Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình phần lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và VTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 19:30:00 đến ngày 2021-01-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,635,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3,54 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,71km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 4,0km - Giá trị: > V=1,77 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tháo lắp MC 27kV + phụ kiện (TL-MC 27) | Thi công theo thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo lắp máy cấp nguồn 0,5kVA -22/2x0,23kV (TL-MCN0,5) | Thi công theo thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Tháo lắp TLV LA-18kV | Thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 24kV trọn bộ (DCL-3P-LBS) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty (TL-SĐ24) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp XSĐ & TLV (TL-XSĐ & TLV ) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp Xà đỡ MBA cột đơn TL-XMBA | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp Xà đỡ LBS TL-XLBS | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp tủ điều khiển LBS 27kV hợp bộ TL-TĐK | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bách bắt thu lôi van BB-TLV | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Dây dẫn AL/PVC-70-12,7/24kV (AL/PVC-70-12,7/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 12 | m |
| 12 | Dây dẫn CXV50-12,7/24kV (CXV50-12,7/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 10 | m |
| 13 | Dây đồng bọc mềm M35 đấu TĐ+TLV (M35-TĐ+TLV) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 20 | m |
| 14 | Dây đồng bọc mềm CVV2,5-0,6kV (CVV2,5-0,6kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | m |
| 15 | Kẹp răng 24kV KR70 ( KR70-24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 8 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn Fi32 (ONX-32) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | m |
| 17 | Đai thép + khóa đai (ĐT+KĐ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 18 | Đầu cos ép M70 -VTLBS (M70-LBS) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 19 | Đầu cos ép M50 -VTLBS (M50-LBS) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa thiết bị đóng cắt LR-18 (LR-18) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | HT |
| 21 | Culie bắt DCL và tủ điều khiển-CLE1-VTLBS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 22 | Dao cách ly 3 pha 24kV trọn bộ -VT1 (DCL-3P-1) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty-VT1 (SĐ24-1) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ XSĐ1-VT1 (XSĐ1-1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Culie bắt DCL-CLE1-VT1 (DCL-CLE1-1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 26 | Dây dẫn AL/PVC-70-24kV -VT1 (AL/PVC-70-24kV-1) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 10 | m |
| 27 | Kẹp cáp 24kV KC70 -VT1 (KC70-1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 28 | Đầu cos ép M70 -VT1 (M70-1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa bổ sung LR-4-VT1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Dao cách ly 3 pha 24kV trọn bộ -VT2 (DCL-3P-2) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty-VT2 (SĐ24-2) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Bộ |
| 32 | Xà sứ đỡ XSĐ2-VT2 (XSĐ2-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Culie bắt DCL-CLE2-VT2 (DCL-CLE2-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 34 | Đầu cos ép M150 -VT2 (M150-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 35 | Dây nhôm lỏi thép (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) AC - 50/8 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1.282 | m |
| 36 | Dây nhôm lỏi thép (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)AC - 70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3.847 | m |
| 37 | Dây nhôm lỏi thép (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) AC - 120/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1.556 | m |
| 38 | Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) ACX - 70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2.466 | m |
| 39 | Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) ACX - 120/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2.048 | m |
| 40 | Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) ACX - 150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3.533 | m |
| 41 | Cầu chì tự rơi 24kV FCO-24 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 6 | Cái |
| 42 | Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty (SĐ24) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 158 | Quả |
| 43 | Sứ chuổi Polymer 24kV (CN-24+PK) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 227 | Chuổi |
| 44 | Móc treo chử U MT-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 645 | Bộ |
| 45 | Móc treo chử U MT-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Bộ |
| 46 | Mắt nối trung gianPD-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Bộ |
| 47 | Khóa néo dây dẫn N-912 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Bộ |
| 48 | Đầu cốt ép M70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | Bộ |
| 49 | Đầu cốt ép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 50 | Bulon+đai ốc M14x50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 75 | Bộ |
| 51 | Khóa néo ép dây bọc 70 (KN-XLPE 70) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 12 | Bộ |
| 52 | Khóa néo ép dây bọc 120 (KN-XLPE 120) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 15 | Bộ |
| 53 | Khóa néo ép dây bọc 150 (KN-XLPE 150) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 18 | Bộ |
| 54 | Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-70 (GN-XLPE-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 36 | Bộ |
| 55 | Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-120 (GN-XLPE-120) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 33 | Bộ |
| 56 | Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-150 (GN-XLPE-150) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 32 | Bộ |
| 57 | Khánh néo đơn L1240 (KN-L1204) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 58 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 59 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong PA-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 63 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níu BCS-GN | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 289 | Bộ |
| 64 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cáp BCS-KC | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 37 | Bộ |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 66 | Ống nối dây dẫn COAC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Ống |
| 67 | Ống nối dây dẫn COAC-150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Ống |
| 68 | Tiếp địa an toàn LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 69 | Tiếp địa an toàn LR-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 70 | Tiếp địa an toàn LR-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 71 | Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột TN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 72 | Chi tiết tiếp địa đầu cột TN-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 73 | Tiếp địa chờ 24kV (01 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV) TĐC-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 74 | Biển cấm trèo (BC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | Cái |
| 75 | Đai thép không rĩ 20x4 (Treo biến cẩm) ĐT-1,2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 92 | Cái |
| 76 | Khoá đai thép A-20 (Treo biến cẩm) A-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 184 | Cái |
| 77 | Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực trên) CĐC-FCO(T-DZ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 78 | Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực dưới) CĐC-FCO(D-DZ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 79 | Cụm đấu rẽ dây XLPE 95 (CĐR-95) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Cái |
| 80 | Cụm đấu rẽ dây XLPE 120 (CĐR-120) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 12 | Cái |
| 81 | Cụm đấu rẽ dây XLPE 150 (CĐR-150) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Cái |
| 82 | Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 70 (KRN-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 18 | Cái |
| 83 | Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 120 (KRN-120) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 24 | Cái |
| 84 | Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 150 (KRN-150) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 21 | Cái |
| 85 | Kẹp quai và kẹp đấu chim (3KQ + 3KĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 86 | Giá móc treo cáp GM-1 (đỡ dây hạ thế) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 87 | Khoá đỡ cáp ABC (4x95) (đỡ dây hạ thế) KT-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 88 | Đai thép không rĩ 20x4 (đỡ dây hạ thế) ĐT-1,8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| 89 | Khoá đai thép A-20 (đỡ dây hạ thế) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| 90 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5,4 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 91 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cột |
| 92 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cột |
| 93 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Cột |
| 94 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 95 | Móng cột trung áp BTLT (MT-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Móng |
| 96 | Móng cột trung áp BTLT (MT-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Móng |
| 97 | Móng cột trung áp BTLT (MT-5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 98 | Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 99 | Móng cột trung áp BTLT (MTĐ-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Móng |
| 100 | Xà đỡ góc cột BTLT (ĐGN) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 101 | Xà đỡ góc cột BTLT (ĐTN) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 102 | Xà đỡ góc cột BTLT (ĐTNĐ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 103 | Xà đỡ vượt cột BTLT (ĐV-10T) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 104 | Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-N-10T) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 105 | Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-D-10T) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 106 | Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT (NĐNN) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 107 | Xà néo hảm nạnh cột BTLT (NHL) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 108 | Xà đỡ lệch cột BTLT (ĐTL) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 109 | Xà néo hình II2.5 (NII-2.5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 110 | Xà néo hảm cột BTLT (NTGĐ-65) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 111 | Xà đấu nối + Cầu chì (XĐN+CC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 112 | Xà đấu nối + Cầu chì trên cột đôi BTLT (XCC-ĐNN) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 113 | Xà đỡ góc trên chụp đầu cột BTLT (DGNĐ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 114 | Xà đỡ phụ 1 pha cột BTLT (X1P) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 115 | Chụp đầu cột BTLT (CĐC-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 116 | Chụp đầu cột đôi BTLT (CĐCĐ-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 117 | Cổ dề néo dây cột đơn (CDND-TT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 118 | Cổ dề néo dây cột đôi (CDNDĐ-TT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 119 | Ghế thao tác trên 1 cột BTLT (GTT-01LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 120 | Ghế thao tác trên 2 cột BTLT (GTT-2LT-N) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 121 | Cổ dề néo góc (CDG-105) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 122 | Dây néo trung áp TK70-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 123 | Dây néo trung áp TK70-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 124 | Dây néo trung áp TK70-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 125 | Móng néo 18-6 (MN18-6) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Bộ |
| 126 | Tháo lắp lại DCL đơn pha bộ 3 cái (TL-DCL) | Thi công theo thiết kế | 1 | Vị trí |
| 127 | Thu hồi xà đỡ thẳng (TH-ĐT) | Thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 128 | Thu hồi xà néo hãm (TH-NH) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 129 | Thu hồi xà II (TH-NII) | Thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 130 | Thu hồi xà CS (TH-NCS) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 131 | Chụp đầu cột (TH-CĐC) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 132 | Thu hồi sứ đứng 24kV (TH-SĐ-24) | Thi công theo thiết kế | 55 | Bộ |
| 133 | Thu hồi chuổi néo Polime 24kV (TH-CN-24) | Thi công theo thiết kế | 72 | Bộ |
| 134 | Thu hồi chuổi néo (Chuổi 1 bát) (TH-CN-1 bát) | Thi công theo thiết kế | 28 | Bộ |
| 135 | Thu hồi dây dẫn AC50 (TH-AC50) | Thi công theo thiết kế | 1.228 | m |
| 136 | Thu hồi dây dẫn AC70 (TH-AC70) | Thi công theo thiết kế | 4.212 | m |
| 137 | Thu hồi dây dẫn AV70 (TH-AV70) | Thi công theo thiết kế | 1.632 | m |
| 138 | Thu hồi cột sắt 12,1m (TH-CS12,1) | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA - 12,7/0,23kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 50kVA - 22/0,23kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | Máy |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi DC-2K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Sợi |
| 5 | Dây chảy cầu chì tự rơi DC-6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 6 | Chống sét van 22kV (kèm đầu cốt) LA-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp TLV) | 41 | Cái |
| 7 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x75A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 pha (TĐ-2x75A) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 100A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 pha (TĐ-100A-1P) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Tủ |
| 9 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 100A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 3 pha (TĐ-100A-3P) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 150A - 02 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-150A) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Tủ |
| 11 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 150A - 02 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-250A) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 03 lộ ra (Trọn bộ) (TĐ-400A) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | Tủ |
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon (CĐC-CSV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Cái |
| 14 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại silicon (CĐC-MBA(TT)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại silicon (CĐC-MBA(HT)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kV (luân chuyển trà linh 8) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Máy |
| 17 | Lắp đặt Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV (luân chuyển t1 trà mai) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Máy |
| 18 | Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ CT khác) SDL-50kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Máy |
| 19 | Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ CT khác), SDL-100kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | Máy |
| 20 | Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ CT CQT Tam Kỳ), SDL-160kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | Máy |
| 21 | Cầu chì tự rơi 24kV (kèm 6 đầu cốt + dây chảy) FCO-24-TBA | Thi công theo thiết kế (A cấp FCO) | 23 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon CĐC-FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Cái |
| 23 | Sứ đứng Pinepost 24kV + ty sứ SĐ24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 43 | Quả |
| 24 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (2,3m một sợi) M-30/10mm-TBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Sợi |
| 25 | Dây dẫn trung áp XLPE-12,7/24kV-M35 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 221 | mét |
| 26 | Cáp lực hạ áp M240 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 30 | mét |
| 27 | Cáp lực hạ áp M150 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 69 | mét |
| 28 | Cáp lực hạ áp M120 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 10 | mét |
| 29 | Cáp lực hạ áp M95 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 110 | mét |
| 30 | Cáp lực hạ áp M50 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 45 | mét |
| 31 | Cáp lực hạ áp M35 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | mét |
| 32 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F65/50 luồn cáp tổng hạ áp HDPE F65/50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | mét |
| 33 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F130/100 luồn cáp tổng hạ áp HDPE F130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | mét |
| 34 | Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đơn TGMBA-3P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Thanh giữ máy biến áp cột BTLT đôi TGMBA-2LT-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Gông giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA-II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 37 | Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Giá giữ MBA treo trên 2 cột GGMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 39 | Giá lắp máy biến áp 2 pha GLMBA-2P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT XSĐ-3P-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ cách điện đứng cột đôi BTLT XSĐ-2LT-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cách điện đứng XSĐ-2P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ cách điện đứng và CSV cột BTLT XSĐ-CSV-2P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Xà sứ đỡ trên 2 cột BTLT XSĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 45 | Xà sứ đỡ cột pi XSĐ-3P-II2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 46 | Xà cầu chì tự rơi và chống sét van cột pi XCC+CSV-3P-II2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | Xà cầu chì 1 cột BTLT XCC-2P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Xà cầu chì 1 cột BTLT XCC-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi XCC - 2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đôi XCC-2LT-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT XMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ MBA 3 pha cột pi XMBA-3P-II2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 53 | Thanh chống máy biến áp TCMBA-3P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ tủ điện hạ thế 1 cột GĐTĐ-2P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 55 | Giá lắp máy biến áp cột BTLT GLMBA-3P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | Giá lắp máy biến áp cột BTLT đôi GLMBA-2LT-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 1 cột BTLT XTĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột BTLT XTĐ-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột II XTĐ-3P-II2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi GLTĐ-2LT-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ cáp tổng tủ điện trên 1 cột GĐCTTĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 63 | Giá đỡ cáp tổng MBA trên 1 cột GĐCTMBA-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ cáp tổng tủ điện trên 2 cột GĐCTTĐ-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 65 | Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột GĐCTMBA-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp tổng MBA trên 2 cột đôi ngang GĐCTTĐ-2LTN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 67 | Bách bắt thu lôi van BL-TLV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Cái |
| 68 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 57 | Cái |
| 69 | Khoá đai thép A-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 57 | Cái |
| 70 | Tiếp địa TBA NĐT-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | HT |
| 71 | Dây tiếp địa bọc PVC (PVC-400V-C35) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | Bộ |
| 72 | Ốc siết cáp M35 (OXC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 73 | Bê tông nền trạm BTNT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | VT |
| 74 | Nền trạm (TBA Móng khối) NT-3P-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | VT |
| 75 | Đầu cos ép M240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 76 | Đầu cos ép M150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cái |
| 77 | Đầu cos ép M120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 78 | Đầu cos ép M95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Cái |
| 79 | Đầu cos ép M50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 80 | Đầu cos ép M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 180 | Cái |
| 81 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Đấu nối cho dây M35) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 23 | Cái |
| 82 | Bảng tên trạm BT-01 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cái |
| 83 | Biển cấm trèo BB-01 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cái |
| 84 | Cụm đấu rẽ + kẹp rẽ nhánh CĐR+KRN-120 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 6 | Bộ |
| 85 | Kẹp Quai KQ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 86 | Kẹp đấu chim dây M35 (KĐC-35) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 87 | Ghế thao tác trên 1 cột BTLT GTT-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 88 | Ghế thao tác trên 2 cột BTLT GTT-2LT-N | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 89 | Ghế thao tác trên 2 cột BTLT GTT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 90 | Thu hồi Máy biến áp 15kVA-12,7/2x0,23kV | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 91 | Thu hồi Máy biến áp 25kVA - 12,7/2x0,23kV | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 92 | Thu hồi Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 93 | Thu hồi Máy biến áp 37,5kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 94 | Thu hồi Gông giữ máy biến áp (TH-GGMBA) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 95 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thế (TH-GĐTĐ-2P-1LT) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 96 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 1 pha (TH-TĐHT-1P) | Thi công theo thiết kế | 5 | Tủ |
| 97 | Tủ điện hạ thế 3 pha (TH-TĐHT-3P) | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 98 | Thu hồi Cáp lực hạ áp 4*50 (TH-M4*50) | Thi công theo thiết kế | 17 | m |
| 99 | Thu hồi Chống sét van 22kV (TH-LA-22) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 100 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV (TH-FCO-24) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp LV/ABC (2x70)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 20 | m |
| 2 | Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 776 | m |
| 3 | Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 6.369 | m |
| 4 | Khoá néo cáp ABC (4x70) KN-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Bộ |
| 5 | Khoá néo cáp ABC (4x95) KN-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 187 | Bộ |
| 6 | Khoá đỡ cáp ABC (4x70) KT-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | m |
| 7 | Tiếp địa an toàn (LR-4) LR - 4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung TN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | m |
| 10 | Mối nối tiếp địa (MNTĐ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 11 | Giá móc treo cáp GM-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 270 | Cái |
| 12 | Bulon móc 16x250 (BLM-250) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-0,7) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 96 | Cái |
| 14 | Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 271 | Cái |
| 15 | Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT-1,4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 70 | Cái |
| 16 | Đai thép không rĩ 20x4 (ĐT - 1,8) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 86 | Cái |
| 17 | Khoá đai thép A-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 523 | Cái |
| 18 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-95) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 128 | Cái |
| 19 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) (KR-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 40 | Cái |
| 20 | Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su) (TĐC-0,4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 68 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 76 | Cái |
| 23 | Nắp bịt đầu cáp BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 96 | Cái |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 25 | Trụ BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 26 | Trụ BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 27 | Móng cột MT-1H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 28 | Móng cột MT-ĐH | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 29 | Thu hồi Cáp AV 50-0,6/1kV (TH-AV 50) | Thi công theo thiết kế | 7.838 | m |
| 30 | Thu hồi Cáp AV 70-0,6/1kV (TH-AV 70) | Thi công theo thiết kế | 17.082 | m |
| 31 | Thu hồi Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn (TH-X1H) | Thi công theo thiết kế | 33 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà néo hạ áp cột đơn (TH-X2H) | Thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Xà Rack hạ áp cột đơn (TH-RACK) | Thi công theo thiết kế | 106 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứ (TH-SĐ-A30) | Thi công theo thiết kế | 684 | Qủa |
| 35 | Thu hồi cột BTLT8,4m (cắt ngang gốc) TH-BTLT | Thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3,54 tỷ đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 2,71km; Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 4,0km - Giá trị: > V=1,77 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | Tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | ép thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi