Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117335-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Hải – Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 09:31:00 đến ngày 2021-01-24 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,904,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III (≥ 02 tầng) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,433 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (xây dựng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ ATLĐ – VSMT 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng 0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cầu cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép thủy lực có lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cọc cừ larsen ≥ 6m/cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng số lượng tối thiểu 114 mét dài |
| - Số lượng tối thiểu | 114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (tính cho phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,045 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (tính cho đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,095 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,045 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép (thi công móng trong thời gian 2 tháng): 8478x(1,17%*2+3,5%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 495,1152 | kg |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 132,6596 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,9394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,266 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 330,825 | 100m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3604 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát sông hồng ML = 1,34-1,72) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4568 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3283 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,083 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2944 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0488 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0952 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3512 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1953 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134,8353 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1712 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,6251 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5897 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5969 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5092 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2068 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5003 | 100m3 |
| 33 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 311,3214 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,132 | m3 |
| B | THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,242 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6212 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2149 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1416 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6916 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3529 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9944 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,8255 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1097 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,0252 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9835 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6955 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0516 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3497 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6941 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1605 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5172 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6099 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,591 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,1379 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3404 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2618 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2704 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8931 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9305 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,835 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0954 | m3 |
| C | THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,064 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4608 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2017 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6737 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1945 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1995 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5436 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,1531 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2025 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5832 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7354 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1191 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2857 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1208 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1107 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7293 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1211 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4666 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8746 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,5914 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,1555 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8677 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0082 | m3 |
| D | MÁI TÔN CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1201 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0416 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6292 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,2948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2014 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1552 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2158 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174,0872 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,356 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,166 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6634 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 191,3388 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6634 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9125 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,03 | m |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (chỉ tính nhân công, vật liệu khác) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3182 | 100m2 |
| 18 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.866,4 | cái |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 417,24 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 746,04 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 932,47 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,598 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 228,406 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 285,2332 | m2 |
| 7 | Đắp đấu cột, chi tiết trang trí trên lan che nắng tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 458,2749 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 445,2 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 697,52 | m |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,613 | m2 |
| 12 | Dán gạch vỉ vào bồn hoa, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,3272 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Grannite 500x500mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 633,7198 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Grannite 100x500mmm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,674 | m2 |
| 15 | Ốp tường vệ sinh - gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,252 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4874 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm Alumium | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4874 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KAVA hoặc các sản phẩm có chất lượng và giá thành tương đường, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.219,4706 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 975,73 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,8195 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,81 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 230,59 | m |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0034 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.003,6 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122,01 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ nhôm singpha, kính an toàn dán mờ dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện, khung, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122,01 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm singpha, kính an toàn dán mờ dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện, khung, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 171,51 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5187 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 518,7 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,8486 | m2 |
| 32 | Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Trụ |
| 33 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,24 | m |
| 34 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1376 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,016 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,016 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,38 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,69 | m2 |
| 40 | Thép D18 lên mái 6 bậc mỗi bậc dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,38 | kg |
| F | CẤP ĐIỆN NGOÀI PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 188 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | hộp |
| G | CẤP ĐIỆN TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x250mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 359 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 206 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 553 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2 | 1m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Rác co D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thoát sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Thi công trần bằng tấm Alumium | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,308 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 27 | Chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0605 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7702 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5132 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,65 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0945 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0291 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III (≥ 02 tầng) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,433 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật điện 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (xây dựng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT (02) công trình dân dụng cấp III.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm cán bộ ATLĐ – VSMT 02 (hai) công trình tương tự dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0Kw | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,1Kw | Công suất ≥ 1kW | 4 |
| 6 | Máy hàn điện 23Kw | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Vận thăng 0.8 tấn | Công suất ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Lu bánh thép 9 tấn | Công suất ≥ 9 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 16 | Cầu cẩu ≥ 25 tấn | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 17 | Máy ép thủy lực có lực ép 130T | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 18 | Cọc cừ larsen ≥ 6m/cọc | Đáp ứng số lượng tối thiểu 114 mét dài | 114 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi