m)GĐMBA-24bộ
39Xà đỡ vượt trạm 1 cộtXĐV-1A1bộ
40Xà đỡ vượt trạm 1 cộtXĐV-1-XT2bộ
41Giá đỡ máy biến áp trên gốc cộtGĐMBA-GC2bộ
42Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐC-18bộ
43Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp (cáp đơn pha)GĐC-22bộ
44Dây leo tiếp địaDLTĐ-22bộ
45Dây leo tiếp địaDLTĐ-33bộ
46Dây leo tiếp địaDLTĐ-41bộ
47Dây leo tiếp địaDLTĐ-51bộ
48Dây leo tiếp địaDLTĐ-81bộ
49Dây leo tiếp địaDLTĐ-92bộ
50Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (cột hiện có)RC-BA1B4bộ
51Tiếp địa trạm biến ápRC-BA16bộ
52Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEAC50/8-XLPE2.5/HDPE334m
53Sứ đứng gốm 22kV cả tySĐ-2254quả
54Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3573quả
55Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2KD 35-50-1103cái
56Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kNPolyme-353chuỗi
57Phụ kiện néo dây trầnPK13Bộ
58Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-2224Cái
59Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV-2212Cái
60Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-2212Cái
61Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-3536Cái
62Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV-3518Cái
63Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3518Cái
64Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếNC-MBA-0,440Cái
65Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Cu/XLPE/PVC 3x50+1x358m
66Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35Cu/XLPE/PVC 3x70+1x358m
67Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Cu/XLPE/PVC 3x95+1x5024m
68Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Cu/XLPE/PVC 3x150+1x9524m
69Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Cu/XLPE/PVC-1x12016m
70Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Cu/XLPE/PVC-1x24048m
71Đầu cốt đồng mạ 35 mmĐC-3572cái
72Đầu cốt đồng mạ 50 mmĐC-50174cái
73Đầu cốt đồng - 70 mmĐC-706cái
74Đầu cốt đồng - 95 mmĐC-9536cái
75Đầu cốt đồng - 120 mmĐC-12012cái
76Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmĐC-15018cái
77Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmĐC-24012cái
78Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-9560cái
79Kẹp quai nhôm - đồng 35-120KQ9Bộ
80Kẹp hotline 35-120KHL9Bộ
81Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/19MV IPC 70-18524Bộ
82Thi công đấu nối HotlineTC-HL1Vị trí
83Cáp Cu/PVC 1x35CV 1x3562m
84Cáp Cu/PVC 1x50CV-1x5018m
85Cáp Cu/PVC 1x95CV-1x9518m
86Cáp Cu/PVC 1x120CV-1x12012m
87Biển báo tên trạmBB-TT10cái
88Biển báo an toànBB-AT10cái
89Khóa TủK-VT10cái
E Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuôngH-7,5B7Cột
2Cột bê tông vuôngH-8,5B5Cột
3Móng cột vuôngM-32móng
4Móng cột vuông ghép đôiMĐ-2a3móng
5Móng cột vuông ghép đôiMĐ-2b2móng
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Al/XLPE-4x12096m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Al/XLPE-4x95752m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Al/XLPE-4x70162m
9Xà phân tải cột vuông đơnXPT-0,4V6Bộ
10Xà phân tải cột vuông đôi dọc tuyếnXPTD-0,4V2Bộ
11Sứ đứng + tyA30128Quả
12Kẹp xiết cáp vặn xoắnKX-4x1208Bộ
13Kẹp xiết cáp vặn xoắnKX-4x9549Bộ
14Kẹp xiết cáp vặn xoắnKX-4x7016Bộ
15Móc néoMN-ABC-2073cái
16Ống nhựa xoắnHDPE F 65/50110m
17Đai thép cột đơnĐTKG-192cái
18Đai thép cột đôiĐTKG-222cái
19Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulongGN2168cái
20Khóa đai114cái
21Đầu cốt đồng mạ 120 mmĐC12024cái
22Đầu cốt đồng mạ 95 mmĐC9540cái
23Đầu cốt đồng mạ 70 mmĐC7016cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-7060Bộ
25Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-5068Bộ
F Phần thu hồi nhập kho
G Thu hồi Trạm biến áp
1Xà đỡ thẳngXĐT1Bộ
2Cột bê tông ly tâm cao 12m,LT-121Cột
3Sứ đứng gốm 22kVSĐ-223Quả
H Thu hồi Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuôngH7,51Cột
2Dây dẫn XLPE 4x70XLPE4x70150m
I Huyện Vân Hồ
J Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV22/0,4kV-50kVA1máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV22/0,4kV-100kVA1máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV22/0,4kV-180kVA1máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-100kVA1máy
5Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ raTĐ-400V-75A1tủ
6Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ raTĐ-400V-160A2tủ
7Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ raTĐ-400V-300A1tủ
8Chống sét van cho đường dây 22kVZnO-22kV3bộ
9Chống sét van cho đường dây 35kVZnO-35kV1bộ
10Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - SứFCO-223bộ
11Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - SứFCO-351bộ
12Cột BTLT (LT-12C)NPC.I-12-190-91cột
13Cột BTLT (LT-14C)NPC.I-14-190-111cột
14Móng cột trạm biến ápMT-51móng
15Móng cột trạm biến ápMT-61móng
16Xà phụXp-11bộ
17Xà công xôn 1 phaCX-1L1bộ
18Xà đón dây đầu trạm 1 cộtXĐD-11bộ
19Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtXĐS-16bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtXĐS-1-XT2bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT10+12m)XSI+CSV-13bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV - trạm 1 cột (LT16+18m)XSI+CSV-21bộ
23Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT10+12m)GĐMBA-13bộ
24Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT16+18m)GĐMBA-21bộ
25Xà đỡ vượt trạm 1 cộtXĐV-1-XT2bộ
26Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐC-14bộ
27Dây leo tiếp địaDLTĐ-11bộ
28Dây leo tiếp địaDLTĐ-31bộ
29Dây leo tiếp địaDLTĐ-61bộ
30Dây leo tiếp địaDLTĐ-71bộ
31Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (cột hiện có)RC-BA1B2bộ
32Tiếp địa trạm biến ápRC-BA12bộ
33Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEAC50/8-XLPE2.5/HDPE107m
34Sứ đứng gốm 22kV cả tySĐ-2233quả
35Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3512quả
36Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 35-50mm2KD 35-50-24cái
37Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2KD 35-50-125cái
38Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-2218Cái
39Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV-229Cái
40Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-229Cái
41Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-356Cái
42Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV-353Cái
43Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-353Cái
44Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếNC-MBA-0,416Cái
45Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Cu/XLPE/PVC 3x50+1x358m
46Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Cu/XLPE/PVC 3x95+1x5016m
47Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Cu/XLPE/PVC 3x150+1x958m
48Đầu cốt đồng mạ 35 mmĐC-3530cái
49Đầu cốt đồng mạ 50 mmĐC-5078cái
50Đầu cốt đồng - 95 mmĐC-9518cái
51Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmĐC-1506cái
52Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-9530cái
53Kẹp quai nhôm - đồng 35-120KQ9Bộ
54Kẹp hotline 35-120KHL9Bộ
55Thi công đấu nối HotlineTC-HL1Vị trí
56Cáp Cu/PVC 1x35CV 1x3526m
57Cáp Cu/PVC 1x50CV-1x5012m
58Cáp Cu/PVC 1x95CV-1x956m
59Biển báo tên trạmBB-TT4cái
60Biển báo an toànBB-AT4cái
61Khóa TủK-VT4cái
K Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuôngH-7,5B14Cột
2Cột bê tông vuôngH-8,5B1Cột
3Móng cột vuôngM-33móng
4Móng cột vuông ghép đôiMĐ-2a6móng
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Al/XLPE-4x95546m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Al/XLPE-4x70519m
7Xà phân tải cột vuông đơnXPT-0,4V1Bộ
8Xà phân tải cột vuông đôi dọc tuyếnXPTD-0,4V1Bộ
9Tiếp địa lặp lạiRLL3bộ
10Sứ đứng + tyA3032Quả
11Kẹp treo cáp vặn xoắnKT-4x951Bộ
12Kẹp xiết cáp vặn xoắnKX-4x9524Bộ
13Kẹp xiết cáp vặn xoắnKX-4x7036Bộ
14Móc treoMT-ABC-161cái
15Móc néoMN-ABC-2060cái
16Ống nhựa xoắnHDPE F 65/5035m
17Đai thép cột đơnĐTKG-148cái
18Đai thép cột đôiĐTKG-228cái
19Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulongGN248cái
20Khóa đai76cái
21Đầu cốt đồng mạ 95 mmĐC958cái
22Đầu cốt đồng mạ 70 mmĐC7020cái
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-5032Bộ
L Phần thu hồi nhập kho
M Thu hồi Trạm biến áp
1Xà đỡ thẳngXĐT1Bộ
2Cột bê tông ly tâm cao 12mLT-121Cột
3Sứ đứng gốm 35kVSĐ-353Quả
N Thu hồi Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H7,5H7,52Cột
O Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp,
huyện Phù Yên, Bắc Yên - Tỉnh Sơn La năm 2021
P Huyện Phù Yên
Q Đường dây trung áp
R Phần B cung cấp và lắp đặt
1Cột BTLT 12B – lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-7,24Cái
2Cột BTLT 18B – lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9,2 (M)15Cái
3Cột BTLT 18C – lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-11 (M)2Cái
4Móng cột BTLTMT-34Cái
5Móng cột BTLTMT-67Cái
6Móng cột BTLTMTK-185Cái
7Móng néoMN15-58Cái
8Xà đỡ lèoXĐ35-12Bộ
9Xà rẽ 2 phaXR35-41Bộ
10Xà rẽ 3 phaXR35-61Bộ
11Xà rẽ 2 pha trên chụp thépXR22-41Bộ
12Xà néo 3 pha cột đơnXNC-354Bộ
13Xà đỡ lệch 3 pha cột đơnXĐL-352Bộ
14Xà néo lệch 3 pha cột đơnXNL-355Bộ
15Xà néo lệch 3 pha cột đúp ghép dọcXNLĐD-355Bộ
16Tấm bắt sứTBS-351Bộ
17Gông cột LT-18GC-185Bộ
18Tiếp địa đường dâyRC-611Bộ
19Tiếp địa đường dâyRC-125Bộ
20Dây nhôm lõi thép trầnACSR50/8435m
21Dây AC50/8/XLPE2.5/HDPEAC50/8-XLPE2.5-HDPE2.196m
22Dây néoTK50-128Bộ
23Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3528Cái
24Sứ đứng gốm 22kV cả tySĐ-224Cái
25Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kNPolyme 35kV67Chuỗi
26Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kNPolyme 22kV19Chuỗi
27Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-125Bộ
28Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-267Bộ
29Dây buộc đầu sứ đôi compezit định hình 35-50mm235-50 mm28cái
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9535-956Cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12095-12012Cái
32Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/19MV IPC 50-18512Cái
33Kẹp quai nhôm - đồng 35-120KQ3Bộ
34Kẹp hotline 35-120KHL3Bộ
35Thi công đấu nối HotlineTCHL1vị trí
S Phần B vận chuyển và lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép trầnACSR50/8570m
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN(chưa gồm phụ kiện)Polyme 22kV6Chuỗi
T Trạm biến áp
U Phần B cung cấp và lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV22/0,4kV-180kVA1máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-180kVA2máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-250kVA3máy
4Tủ phân phối hạ thế 300A - 2 lộ raTĐ-400V-300A3tủ
5Tủ phân phối hạ thế 400A - 2 lộ raTĐ-400V-400A3tủ
6Chống sét van cho trạm PP, TGZnO-22kV3quả
7Chống sét van cho trạm PP, TGZnO-35kV15quả
8Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) polymerSI-221bộ
9Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymerSI-355bộ
10Cột BTLT 12DNPC.I-12-190-10 (M)1cái
11Cột BTLT 16BNPC.I-16-190-9,2 (M)2cái
12Cột BTLT 18DNPC.I-18-190-13 (M)2cái
13Cột BTLT 18BNPC.I-18-190-9,2 (M)2cái
14Gốc Cột BTLT 16CNPC.I-16-190-11 (M)1cái
15Móng cột trạm biến ápMT-52cái
16Móng cột trạm biến ápMT-72cái
17Móng cột trạm biến ápMTK-161cái
18Móng cột trạm biến ápMTK-181cái
19Xà néo lệch 3 pha cột đúp cột TBAXNLĐ-TBA3bộ
20Xà đầu trạm biến ápXĐT-BA2bộ
21Xà phụXP-18bộ
22Xà phụXP-24bộ
23Xà đỡ trung gian trạm cột 12mXĐ-TG.121bộ
24Xà đỡ trung gian trạm cột 16mXĐ-TG.162bộ
25Xà đỡ trung gian trạm cột 18mXĐ-TG.1810bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12mXSI +SV.121bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16mXSI +SV.161bộ
28Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18mXSI +SV.184bộ
29Giá đỡ máy biến áp cột 12mGĐ-BA.121bộ
30Giá đỡ máy biến áp cột 16mGĐ-BA2.161bộ
31Giá đỡ máy biến áp cột 18mGĐ-BA2.181bộ
32Giá đỡ máy biến áp cột 18mGĐ-BA1.182bộ
33Giá đỡ máy biến áp Gốc cột 16mGĐ-BAGC1bộ
34Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.13bộ
35Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.23bộ
36Gông cột ly tâm 16mGC-161bộ
37Gông cột ly tâm 18mGC-181bộ
38Tiếp địa trạm biến áp cột 12mRC-BA1.121bộ
39Tiếp địa trạm biến áp cột 16mRC-BA1.161bộ
40Tiếp địa trạm biến áp cột 18mRC-BA1.183bộ
41Tiếp địa trạm biến áp cột 18mRC-BA1.18B1bộ
42Dây AC50/8/XLPE2,5/HPDEAC50/8-/XLPE2,5/HPDE196m
43Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN22kV 120kN3chuỗi
44Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN35kV 120kN6chuỗi
45Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-29bộ
46Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm235-50mm255cái
47Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-3530cái
48Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-226cái
49Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC - CSV-3515cái
50Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC - CSV-223cái
51Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3515cái
52Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-223cái
53Nắp chụp đầu cực MBA hạ thếNC-MBA-0,424cái
54Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Cu/XLPE/PVC-3x150+1x9521m
55Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Cu/XLPE/PVC 1x24063m
56Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Cu/XLPE/PVC 1x12021m
57Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kVMV IPC 50-1206cái
58Kẹp cáp nhôm -dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9535-956cái
59Kẹp cáp nhôm - dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12095-12024cái
60Đầu cốt đồng mạ 35 mm2AM-3536cái
61Đầu cốt đồng mạ 50 mm2AM-5090cái
62Đầu cốt lưỡng kim 95 mm2AM-9518cái
63Đầu cốt đồng mạ 120 mm2AM-12018cái
64Đầu cốt đồng mạ 150 mm2AM-15018cái
65Đầu cốt đồng mạ 240 mm2AM-24018m
66Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3530m
67Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC 1x9518m
68Cáp Cu/PVC 1x120Cu/PVC 1x12018m
69Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65F6560m
70Biển báo trạmBTT6cái
71Biển báo an toànBAT6cái
V Phần B vận chuyển và lắp đặt
1Sứ đứng gốm 22 kV cả tySĐ-2213quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3554quả
W Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT 10BNPC.I-10 190-4,2 (M)25Cột
2Cột BTLTNPC.I-8,5 190-4,3 (M)15Cột
3Móng cột ly tâmMLT-1017Móng
4Móng cột ly tâmMĐLT-104Móng
5Móng cột ly tâmMLT-8,513Móng
6Móng cột ly tâmMĐLT-8,51Móng
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Al/XLPE-4x951.706m
8Xà phân tải ghép dọc cột vuôngXPTD-0,4V2Bộ
9Xà phân tải ghép ngang cột vuôngXPTN-0,4V1Bộ
10Tiếp địa lặp lạiRLL6Bộ
11Sứ hạ thế A30 cả tyA3048Quả
12Móc tải nặngMT - Ф1872Cái
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-954x50-9572Cái
14Móc tải nhẹMT - Ф1617Cái
15Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-954x50-9517Cái
16Đai thép cột đơnĐTK100Cái
17Đai thép cột képĐTĐ28Cái
18Khóa đai thép128Cái
19Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông25-9596Cái
20Kẹp cáp nhôm - cho dây trần 3 bu lôngCC70-9548Cái
21Đâù cốt đồng mạ AM-95AM-9548Cái
X Huyện Bắc Yên
Y Đường dây trung áp
Z Phần B cung cấp và lắp đặt
1Cột BTLT 18B – lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9,2 (M)2Cái
2Móng cột BTLTMT-62Cái
3Xà rẽ 3 phaXR35-61Bộ
4Xà đỡ vượt 3 phaXĐV-351Bộ
5Xà néo 3 pha cột đơnXNC-351Bộ
6Tiếp địa đường dâyRC-61Bộ
7Tiếp địa đường dâyRC-121Bộ
8Dây nhôm lõi thép trầnACSR50/8210m
9Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3513Cái
10Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-16Bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9535-9512Cái
AA Phần B vận chuyển và lắp đặt
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Polyme 35kV6Chuỗi
AB Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV-180kVA2máy
2Tủ phân phối hạ thế 300A - 2 lộ raTĐ-400V-300A2tủ
3Chống sét van cho trạm PP, TGZnO-35kV6quả
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymerSI-352bộ
5Cột BTLT 18DNPC.I-18-190-13 (M)1cái
6Móng cột trạm biến ápMT-71cái
7Xà đầu trạm biến ápXĐT-BA1bộ
8Xà phụXP-12bộ
9Xà phụXP-21bộ
10Xà đỡ trung gian trạm cột 18mXĐ-TG.187bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18mXSI +SV.182bộ
12Giá đỡ máy biến áp cột 18mGĐ-BA2.181bộ
13Giá đỡ máy biến áp cột 18mGĐ-BA1.181bộ
14Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.12bộ
15Tiếp địa trạm biến áp cột 18mRC-BA1.181bộ
16Tiếp địa trạm biến áp cột 18mRC-BA1.18B1bộ
17Dây AC50/8/XLPE2,5/HPDEAC50/8-/XLPE2,5/HPDE72m
18Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3531quả
19Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm235-50mm225cái
20Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-3512cái
21Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC - CSV-356cái
22Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-356cái
23Nắp chụp đầu cực MBA hạ thếNC-MBA-0,48cái
24Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Cu/XLPE/PVC-3x150+1x9514m
25Kẹp cáp nhôm -dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9535-9518cái
26Đầu cốt đồng mạ 35 mm2AM-3512cái
27Đầu cốt đồng mạ 50 mm2AM-5030cái
28Đầu cốt lưỡng kim 95 mm2AM-9512cái
29Đầu cốt đồng mạ 150 mm2AM-15012cái
30Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3510m
31Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC 1x9512m
32Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65F6520m
33Biển báo trạmBTT2cái
34Biển báo an toànBAT2cái
AC Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT 10BNPC.I-10 190-4,2 (M)8Cột
2Cột BTLTNPC.I-8,5 190-4,3 (M)21Cột
3Cột bê tông vuôngH-7,5B11Cột
4Móng cột ly tâmMLT-102Móng
5Móng cột ly tâmMĐLT-103Móng
6Móng cột ly tâmMLT-8,515Móng
7Móng cột ly tâmMĐLT-8,53Móng
8Móng cột bêtông vuôngM-15Móng
9Móng cột bêtông vuôngMĐ-2a2Móng
10Móng cột bêtông vuôngMĐ-2b1Móng
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Al/XLPE-4x70323m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Al/XLPE-4x95908m
13Tiếp địa lặp lạiRLL5Bộ
14Móc tải nặngMT - Ф1853Cái
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-954x50-9553Cái
16Móc tải nhẹMT - Ф1610Cái
17Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-954x50-9510Cái
18Đai thép cột đơnĐTK60Cái
19Đai thép cột képĐTĐ24Cái
20Khóa đai thép84Cái
21Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông25-9540Cái
22Đâù cốt đồng mạ AM-95AM-9516Cái
AD Phần thu hồi nhập kho: Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H7,5BH7,5B2Cột
2Móc tải nặng f18Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Móc tải nhẹ f16Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương)51
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện41
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm31
4 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Xe ô tô ben ≥5 tấn2
2 Máy xúc đào Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Đầm dùi Đầm dùi2
5 Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử2
6 Thước cặp Thước cặp2
7 Thước mét Thước mét2
8 Máy đo điện trở suất của tiếp địa Máy đo điện trở suất của tiếp địa1
9 Xe bò bánh lốp để chở cột Xe bò bánh lốp để chở cột2
10 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->