Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117335-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Hải – Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 09:31:00 đến ngày 2021-01-24 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,904,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III (≥ 02 tầng) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,433 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (xây dựng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ ATLĐ – VSMT 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng 0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cầu cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực có lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cọc cừ larsen ≥ 6m/cọc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng số lượng tối thiểu 114 mét dài
- Số lượng tối thiểu 114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (tính cho phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,045100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (tính cho đoạn không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,095100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,045100m
4Khấu hao cọc ván thép (thi công móng trong thời gian 2 tháng): 8478x(1,17%*2+3,5%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt495,1152kg
5Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132,6596m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9394100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,266100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,266100m3/1km
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt330,825100m
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3604100m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát sông hồng ML = 1,34-1,72)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4568100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3283100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,083m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2944tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0488tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4029tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0952tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3512tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,65tấn
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1953100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,8353m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,464100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1712m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,6251m3
25Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0281100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5897m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5969tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5406tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,152tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5092100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2068m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5003100m3
33Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311,3214m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,132m3
B THÂN TẦNG 1
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,242tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6212tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2149tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1416100m2
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1225100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3664m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6916100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3529tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0886tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9944m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,8255m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1097m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,0252m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9835m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0644100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,061tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6955m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0516100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3497100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6941tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1605tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5172tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6099tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,591m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,1379m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3404m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2618100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2704tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,091tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8931m3
31Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9305m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0919100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,835m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0954m3
C THÂN TẦNG 2
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,064tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4608tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2017tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1416100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1368m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6737100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1945tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1995tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5436m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,1531m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2025m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5832m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7354m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1191100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1126tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2857m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1208100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1107100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7293tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1211tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4666tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8746tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,5914m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,1555m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8677m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0082m3
D MÁI TÔN CHỐNG NÓNG
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1201100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0416tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6292m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,2948m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2014100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1552tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2158m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt174,0872m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,356m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,166m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6634tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191,33881m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6634tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9125100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,03m
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (chỉ tính nhân công, vật liệu khác)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3182100m2
18Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.866,4cái
E HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt417,24m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt746,04m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt932,47m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,598m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt228,406m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt285,2332m2
7Đắp đấu cột, chi tiết trang trí trên lan che nắng tầng 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt458,2749m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt445,2m
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt697,52m
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,613m2
12Dán gạch vỉ vào bồn hoa, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,3272m2
13Lát nền, sàn gạch Grannite 500x500mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt633,7198m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Grannite 100x500mmmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,674m2
15Ốp tường vệ sinh - gạch 300x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,252m2
16Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4874m2
17Thi công trần bằng tấm AlumiumTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4874m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KAVA hoặc các sản phẩm có chất lượng và giá thành tương đường, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.219,4706m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt975,73m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,8195m2
21Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,81m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt230,59m
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0034tấn
24Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.003,6kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122,01m2
26Sản xuất cửa sổ nhôm singpha, kính an toàn dán mờ dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện, khung, khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122,01m2
27Sản xuất cửa đi nhôm singpha, kính an toàn dán mờ dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện, khung, khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,5m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt171,51m2
29Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5187tấn
30Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt518,7kg
31Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,8486m2
32Mua trụ thang bằng gỗ nhóm IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trụ
33Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,24m
34Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1376tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,0161m2
36Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,016m2
37Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0398tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,381m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,69m2
40Thép D18 lên mái 6 bậc mỗi bậc dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,38kg
F CẤP ĐIỆN NGOÀI PHÒNG
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
5Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
12Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt188m
13Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88m
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10hộp
G CẤP ĐIỆN TRONG PHÒNG
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x250mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt359m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt206m
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
7Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58cái
8Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt553m
14Lắp đặt đèn LED sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
H CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,21m3
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2m3
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
4Quả cầu chắn rác:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
J CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
10Rác co D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
11Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
12Thoát sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
13Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
15Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
16Thi công trần bằng tấm AlumiumTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,308m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
27Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
K BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8276m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0605tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7702m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5132m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,65m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0945100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0291tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4928m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III (≥ 02 tầng) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,433 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (xây dựng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ ATLĐ – VSMT 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Đáp ứng yêu cầu2
3 Máy đầm cóc Đáp ứng yêu cầu3
4 Máy đầm bàn 1,0Kw Công suất ≥ 1kW3
5 Máy đầm dùi 1,1Kw Công suất ≥ 1kW4
6 Máy hàn điện 23Kw Công suất ≥ 23kW1
7 Máy khoan bê tông Đáp ứng yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Máy ủi 110CV Công suất ≥ 110CV1
11 Vận thăng 0.8 tấn Công suất ≥ 0,8 tấn1
12 Lu bánh thép 9 tấn Công suất ≥ 9 tấn1
13 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
15 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Tải trọng ≥ 10 tấn1
16 Cầu cẩu ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn1
17 Máy ép thủy lực có lực ép 130T Lực ép ≥ 130 tấn1
18 Cọc cừ larsen ≥ 6m/cọc Đáp ứng số lượng tối thiểu 114 mét dài114
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->