Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114266-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Cải tạo, nâng cấp đường huyện Thanh Khê - Thanh Thủy Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email: [email protected]
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 09:16:00 đến ngày 2021-01-24 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,298,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng , thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
9-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích≥ 35T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh lốp≥ 35T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục, cẩu tự hành≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi bánh xích ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc ≥ 300T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cọc cừ Larsen U200, C200 dày (3,5-4)mm (M)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
22-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 t
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT VÀ THOÁT NƯỚC
1Đào hữu cơ thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC16,582m3
2Đào hữu cơ bằng máyE-HSMT, thiết kế BVTC0,6633100m3
3Đánh cấpE-HSMT, thiết kế BVTC5,52m3
4Đào khuôn thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC664,354m3
5Đào khuôn bằng máyE-HSMT, thiết kế BVTC26,5742100m3
6Đào mặt đường cũ láng nhựaE-HSMT, thiết kế BVTC1,8154100m3
7Đắp lề đường K90E-HSMT, thiết kế BVTC10,1207100m3
8Đào hố móng thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC545,758m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC21,8303100m3
10Đắp hố móng K90E-HSMT, thiết kế BVTC9,1388100m3
11Đắp trả hố móng cống, rãnh - cát K.95E-HSMT, thiết kế BVTC8,4953100m3
12Đắp cát K98 nền đườngE-HSMT, thiết kế BVTC11,594100m3
13Đắp cát K95 nền đườngE-HSMT, thiết kế BVTC10,097100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC0,8291100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC0,8291100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC41,613100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC41,613100m3
18Bù vênh cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, thiết kế BVTC2,2482100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2E-HSMT, thiết kế BVTC69,8689100m2
20Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, thiết kế BVTC13,4078100m3
21Móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, thiết kế BVTC10,7419100m3
22Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2E-HSMT, thiết kế BVTC69,8689100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2E-HSMT, thiết kế BVTC1,6936100m2
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,0908100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2E-HSMT, thiết kế BVTC2,0895100m2
26Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC0,0313100m3
27Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT, thiết kế BVTC0,0313100m3
28Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,0313100m3
29Móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, thiết kế BVTC0,4127100m3
30Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2E-HSMT, thiết kế BVTC3,7831100m2
31Móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, thiết kế BVTC0,105100m3
32Đào mặt đường cũ hố cao suE-HSMT, thiết kế BVTC12,4m3
33Đào hố cao su đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC16,75m3
34Móng cát K98E-HSMT, thiết kế BVTC0,1005100m3
35Móng cát K95E-HSMT, thiết kế BVTC0,1005100m3
36Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,1005100m3
37Lắp đặt viên bó vỉaE-HSMT, thiết kế BVTC1.904m
38Bê tông móng, M150, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC49,5m3
39Ván khuôn móngE-HSMT, thiết kế BVTC3,808100m2
40Lắp đặt viên đan rãnhE-HSMT, thiết kế BVTC3.808cái
41Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC23,8m3
42Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100E-HSMT, thiết kế BVTC476m2
43Ván khuôn gỗE-HSMT, thiết kế BVTC2,856100m2
44Lát gạch tự chèn dày 6cmE-HSMT, thiết kế BVTC165,43m2
45Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%E-HSMT, thiết kế BVTC0,0827100m3
46Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 5TE-HSMT, thiết kế BVTC0,0827100m3
47Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 5TE-HSMT, thiết kế BVTC0,0827100m3
48Lắp đặt biển báo tam giácE-HSMT, thiết kế BVTC19bộ
49Mua biển báo tam giác 70x70x70cmE-HSMT, thiết kế BVTC21cái
50Mua biển báo chữ nhật 30x70cmE-HSMT, thiết kế BVTC3,15m2
51Lắp đặt biển báo chữ nhậtE-HSMT, thiết kế BVTC4bộ
52Mua biển chữ nhật 60x60cmE-HSMT, thiết kế BVTC1,44m2
53Mua cột biển báoE-HSMT, thiết kế BVTC82,95m
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC4,2m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC4,2m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmE-HSMT, thiết kế BVTC455,36m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmE-HSMT, thiết kế BVTC12,68m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmE-HSMT, thiết kế BVTC5m2
59Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2E-HSMT, thiết kế BVTC0,1268100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2E-HSMT, thiết kế BVTC0,1268100m2
61Nhân công san gạt mặt bằngE-HSMT, thiết kế BVTC2công
62Đắp cát đen dày TB 30cmE-HSMT, thiết kế BVTC0,6100m3
63Đệm đá dăm 4x6E-HSMT, thiết kế BVTC20m3
64Nhân công dọn dẹp mặt bằngE-HSMT, thiết kế BVTC3công
65Đào xúc đất đổ điE-HSMT, thiết kế BVTC0,8100m3
66Đóng cọc tre đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC969,3903100m
67Đệm đá dăm 4x6E-HSMT, thiết kế BVTC155,1m3
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (lòng đường)E-HSMT, thiết kế BVTC3941 đoạn ống
69Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mmE-HSMT, thiết kế BVTC1.182cái
70Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmE-HSMT, thiết kế BVTC368mối nối
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường)E-HSMT, thiết kế BVTC781 đoạn ống
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmE-HSMT, thiết kế BVTC231cái
73Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmE-HSMT, thiết kế BVTC71mối nối
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường)E-HSMT, thiết kế BVTC1561 đoạn ống
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmE-HSMT, thiết kế BVTC460cái
76Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmE-HSMT, thiết kế BVTC142mối nối
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường)E-HSMT, thiết kế BVTC2141 đoạn ống
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC642cái
79Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC201mối nối
80Đắp bù đế móng cốngE-HSMT, thiết kế BVTC97,97m3
81Quét nhựa đườngE-HSMT, thiết kế BVTC2.992,23m2
82Đào hố móng thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC147,816m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC5,9126100m3
84Đào mặt đường cũE-HSMT, thiết kế BVTC0,1299100m3
85Đắp đất hố móng K90E-HSMT, thiết kế BVTC2,3515100m3
86Đắp cát hố móng K95E-HSMT, thiết kế BVTC0,7346100m3
87Lắp đặt khối móng hố thuE-HSMT, thiết kế BVTC601cấu kiện
88Bê tông khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC69,25m3
89Ván khuôn thépE-HSMT, thiết kế BVTC2,2995100m2
90Cốt thép đường kính DE-HSMT, thiết kế BVTC4,6279tấn
91Cốt thép đường kính D>10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,255tấn
92Bê tông móng, M150, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC3,42m3
93Ván khuôn móngE-HSMT, thiết kế BVTC0,112100m2
94Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC127,86m3
95Ván khuôn gỗE-HSMT, thiết kế BVTC11,4545100m2
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,6582tấn
97Lắp đặt tấm đanE-HSMT, thiết kế BVTC2401cấu kiện
98Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC33,61m3
99Ván khuôn thépE-HSMT, thiết kế BVTC0,916100m2
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DE-HSMT, thiết kế BVTC1,7173tấn
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmE-HSMT, thiết kế BVTC1,542tấn
102Thép hình tấm đanE-HSMT, thiết kế BVTC5,0508tấn
103Lắp đặt tấm chắn rácE-HSMT, thiết kế BVTC60cái
104Gia công lưới chắn rácE-HSMT, thiết kế BVTC0,6802tấn
105Vít nởE-HSMT, thiết kế BVTC240cái
106Sơn sắt thépE-HSMT, thiết kế BVTC3,181m2
107Lắp đặt block cửa thuE-HSMT, thiết kế BVTC96m
108Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC5,04m3
109Ván khuônE-HSMT, thiết kế BVTC0,8652100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,225tấn
111Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC1,44100m
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC0,56100m
113Dây thépE-HSMT, thiết kế BVTC4,94kg
114Đắp đấtE-HSMT, thiết kế BVTC1,88m3
115Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC0,291100m
116Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC0,194100m
117Vải bạtE-HSMT, thiết kế BVTC24,25m2
118Dây thépE-HSMT, thiết kế BVTC4,79kg
119Bao tải đấtE-HSMT, thiết kế BVTC72cái
120Đắp bao tải đấtE-HSMT, thiết kế BVTC6,91m3
121Ca máy bơmE-HSMT, thiết kế BVTC0,5ca
122Thanh thải dòng chảyE-HSMT, thiết kế BVTC0,0691100m3
123Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC4,9341100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC4,9341100m3
125Đắp đất ít thấm nướcE-HSMT, thiết kế BVTC0100m3
126Đào mương dẫn bằng máyE-HSMT, thiết kế BVTC2,3603100m3
127Đào mương dẫn thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC59,008m3
128Đào hố móng bằng máyE-HSMT, thiết kế BVTC2,149100m3
129Đào móng thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC53,724m3
130Đào mặt đương cũE-HSMT, thiết kế BVTC0,0963100m3
131Đắp đất hố móng K95E-HSMT, thiết kế BVTC2,0308100m3
132Đệm đá dămE-HSMT, thiết kế BVTC16m3
133Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC201 đoạn ống
134Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC18mối nối
135Đắp cát đường tạmE-HSMT, thiết kế BVTC0,0824100m3
136Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,0568100m3
137Đào đất thu hồi cống tạmE-HSMT, thiết kế BVTC2,0308100m3
138Đào đá thu hồi cống tạmE-HSMT, thiết kế BVTC0,16100m3
139Tháo dỡ ống cốngE-HSMT, thiết kế BVTC201 đoạn ống
140Đắp đất hoàn trả hố móngE-HSMT, thiết kế BVTC0,9852100m3
141Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC1,2882100m3
142Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT, thiết kế BVTC0,0968100m3
143Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,1845100m3
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC2,84m3
145Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT, thiết kế BVTC0,0284100m2
146Lót nilongE-HSMT, thiết kế BVTC0,142100m2
147Đắp trả mươngE-HSMT, thiết kế BVTC2,9504100m3
148Ca máy bơmE-HSMT, thiết kế BVTC5ca
149Đào hữu cơE-HSMT, thiết kế BVTC0,1256100m3
150Đào bùn lỏng lòng mươngE-HSMT, thiết kế BVTC22,46m3
151Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,1263100m3
152Đắp lề đường K90E-HSMT, thiết kế BVTC0,9912100m3
153Đắp cát đen K90 (thu hồi 50%)E-HSMT, thiết kế BVTC2,1491100m3
154Đắp cát đen K95 (thu hồi 50%)E-HSMT, thiết kế BVTC0,766100m3
155Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,3064100m3
156Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcE-HSMT, thiết kế BVTC8,905100m
157Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)E-HSMT, thiết kế BVTC7,535100m
158Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcE-HSMT, thiết kế BVTC8,905100m
159Khấu hao cọc larsen (2 tháng x1,17% + 3,5% đóng nhổ)E-HSMT, thiết kế BVTC7,3063tấn
160Đóng cọc thép hình định vị I300 (ngập đất)E-HSMT, thiết kế BVTC0,975100m
161Đóng cọc thép hình định vị I300 (không ngập đất)E-HSMT, thiết kế BVTC0,825100m
162Nhổ cọc thép hìnhE-HSMT, thiết kế BVTC0,975100m
163Khấu hao thép hình định vịE-HSMT, thiết kế BVTC0,2859tấn
164Khấu hao thép hình giằng ngangE-HSMT, thiết kế BVTC0,0798tấn
165Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnE-HSMT, thiết kế BVTC0,9974tấn
166Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnE-HSMT, thiết kế BVTC0,9974tấn
167Đóng cọc treE-HSMT, thiết kế BVTC0,45100m
168Nhổ cọc treE-HSMT, thiết kế BVTC0,45100m
169Sơn cọc treE-HSMT, thiết kế BVTC11,87m2
170Dây phản quangE-HSMT, thiết kế BVTC82,7m
171Đào cấp phối đá dămE-HSMT, thiết kế BVTC0,3064100m3
172Đào đất, cátE-HSMT, thiết kế BVTC2,6351100m3
173Phá dỡ kết cấu gạch đáE-HSMT, thiết kế BVTC25,62m3
174Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT, thiết kế BVTC12,73m3
175Tháo dỡ dầm dọcE-HSMT, thiết kế BVTC5cái
176Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT, thiết kế BVTC47,11m3
177Vận chuyển phế thải 1 km đầuE-HSMT, thiết kế BVTC0,8546100m3
178Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVE-HSMT, thiết kế BVTC0,8546100m3
179Ca xe vận chuyển dầmE-HSMT, thiết kế BVTC1ca
180Đào bùn lòng mươngE-HSMT, thiết kế BVTC0,8318100m3
181Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC20,794m3
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC9,1293100m3
183Đào hố móng thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC228,232m3
184Đắp đất hố móng K90E-HSMT, thiết kế BVTC1,3288100m3
185Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cócE-HSMT, thiết kế BVTC2,1895100m3
186Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm máy đầmE-HSMT, thiết kế BVTC8,1666100m3
187Đào khơi thông lòng mương cũE-HSMT, thiết kế BVTC0100m3
188Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC14,0273100m3
189Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC14,0273100m3
190Móng đá dămE-HSMT, thiết kế BVTC1,05100m2
191Láng vữa M75#, dày 3cmE-HSMT, thiết kế BVTC105m2
192Đắp cát đảo thi công (cát đen tính khấu hao 50%)E-HSMT, thiết kế BVTC3,5438100m3
193Đào cát đen thu hồiE-HSMT, thiết kế BVTC3,5438100m3
194Sản xuất hệ đà giáo thi côngE-HSMT, thiết kế BVTC6,08tấn
195Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH 1,5%x2 tháng thi công +5% lần tháo lắp)E-HSMT, thiết kế BVTC6,08tấn
196Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạnE-HSMT, thiết kế BVTC6,08tấn
197Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnE-HSMT, thiết kế BVTC6,08tấn
198Sản xuất cọc dẫnE-HSMT, thiết kế BVTC0,5363tấn
199Khấu hao thép tấm cọc dẫnE-HSMT, thiết kế BVTC0,3489tấn
200Khấu hao thép hìnhE-HSMT, thiết kế BVTC0,2017tấn
201Ép cọc dẫnE-HSMT, thiết kế BVTC0,405100m
202Nhổ cọc dẫnE-HSMT, thiết kế BVTC0,405100m
203Gỗ tứ thiếtE-HSMT, thiết kế BVTC10,527m3
204Ép cọc BTCT 35x35 cm đoạn cọc >4mE-HSMT, thiết kế BVTC10,615100m
205Bê tông cọc B22,5E-HSMT, thiết kế BVTC130,63m3
206Sản xuất thép cọc D >18E-HSMT, thiết kế BVTC1,7909tấn
207Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V)E-HSMT, thiết kế BVTC17,0181tấn
208Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240)E-HSMT, thiết kế BVTC2,7802tấn
209Thép khácE-HSMT, thiết kế BVTC4,5359tấn
210Lắp đặt thép khácE-HSMT, thiết kế BVTC4,5359tấn
211Mối nối cọc 35x35cmE-HSMT, thiết kế BVTC871 mối nối
212Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01)E-HSMT, thiết kế BVTC7,7183100m2
213Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi côngE-HSMT, thiết kế BVTC32,657510 tấn/1km
214Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnE-HSMT, thiết kế BVTC261cấu kiện
215Đập đầu cọc BTCTE-HSMT, thiết kế BVTC1,42m3
216Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVE-HSMT, thiết kế BVTC0,0142100m3
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVE-HSMT, thiết kế BVTC0,0142100m3
218San ủi đất bãi thảiE-HSMT, thiết kế BVTC0,0142100m3
219Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC28100m
220Đệm đá dăm 4x6E-HSMT, thiết kế BVTC47,32m3
221Xây sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100E-HSMT, thiết kế BVTC44,03m3
222Xây lát mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100E-HSMT, thiết kế BVTC24,14m3
223Bê tông B10, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC16,98m3
224Bê tông móng cống, B22,5, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC96,69m3
225Ván khuôn móngE-HSMT, thiết kế BVTC0,6421100m2
226Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)E-HSMT, thiết kế BVTC0,1295tấn
227Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)E-HSMT, thiết kế BVTC6,8532tấn
228Bê tông thành cống B22,5, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC91,62m3
229Ván khuôn thép tường thân cốngE-HSMT, thiết kế BVTC3,3827100m2
230Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)E-HSMT, thiết kế BVTC0,1672tấn
231Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V)E-HSMT, thiết kế BVTC4,5881tấn
232Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, thiết kế BVTC1,4675tấn
233Bê tông nắp cống, bê tông B22,5, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC59,54m3
234Ván khuôn thépE-HSMT, thiết kế BVTC1,4725100m2
235Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,0978tấn
236Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmE-HSMT, thiết kế BVTC7,956tấn
237Quét nhựa bitum tường cốngE-HSMT, thiết kế BVTC619,14m2
238Bê tông tường cánh, chân khay B22,5, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC41,27m3
239Ván khuôn thép tường cánhE-HSMT, thiết kế BVTC1,5384100m2
240Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)E-HSMT, thiết kế BVTC0,0775tấn
241Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)E-HSMT, thiết kế BVTC2,4396tấn
242Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, thiết kế BVTC1,3573tấn
243Quét nhựa bitum tường cốngE-HSMT, thiết kế BVTC111,84m2
244Đệm đáy bản quá độ B10E-HSMT, thiết kế BVTC7,43m3
245Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC25,53m3
246Ván khuôn thépE-HSMT, thiết kế BVTC0,1487100m2
247Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,0553tấn
248Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmE-HSMT, thiết kế BVTC3,0005tấn
249Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,117tấn
250Tấm xốpE-HSMT, thiết kế BVTC5,69m2
251Giấy dầuE-HSMT, thiết kế BVTC56,89m2
252Sản xuất thép ống lan can (mạ kẽm)E-HSMT, thiết kế BVTC0,6557tấn
253Sản xuất thép bản lan can (mạ kẽm)E-HSMT, thiết kế BVTC0,5559tấn
254Lắp dựng lan can cầuE-HSMT, thiết kế BVTC1,2116tấn
255Bu lông M22x265x100E-HSMT, thiết kế BVTC62,79kg
256Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC16,15m3
257Cốt thépE-HSMT, thiết kế BVTC1,9708tấn
258Ván khuôn móngE-HSMT, thiết kế BVTC0,8011100m2
259Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,376100m
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmE-HSMT, thiết kế BVTC37,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏE-HSMT, thiết kế BVTC8,31m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC0,24m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuE-HSMT, thiết kế BVTC0,0324100m2
5Dây phản quangE-HSMT, thiết kế BVTC520m
6Cờ hiệu tam giácE-HSMT, thiết kế BVTC29cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treE-HSMT, thiết kế BVTC29cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cmE-HSMT, thiết kế BVTC2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT 80x160)cmE-HSMT, thiết kế BVTC6bộ
10Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cmE-HSMT, thiết kế BVTC1bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmE-HSMT, thiết kế BVTC6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngE-HSMT, thiết kế BVTC2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngE-HSMT, thiết kế BVTC120công
14Sản xuất khung treo biển báoE-HSMT, thiết kế BVTC0,0995tấn
15Mặt biển chữ nhậtE-HSMT, thiết kế BVTC0,6m2
16Biển tam giácE-HSMT, thiết kế BVTC6biển
17Nhân công điều khiển giao thôngE-HSMT, thiết kế BVTC30công
18Đèn cảnh báoE-HSMT, thiết kế BVTC3cái
19Bóng điện 100WE-HSMT, thiết kế BVTC2cái
20Dây điện 2x1,5mm2E-HSMT, thiết kế BVTC40m
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ ÁP DỌC ĐƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC6,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT, thiết kế BVTC3,6942m3
3Số lượng cột trồng mới cao 10mE-HSMT, thiết kế BVTC5cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC18,564m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT, thiết kế BVTC0,84m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, thiết kế BVTC0,356100m2
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC9m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC0,0956100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,09100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tiếp 4km)E-HSMT, thiết kế BVTC0,09100m3
11Mua cột 10CE-HSMT, thiết kế BVTC5cột
12Sản xuất Tai tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngE-HSMT, thiết kế BVTC15cái
13Bộ Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x50 mạ kẽm nhúng nóngE-HSMT, thiết kế BVTC15bộ
14Sản xuất cọc tiếp địa cho cột điệnE-HSMT, thiết kế BVTC51 bộ
15Sản xuất dây thép chống sét nối đất, D12E-HSMT, thiết kế BVTC2,5m
16Sản xuất dây thép chống sét theo cột D8E-HSMT, thiết kế BVTC55m
17Gia công xà gông cột mạ kẽmE-HSMT, thiết kế BVTC28,2kg
18Bộ Bulong, đai ốc, vòng đệm M20x250 mạ kẽmE-HSMT, thiết kế BVTC10bộ
19Kẹp treoE-HSMT, thiết kế BVTC5Bộ
20Kẹp neo hãmE-HSMT, thiết kế BVTC10Bộ
21Dây dẫn cáp nhôm văn xoắn ABC A1/XLPE 4x120mm2E-HSMT, thiết kế BVTC59,4m
22Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn - Công tơ cũ tận dụng lạiE-HSMT, thiết kế BVTC20cái
23Dây cáp dấn xuống công tơ điện Cáp 4x16+1x10E-HSMT, thiết kế BVTC52,5m
24Đóng ngắt điện phục vụ đấu nối di chuyểnE-HSMT, thiết kế BVTC2lần
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ ÁP DỌC ĐƯỜNG - PHẦN LẮP ĐẶT CHUYÊN NGÀNH
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột E-HSMT, thiết kế BVTC21 cột
2Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A) (Vận dụng Chi tính nhân công không tính VL)E-HSMT, thiết kế BVTC0,06431km/1 dây
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTE-HSMT, thiết kế BVTC2hộp
4Lắp đặt cột bê tông. Chiều cao cột E-HSMT, thiết kế BVTC51 cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IE-HSMT, thiết kế BVTC0,510 cọc
6Lắp đặt tiếp địa gốc cột thép, cột bê tôngE-HSMT, thiết kế BVTC0,976100 kg
7Lắp đặt tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm E-HSMT, thiết kế BVTC5bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà E-HSMT, thiết kế BVTC5bộ
9Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC E-HSMT, thiết kế BVTC15cái
10Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây E-HSMT, thiết kế BVTC123,71 m
11Lắp đặt hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT - Hộp cũ tận dụng lạiE-HSMT, thiết kế BVTC5hộp
12Lắp đặt át to mat dóng ngắt có sẵn cho từng công tơE-HSMT, thiết kế BVTC201 bộ
13Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị hộp công tơE-HSMT, thiết kế BVTC52,51m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng , thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc 70Kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn điện 23KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy nén khí 360m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ ≤7T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê8
9 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy rải ≥ 130CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Cần trục bánh xích≥ 35T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Cần trục bánh lốp≥ 35T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Cần trục, cẩu tự hành≥ 3T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Máy ủi bánh xích ≥110CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Máy ép cọc ≥ 300T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
20 Cần trục ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
21 Cọc cừ Larsen U200, C200 dày (3,5-4)mm (M) Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2000
22 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 t Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->