Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114266-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Cải tạo, nâng cấp đường huyện Thanh Khê - Thanh Thủy Địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 09:16:00 đến ngày 2021-01-24 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,298,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng , thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích≥ 35T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh lốp≥ 35T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục, cẩu tự hành≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi bánh xích ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc ≥ 300T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cọc cừ Larsen U200, C200 dày (3,5-4)mm (M) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 22-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hữu cơ thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16,582 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6633 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,52 | m3 |
| 4 | Đào khuôn thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 664,354 | m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 26,5742 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ láng nhựa | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,8154 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường K90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,1207 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 545,758 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 21,8303 | 100m3 |
| 10 | Đắp hố móng K90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,1388 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả hố móng cống, rãnh - cát K.95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8,4953 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát K98 nền đường | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,594 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát K95 nền đường | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8291 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8291 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 41,613 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 41,613 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,2482 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 69,8689 | 100m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 13,4078 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,7419 | 100m3 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 69,8689 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,6936 | 100m2 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0908 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,0895 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0313 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0313 | 100m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0313 | 100m3 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,4127 | 100m3 |
| 30 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,7831 | 100m2 |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,105 | 100m3 |
| 32 | Đào mặt đường cũ hố cao su | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12,4 | m3 |
| 33 | Đào hố cao su đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16,75 | m3 |
| 34 | Móng cát K98 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1005 | 100m3 |
| 35 | Móng cát K95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1005 | 100m3 |
| 36 | Móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1005 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt viên bó vỉa | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.904 | m |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 49,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,808 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt viên đan rãnh | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3.808 | cái |
| 41 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 23,8 | m3 |
| 42 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 476 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,856 | 100m2 |
| 44 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 165,43 | m2 |
| 45 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0827 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 5T | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0827 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 5T | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0827 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt biển báo tam giác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 19 | bộ |
| 49 | Mua biển báo tam giác 70x70x70cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 50 | Mua biển báo chữ nhật 30x70cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,15 | m2 |
| 51 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 52 | Mua biển chữ nhật 60x60cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,44 | m2 |
| 53 | Mua cột biển báo | E-HSMT, thiết kế BVTC | 82,95 | m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,2 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,2 | m3 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 455,36 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12,68 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | m2 |
| 59 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 61 | Nhân công san gạt mặt bằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | công |
| 62 | Đắp cát đen dày TB 30cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6 | 100m3 |
| 63 | Đệm đá dăm 4x6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | m3 |
| 64 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3 | công |
| 65 | Đào xúc đất đổ đi | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 969,3903 | 100m |
| 67 | Đệm đá dăm 4x6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 155,1 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (lòng đường) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 394 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.182 | cái |
| 70 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 368 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 78 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 231 | cái |
| 73 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 71 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 156 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 460 | cái |
| 76 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 142 | mối nối |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 214 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 642 | cái |
| 79 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 201 | mối nối |
| 80 | Đắp bù đế móng cống | E-HSMT, thiết kế BVTC | 97,97 | m3 |
| 81 | Quét nhựa đường | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2.992,23 | m2 |
| 82 | Đào hố móng thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 147,816 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,9126 | 100m3 |
| 84 | Đào mặt đường cũ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1299 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất hố móng K90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,3515 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát hố móng K95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,7346 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt khối móng hố thu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 60 | 1cấu kiện |
| 88 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 69,25 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,2995 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép đường kính D | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,6279 | tấn |
| 91 | Cốt thép đường kính D>10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,255 | tấn |
| 92 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,42 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,112 | 100m2 |
| 94 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 127,86 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,4545 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6582 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, thiết kế BVTC | 240 | 1cấu kiện |
| 98 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 33,61 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,916 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,7173 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,542 | tấn |
| 102 | Thép hình tấm đan | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,0508 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm chắn rác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 104 | Gia công lưới chắn rác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6802 | tấn |
