Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113829-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
Tên gói thầu Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20210113827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và VTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 19:30:00 đến ngày 2021-01-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,635,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3,54 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,71km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 4,0km - Giá trị: > V=1,77 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tháo lắp MC 27kV + phụ kiện (TL-MC 27)Thi công theo thiết kế1máy
2Tháo lắp máy cấp nguồn 0,5kVA -22/2x0,23kV (TL-MCN0,5)Thi công theo thiết kế1máy
3Tháo lắp TLV LA-18kVThi công theo thiết kế6cái
4Dao cách ly 3 pha 24kV trọn bộ (DCL-3P-LBS)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Bộ
5Tháo lắp Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty (TL-SĐ24)Thi công theo thiết kế3Bộ
6Tháo lắp XSĐ & TLV (TL-XSĐ & TLV )Thi công theo thiết kế1Bộ
7Tháo lắp Xà đỡ MBA cột đơn TL-XMBAThi công theo thiết kế1Bộ
8Tháo lắp Xà đỡ LBS TL-XLBSThi công theo thiết kế1Bộ
9Tháo lắp tủ điều khiển LBS 27kV hợp bộ TL-TĐKThi công theo thiết kế1Bộ
10Bách bắt thu lôi van BB-TLVThi công theo thiết kế3Bộ
11Dây dẫn AL/PVC-70-12,7/24kV (AL/PVC-70-12,7/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)12m
12Dây dẫn CXV50-12,7/24kV (CXV50-12,7/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)10m
13Dây đồng bọc mềm M35 đấu TĐ+TLV (M35-TĐ+TLV)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)20m
14Dây đồng bọc mềm CVV2,5-0,6kV (CVV2,5-0,6kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10m
15Kẹp răng 24kV KR70 ( KR70-24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)8Bộ
16Ống nhựa xoắn Fi32 (ONX-32)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10m
17Đai thép + khóa đai (ĐT+KĐ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
18Đầu cos ép M70 -VTLBS (M70-LBS)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
19Đầu cos ép M50 -VTLBS (M50-LBS)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
20Tiếp địa thiết bị đóng cắt LR-18 (LR-18)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1HT
21Culie bắt DCL và tủ điều khiển-CLE1-VTLBSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
22Dao cách ly 3 pha 24kV trọn bộ -VT1 (DCL-3P-1)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Bộ
23Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty-VT1 (SĐ24-1)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Bộ
24Xà sứ đỡ XSĐ1-VT1 (XSĐ1-1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
25Culie bắt DCL-CLE1-VT1 (DCL-CLE1-1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
26Dây dẫn AL/PVC-70-24kV -VT1 (AL/PVC-70-24kV-1)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)10m
27Kẹp cáp 24kV KC70 -VT1 (KC70-1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
28Đầu cos ép M70 -VT1 (M70-1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
29Tiếp địa bổ sung LR-4-VT1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
30Dao cách ly 3 pha 24kV trọn bộ -VT2 (DCL-3P-2)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Bộ
31Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty-VT2 (SĐ24-2)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Bộ
32Xà sứ đỡ XSĐ2-VT2 (XSĐ2-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
33Culie bắt DCL-CLE2-VT2 (DCL-CLE2-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
34Đầu cos ép M150 -VT2 (M150-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
35Dây nhôm lỏi thép (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) AC - 50/8Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1.282m
36Dây nhôm lỏi thép (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)AC - 70/11Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3.847m
37Dây nhôm lỏi thép (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) AC - 120/19Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1.556m
38Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) ACX - 70/11Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2.466m
39Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) ACX - 120/16Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2.048m
40Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) ACX - 150/19Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3.533m
41Cầu chì tự rơi 24kV FCO-24Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)6Cái
42Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty (SĐ24)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)158Quả
43Sứ chuổi Polymer 24kV (CN-24+PK)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)227Chuổi
44Móc treo chử U MT-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế645Bộ
45Móc treo chử U MT-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
46Mắt nối trung gianPD-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế81Bộ
47Khóa néo dây dẫn N-912Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế81Bộ
48Đầu cốt ép M70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Bộ
49Đầu cốt épCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Bộ
50Bulon+đai ốc M14x50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế75Bộ
51Khóa néo ép dây bọc 70 (KN-XLPE 70)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)12Bộ
52Khóa néo ép dây bọc 120 (KN-XLPE 120)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)15Bộ
53Khóa néo ép dây bọc 150 (KN-XLPE 150)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)18Bộ
54Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-70 (GN-XLPE-70)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)36Bộ
55Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-120 (GN-XLPE-120)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)33Bộ
56Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-150 (GN-XLPE-150)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)32Bộ
57Khánh néo đơn L1240 (KN-L1204)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
58Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
59Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
60Đầu cốt đồng nhôm AM-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
61Đầu cốt đồng nhôm AM-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
62Đầu cốt đồng nhôm AM-150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
63Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níu BCS-GNThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)289Bộ
64Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cáp BCS-KCThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)37Bộ
65Đầu cốt đồng nhôm AM-150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
66Ống nối dây dẫn COAC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Ống
67Ống nối dây dẫn COAC-150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Ống
68Tiếp địa an toàn LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
69Tiếp địa an toàn LR-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
70Tiếp địa an toàn LR-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
71Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột TN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
72Chi tiết tiếp địa đầu cột TN-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
73Tiếp địa chờ 24kV (01 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV) TĐC-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
74Biển cấm trèo (BC)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế46Cái
75Đai thép không rĩ 20x4 (Treo biến cẩm) ĐT-1,2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế92Cái
76Khoá đai thép A-20 (Treo biến cẩm) A-20Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế184Cái
77Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực trên) CĐC-FCO(T-DZ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
78Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực dưới) CĐC-FCO(D-DZ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
79Cụm đấu rẽ dây XLPE 95 (CĐR-95)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Cái
80Cụm đấu rẽ dây XLPE 120 (CĐR-120)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)12Cái
81Cụm đấu rẽ dây XLPE 150 (CĐR-150)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Cái
82Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 70 (KRN-70)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)18Cái
83Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 120 (KRN-120)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)24Cái
84Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 150 (KRN-150)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)21Cái
85Kẹp quai và kẹp đấu chim (3KQ + 3KĐC)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
86Giá móc treo cáp GM-1 (đỡ dây hạ thế)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
87Khoá đỡ cáp ABC (4x95) (đỡ dây hạ thế) KT-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
88Đai thép không rĩ 20x4 (đỡ dây hạ thế) ĐT-1,8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
89Khoá đai thép A-20 (đỡ dây hạ thế)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
90Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5,4 (kể cả sơn STT cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
91Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn STT cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cột
92Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (kể cả sơn STT cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cột
93Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Cột
94Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 (kể cả sơn STT cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
95Móng cột trung áp BTLT (MT-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Móng
96Móng cột trung áp BTLT (MT-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Móng
97Móng cột trung áp BTLT (MT-5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
98Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
99Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Móng
100Xà đỡ góc cột BTLT (ĐGN)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
101Xà đỡ góc cột BTLT (ĐTN)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
102Xà đỡ góc cột BTLT (ĐTNĐ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
103Xà đỡ vượt cột BTLT (ĐV-10T)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
104Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-N-10T)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
105Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-D-10T)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
106Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT (NĐNN)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
107Xà néo hảm nạnh cột BTLT (NHL)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
108Xà đỡ lệch cột BTLT (ĐTL)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Bộ
109Xà néo hình II2.5 (NII-2.5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
110Xà néo hảm cột BTLT (NTGĐ-65)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
111Xà đấu nối + Cầu chì (XĐN+CC)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
112Xà đấu nối + Cầu chì trên cột đôi BTLT (XCC-ĐNN)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
113Xà đỡ góc trên chụp đầu cột BTLT (DGNĐ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
114Xà đỡ phụ 1 pha cột BTLT (X1P)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
115Chụp đầu cột BTLT (CĐC-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
116Chụp đầu cột đôi BTLT (CĐCĐ-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
117Cổ dề néo dây cột đơn (CDND-TT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
118Cổ dề néo dây cột đôi (CDNDĐ-TT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
119Ghế thao tác trên 1 cột BTLT (GTT-01LT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
120Ghế thao tác trên 2 cột BTLT (GTT-2LT-N)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
121Cổ dề néo góc (CDG-105)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
122Dây néo trung áp TK70-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
123Dây néo trung áp TK70-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
124Dây néo trung áp TK70-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
125Móng néo 18-6 (MN18-6)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Bộ
126Tháo lắp lại DCL đơn pha bộ 3 cái (TL-DCL)Thi công theo thiết kế1Vị trí
127Thu hồi xà đỡ thẳng (TH-ĐT)Thi công theo thiết kế10Bộ
128Thu hồi xà néo hãm (TH-NH)Thi công theo thiết kế3Bộ
129Thu hồi xà II (TH-NII)Thi công theo thiết kế9Bộ
130Thu hồi xà CS (TH-NCS)Thi công theo thiết kế2Bộ
131Chụp đầu cột (TH-CĐC)Thi công theo thiết kế1Bộ
132Thu hồi sứ đứng 24kV (TH-SĐ-24)Thi công theo thiết kế55Bộ
133Thu hồi chuổi néo Polime 24kV (TH-CN-24)Thi công theo thiết kế72Bộ
134Thu hồi chuổi néo (Chuổi 1 bát) (TH-CN-1 bát)Thi công theo thiết kế28Bộ
135Thu hồi dây dẫn AC50 (TH-AC50)Thi công theo thiết kế1.228m
136Thu hồi dây dẫn AC70 (TH-AC70)Thi công theo thiết kế4.212m
137Thu hồi dây dẫn AV70 (TH-AV70)Thi công theo thiết kế1.632m
138Thu hồi cột sắt 12,1m (TH-CS12,1)Thi công theo thiết kế2Cột
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 50kVA - 12,7/0,23kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Máy
2Máy biến áp 50kVA - 22/0,23kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2Máy
3Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2Máy
4Dây chảy cầu chì tự rơi DC-2KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Sợi
5Dây chảy cầu chì tự rơi DC-6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
6Chống sét van 22kV (kèm đầu cốt) LA-22Thi công theo thiết kế (A cấp TLV)41Cái
7Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x75A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 pha (TĐ-2x75A)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Tủ
8Tủ điện hạ áp trọn bộ 100A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 pha (TĐ-100A-1P)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Tủ
9Tủ điện hạ áp trọn bộ 100A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 3 pha (TĐ-100A-3P)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2Tủ
10Tủ điện hạ áp trọn bộ 150A - 02 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-150A)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Tủ
11Tủ điện hạ áp trọn bộ 150A - 02 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-250A)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Tủ
12Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 03 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-400A)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2Tủ
13Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon (CĐC-CSV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56Cái
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại silicon (CĐC-MBA(TT))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Cái
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại silicon (CĐC-MBA(HT))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33Cái
16Lắp đặt Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kV (luân chuyển trà linh 8)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Máy
17Lắp đặt Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV (luân chuyển t1 trà mai)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Máy
18Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ CT khác) SDL-50kVA - 22/0,4kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Máy
19Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ CT khác), SDL-100kVA - 22/0,4kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)3Máy
20Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ CT CQT Tam Kỳ), SDL-160kVA - 22/0,4kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)1Máy
21Cầu chì tự rơi 24kV (kèm 6 đầu cốt + dây chảy) FCO-24-TBAThi công theo thiết kế (A cấp FCO)23Cái
22Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon CĐC-FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56Cái
23Sứ đứng Pinepost 24kV + ty sứ SĐ24kVThi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)43Quả
24Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (2,3m một sợi) M-30/10mm-TBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Sợi
25Dây dẫn trung áp XLPE-12,7/24kV-M35Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)221mét
26Cáp lực hạ áp M240Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)30mét
27Cáp lực hạ áp M150Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)69mét
28Cáp lực hạ áp M120Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)10mét
29Cáp lực hạ áp M95Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)110mét
30Cáp lực hạ áp M50Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)45mét
31Cáp lực hạ áp M35Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2mét
32Ống nhựa luồn cáp HDPE F65/50 luồn cáp tổng hạ áp HDPE F65/50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18mét
33Ống nhựa luồn cáp HDPE F130/100 luồn cáp tổng hạ áp HDPE F130/100Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34mét
34Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đơn TGMBA-3P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
35Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đôi TGMBA-2LT-NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
36Gông giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA-IICung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
37Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
38Giá giữ MBA treo trên 2 cột GGMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
39Giá lắp máy biến áp 2 pha GLMBA-2P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
40Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT XSĐ-3P-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
41Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT XSĐ-2LT-NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
42Xà đỡ cách điện đứng XSĐ-2P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
43Xà đỡ cách điện đứng và CSV cột BTLT XSĐ-CSV-2P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
44Xà sứ đỡ trên 2 cột BTLT XSĐ-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
45Xà sứ đỡ cột pi XSĐ-3P-II2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
46Xà cầu chì tự rơi và chống sét van cột pi XCC+CSV-3P-II2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
47Xà cầu chì 1 cột BTLT XCC-2P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
48Xà cầu chì 1 cột BTLT XCC-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
49Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi XCC - 2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
50Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi XCC-2LT-NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
51Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT XMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
52Xà đỡ MBA 3 pha cột pi XMBA-3P-II2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
53Thanh chống máy biến áp TCMBA-3P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
54Giá đỡ tủ điện hạ thế 1 cột GĐTĐ-2P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
55Giá lắp máy biến áp cột BTLT GLMBA-3P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
56Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôi GLMBA-2LT-NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
57Thanh lắp chống sét van TL-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
58Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 1 cột BTLT XTĐ-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
59Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột BTLT XTĐ-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
60Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột II XTĐ-3P-II2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
61Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi GLTĐ-2LT-NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
62Giá đỡ cáp tổng tủ điện trên 1 cột GĐCTTĐ-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
63Giá đỡ cáp tổng MBA trên 1 cột GĐCTMBA-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
64Giá đỡ cáp tổng tủ điện trên 2 cột GĐCTTĐ-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
65Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột GĐCTMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
66Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột đôi ngang GĐCTTĐ-2LTNCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
67Bách bắt thu lôi van BL-TLVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cái
68Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế57Cái
69Khoá đai thép A-20Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế57Cái
70Tiếp địa TBA NĐT-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8HT
71Dây tiếp địa bọc PVC (PVC-400V-C35)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)2Bộ
72Ốc siết cáp M35 (OXC)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
73Bê tông nền trạm BTNTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1VT
74Nền trạm (TBA Móng khối) NT-3P-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1VT
75Đầu cos ép M240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
76Đầu cos ép M150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
77Đầu cos ép M120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
78Đầu cos ép M95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44Cái
79Đầu cos ép M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
80Đầu cos ép M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế180Cái
81Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Đấu nối cho dây M35)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)23Cái
82Bảng tên trạm BT-01Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cái
83Biển cấm trèo BB-01Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cái
84Cụm đấu rẽ + kẹp rẽ nhánh CĐR+KRN-120Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)6Bộ
85Kẹp Quai KQCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
86Kẹp đấu chim dây M35 (KĐC-35)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
87Ghế thao tác trên 1 cột BTLT GTT-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
88Ghế thao tác trên 2 cột BTLT GTT-2LT-NCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
89Ghế thao tác trên 2 cột BTLT GTT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
90Thu hồi Máy biến áp 15kVA-12,7/2x0,23kVThi công theo thiết kế1Máy
91Thu hồi Máy biến áp 25kVA - 12,7/2x0,23kVThi công theo thiết kế1Máy
92Thu hồi Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kVThi công theo thiết kế1Máy
93Thu hồi Máy biến áp 37,5kVA - 22/0,4kVThi công theo thiết kế1Máy
94Thu hồi Gông giữ máy biến áp (TH-GGMBA)Thi công theo thiết kế3Bộ
95Thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thế (TH-GĐTĐ-2P-1LT)Thi công theo thiết kế3Bộ
96Thu hồi Tủ điện hạ thế 1 pha (TH-TĐHT-1P)Thi công theo thiết kế5Tủ
97Tủ điện hạ thế 3 pha (TH-TĐHT-3P)Thi công theo thiết kế1Máy
98Thu hồi Cáp lực hạ áp 4*50 (TH-M4*50)Thi công theo thiết kế17m
99Thu hồi Chống sét van 22kV (TH-LA-22)Thi công theo thiết kế3Cái
100Thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV (TH-FCO-24)Thi công theo thiết kế3Cái
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp LV/ABC (2x70)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)20m
2Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)776m
3Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)6.369m
4Khoá néo cáp ABC (4x70) KN-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Bộ
5Khoá néo cáp ABC (4x95) KN-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế187Bộ
6Khoá đỡ cáp ABC (4x70) KT-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10m
7Tiếp địa an toàn (LR-4) LR - 4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Bộ
9Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung TN-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1m
10Mối nối tiếp địa (MNTĐ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
11Giá móc treo cáp GM-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế270Cái
12Bulon móc 16x250 (BLM-250)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
13Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-0,7)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế96Cái
14Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế271Cái
15Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế70Cái
16Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT - 1,8)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế86Cái
17Khoá đai thép A-20Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế523Cái
18Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-95)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)128Cái
19Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-70)Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư)40Cái
20Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su) (TĐC-0,4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế68Bộ
21Đầu cốt đồng nhômCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
22Đầu cốt đồng nhômCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế76Cái
23Nắp bịt đầu cáp BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế96Cái
24Nắp bịt đầu cáp BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
25Trụ BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
26Trụ BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
27Móng cột MT-1HCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
28Móng cột MT-ĐHCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
29Thu hồi Cáp AV 50-0,6/1kV (TH-AV 50)Thi công theo thiết kế7.838m
30Thu hồi Cáp AV 70-0,6/1kV (TH-AV 70)Thi công theo thiết kế17.082m
31Thu hồi Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn (TH-X1H)Thi công theo thiết kế33Bộ
32Thu hồi Xà néo hạ áp cột đơn (TH-X2H)Thi công theo thiết kế16Bộ
33Thu hồi Xà Rack hạ áp cột đơn (TH-RACK)Thi công theo thiết kế106Bộ
34Thu hồi Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ (TH-SĐ-A30)Thi công theo thiết kế684Qủa
35Thu hồi cột BTLT8,4m (cắt ngang gốc) TH-BTLTThi công theo thiết kế10Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3,54 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,71km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 4,0km - Giá trị: > V=1,77 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn Tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực ép thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->