| 105 | Vít nở | E-HSMT, thiết kế BVTC | 240 | cái |
| 106 | Sơn sắt thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,18 | 1m2 |
| 107 | Lắp đặt block cửa thu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 96 | m |
| 108 | Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,04 | m3 |
| 109 | Ván khuôn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8652 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,225 | tấn |
| 111 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,44 | 100m |
| 112 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,56 | 100m |
| 113 | Dây thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,94 | kg |
| 114 | Đắp đất | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,88 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,291 | 100m |
| 116 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,194 | 100m |
| 117 | Vải bạt | E-HSMT, thiết kế BVTC | 24,25 | m2 |
| 118 | Dây thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,79 | kg |
| 119 | Bao tải đất | E-HSMT, thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 120 | Đắp bao tải đất | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,91 | m3 |
| 121 | Ca máy bơm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5 | ca |
| 122 | Thanh thải dòng chảy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0691 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,9341 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,9341 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất ít thấm nước | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0 | 100m3 |
| 126 | Đào mương dẫn bằng máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,3603 | 100m3 |
| 127 | Đào mương dẫn thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 59,008 | m3 |
| 128 | Đào hố móng bằng máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,149 | 100m3 |
| 129 | Đào móng thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 53,724 | m3 |
| 130 | Đào mặt đương cũ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0963 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất hố móng K95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,0308 | 100m3 |
| 132 | Đệm đá dăm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | 1 đoạn ống |
| 134 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 18 | mối nối |
| 135 | Đắp cát đường tạm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0824 | 100m3 |
| 136 | Móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0568 | 100m3 |
| 137 | Đào đất thu hồi cống tạm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,0308 | 100m3 |
| 138 | Đào đá thu hồi cống tạm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,16 | 100m3 |
| 139 | Tháo dỡ ống cống | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | 1 đoạn ống |
| 140 | Đắp đất hoàn trả hố móng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,9852 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,2882 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0968 | 100m3 |
| 143 | Móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1845 | 100m3 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,84 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0284 | 100m2 |
| 146 | Lót nilong | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,142 | 100m2 |
| 147 | Đắp trả mương | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,9504 | 100m3 |
| 148 | Ca máy bơm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 149 | Đào hữu cơ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1256 | 100m3 |
| 150 | Đào bùn lỏng lòng mương | E-HSMT, thiết kế BVTC | 22,46 | m3 |
| 151 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1263 | 100m3 |
| 152 | Đắp lề đường K90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,9912 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát đen K90 (thu hồi 50%) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,1491 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát đen K95 (thu hồi 50%) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,766 | 100m3 |
| 155 | Móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,3064 | 100m3 |
| 156 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8,905 | 100m |
| 157 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,535 | 100m |
| 158 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8,905 | 100m |
| 159 | Khấu hao cọc larsen (2 tháng x1,17% + 3,5% đóng nhổ) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,3063 | tấn |
| 160 | Đóng cọc thép hình định vị I300 (ngập đất) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,975 | 100m |
| 161 | Đóng cọc thép hình định vị I300 (không ngập đất) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,825 | 100m |
| 162 | Nhổ cọc thép hình | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,975 | 100m |
| 163 | Khấu hao thép hình định vị | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2859 | tấn |
| 164 | Khấu hao thép hình giằng ngang | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0798 | tấn |
| 165 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,9974 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,9974 | tấn |
| 167 | Đóng cọc tre | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 168 | Nhổ cọc tre | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 169 | Sơn cọc tre | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,87 | m2 |
| 170 | Dây phản quang | E-HSMT, thiết kế BVTC | 82,7 | m |
| 171 | Đào cấp phối đá dăm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,3064 | 100m3 |
| 172 | Đào đất, cát | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,6351 | 100m3 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT, thiết kế BVTC | 25,62 | m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12,73 | m3 |
| 175 | Tháo dỡ dầm dọc | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 176 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT, thiết kế BVTC | 47,11 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải 1 km đầu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8546 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8546 | 100m3 |
| 179 | Ca xe vận chuyển dầm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | ca |
| 180 | Đào bùn lòng mương | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8318 | 100m3 |
| 181 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20,794 | m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,1293 | 100m3 |
| 183 | Đào hố móng thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 228,232 | m3 |
| 184 | Đắp đất hố móng K90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,3288 | 100m3 |
| 185 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cóc | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,1895 | 100m3 |
| 186 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm máy đầm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8,1666 | 100m3 |
| 187 | Đào khơi thông lòng mương cũ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,0273 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,0273 | 100m3 |
| 190 | Móng đá dăm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,05 | 100m2 |
| 191 | Láng vữa M75#, dày 3cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 105 | m2 |
| 192 | Đắp cát đảo thi công (cát đen tính khấu hao 50%) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,5438 | 100m3 |
| 193 | Đào cát đen thu hồi | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,5438 | 100m3 |
| 194 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,08 | tấn |
| 195 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH 1,5%x2 tháng thi công +5% lần tháo lắp) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,08 | tấn |
| 196 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,08 | tấn |
| 197 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,08 | tấn |
| 198 | Sản xuất cọc dẫn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5363 | tấn |
| 199 | Khấu hao thép tấm cọc dẫn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,3489 | tấn |
| 200 | Khấu hao thép hình | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2017 | tấn |
| 201 | Ép cọc dẫn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,405 | 100m |
| 202 | Nhổ cọc dẫn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,405 | 100m |
| 203 | Gỗ tứ thiết | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,527 | m3 |
| 204 | Ép cọc BTCT 35x35 cm đoạn cọc >4m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,615 | 100m |
| 205 | Bê tông cọc B22,5 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 130,63 | m3 |
| 206 | Sản xuất thép cọc D >18 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,7909 | tấn |
| 207 | Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 17,0181 | tấn |
| 208 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,7802 | tấn |
| 209 | Thép khác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,5359 | tấn |
| 210 | Lắp đặt thép khác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,5359 | tấn |
| 211 | Mối nối cọc 35x35cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 87 | 1 mối nối |
| 212 | Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,7183 | 100m2 |
| 213 | Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 32,6575 | 10 tấn/1km |
| 214 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 261 | cấu kiện |
| 215 | Đập đầu cọc BTCT | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,42 | m3 |
| 216 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0142 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0142 | 100m3 |
| 218 | San ủi đất bãi thải | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0142 | 100m3 |
| 219 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 28 | 100m |
| 220 | Đệm đá dăm 4x6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 47,32 | m3 |
| 221 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 44,03 | m3 |
| 222 | Xây lát mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 24,14 | m3 |
| 223 | Bê tông B10, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16,98 | m3 |
| 224 | Bê tông móng cống, B22,5, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 96,69 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6421 | 100m2 |
| 226 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1295 | tấn |
| 227 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,8532 | tấn |
| 228 | Bê tông thành cống B22,5, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 91,62 | m3 |
| 229 | Ván khuôn thép tường thân cống | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,3827 | 100m2 |
| 230 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1672 | tấn |
| 231 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,5881 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,4675 | tấn |
| 233 | Bê tông nắp cống, bê tông B22,5, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 59,54 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,4725 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0978 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,956 | tấn |
| 237 | Quét nhựa bitum tường cống | E-HSMT, thiết kế BVTC | 619,14 | m2 |
| 238 | Bê tông tường cánh, chân khay B22,5, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 41,27 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép tường cánh | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,5384 | 100m2 |
| 240 | Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0775 | tấn |
| 241 | Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,4396 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,3573 | tấn |
| 243 | Quét nhựa bitum tường cống | E-HSMT, thiết kế BVTC | 111,84 | m2 |
| 244 | Đệm đáy bản quá độ B10 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,43 | m3 |
| 245 | Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 25,53 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1487 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0553 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,0005 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,117 | tấn |
| 250 | Tấm xốp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,69 | m2 |
| 251 | Giấy dầu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 56,89 | m2 |
| 252 | Sản xuất thép ống lan can (mạ kẽm) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6557 | tấn |
| 253 | Sản xuất thép bản lan can (mạ kẽm) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5559 | tấn |
| 254 | Lắp dựng lan can cầu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,2116 | tấn |
| 255 | Bu lông M22x265x100 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 62,79 | kg |
| 256 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16,15 | m3 |
| 257 | Cốt thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,9708 | tấn |
| 258 | Ván khuôn móng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8011 | 100m2 |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,376 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 37,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8,31 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | E-HSMT, thiết kế BVTC | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT 80x160)cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 120 | công |
| 14 | Sản xuất khung treo biển báo | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0995 | tấn |
| 15 | Mặt biển chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6 | m2 |
| 16 | Biển tam giác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | biển |
| 17 | Nhân công điều khiển giao thông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 30 | công |
| 18 | Đèn cảnh báo | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 19 | Bóng điện 100W | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Dây điện 2x1,5mm2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ ÁP DỌC ĐƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,6942 | m3 |
| 3 | Số lượng cột trồng mới cao 10m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 18,564 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,356 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0956 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,09 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tiếp 4km) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Mua cột 10C | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | cột |
| 12 | Sản xuất Tai tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 13 | Bộ Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x50 mạ kẽm nhúng nóng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 14 | Sản xuất cọc tiếp địa cho cột điện | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | 1 bộ |
| 15 | Sản xuất dây thép chống sét nối đất, D12 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,5 | m |
| 16 | Sản xuất dây thép chống sét theo cột D8 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 55 | m |
| 17 | Gia công xà gông cột mạ kẽm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 28,2 | kg |
| 18 | Bộ Bulong, đai ốc, vòng đệm M20x250 mạ kẽm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 19 | Kẹp treo | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| 20 | Kẹp neo hãm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10 | Bộ |
| 21 | Dây dẫn cáp nhôm văn xoắn ABC A1/XLPE 4x120mm2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 59,4 | m |
| 22 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn - Công tơ cũ tận dụng lại | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 23 | Dây cáp dấn xuống công tơ điện Cáp 4x16+1x10 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 52,5 | m |
| 24 | Đóng ngắt điện phục vụ đấu nối di chuyển | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | lần |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ ÁP DỌC ĐƯỜNG - PHẦN LẮP ĐẶT CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A) (Vận dụng Chi tính nhân công không tính VL) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0643 | 1km/1 dây |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cột bê tông. Chiều cao cột | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | 1 cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5 | 10 cọc |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,976 | 100 kg |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | E-HSMT, thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | E-HSMT, thiết kế BVTC | 123,7 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT - Hộp cũ tận dụng lại | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt át to mat dóng ngắt có sẵn cho từng công tơ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | 1 bộ |
| 13 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị hộp công tơ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 52,5 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng , thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy nén khí 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤7T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 8 |
| 9 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy rải ≥ 130CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích≥ 35T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Cần trục bánh lốp≥ 35T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Cần trục, cẩu tự hành≥ 3T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy ủi bánh xích ≥110CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy ép cọc ≥ 300T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Cần trục ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Cọc cừ Larsen U200, C200 dày (3,5-4)mm (M) | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2000 |
| 22 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 t | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi