Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118754-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Chủ đầu tư Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210118738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 19:43:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,747,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
3-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy tời vật lieu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch lá nem673,2m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng673,2m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường75,68m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 57,506m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 61,754m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.557,448m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm trần trong nhà995,734m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà610,277m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm trần ngoài nhà81,4m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ287,373m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần336,901m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công337,822m2
13Tháo dỡ lan can cầu thang16,32m2
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép2,07m3
15Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép7,481m3
16Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép13,772m3
17Tháo tấm lợp tôn3,356100m2
18Tháo dỡ cầu chắn rác15bộ
19Phá dỡ nền láng vữa xi măng167,156m2
20Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước5công
21Tháo dỡ hệ thống điện5công
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại207,186m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại207,186m3
24Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại207,186m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T207,186m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II129,404m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 25,099m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,561m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 32,441m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,132100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,507tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,511tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,684tấn
34Xây móng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày 1,931m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,105100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,44100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,363m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, kẹp vữa mác 10049,065m3
39Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,701m2
40Quét nước xi măng 2 nước9,701m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,38m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,452100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,161tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,568tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20021,845m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,397100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,627tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,449tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20033,913m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,811100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,711tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,98m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2001,54m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,274100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,037tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,395tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,263m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,424100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,046tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,224tấn
61Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày 30,461m3
62Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao 5,36m3
63Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày 97,847m3
64Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bậc cầu thang, chiều cao 2,447m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.765,933m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75750,782m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75174,42m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75213,36m2
69Trát trần, vữa XM mác 75618,001m2
70Trát lanh tô, vữa XM mác 7511,423m2
71Vệ sinh nền gạch cũ479,2m2
72Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75712,48m2
73Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7568,816m2
74Lát đá bậc cầu thang, ram dốc, tam cấp vữa XM mác 7594,985m2
75Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75867,778m2
76Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần1.113,494m2
77Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường811,81m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.082,915m2
79Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.361,059m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng275,322m2
81Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100167,156m2
82Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm121,48m2
83Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm43,91m2
84Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm117,525m2
85Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm30,687m2
86Cửa đi kính cường lực dày 12mm26,58m2
87Phụ kiện bản lề thủy lực và tay nắm cửa đi kính cường lực3bộ
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm,...340,182m2
89Cửa, vách ngăn vệ sinh bằng vật liệu compact66,84m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600mm548,616m2
91Gia công, lắp dựng lan can cầu thang18,36m2
92Lắp dựng lan can sắt18,36m2
93Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ116,85m2
94Lắp dựng hoa sắt cửa116,85m2
95Gia công, lắp dựng mái nhựa thông minh30,108m2
96Gia công lắp dựng lô gô bệnh viện1Bộ
97Lắp đặt cầu chắn rác15cái
98Vệ sinh, đánh gỉ xà gồ thép mái hiện trạng93,39m2
99Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ93,39m2
100Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)0,711tấn
101Lắp dựng xà gồ thép0,711tấn
102Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,705100m2
103Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm131,1m
104Ke nhựa chống bão924,6cái
105Lắp đặt hộp điện ngoài nhà - hộp 160x80x35cm1hộp
106Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x200x150mm4hộp
107Lắp đặt hộp điện phòng46hộp
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe1cái
109Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe9cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe7cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe7cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe3cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe37cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe8cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe71cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe46cái
118Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 1x36W87bộ
119Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D110/12W102bộ
120Lắp đặt đèn LED ốp trần 300/24W27bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường39cái
122Lắp đặt quạt hút mùi âm trần22cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi127cái
124Lắp đặt hộp nối46hộp
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc60cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiều6cái
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x70+1x35)mm218m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm250m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm290m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2400m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2110m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm210m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2140m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2860m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm21.080m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm2.090m
138Lắp đặt ống gen xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D60mm118m
139Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm26đầu cáp
140Gia công và đóng cọc chống sét1cọc
141Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,062m3
142Đắp cát đường cáp1m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m3
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,125100m
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm45cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,15100m
147Đai giữ ống90cái
148Lắp đặt cầu chắn rác15cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,77100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm1,1100m
151Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm10cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm10cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm10cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm10cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm54cái
156Lắp đặt cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm51cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm54cái
158Lắp đặt tê inox đường kính D25mm29cái
159Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm0,6100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)11cái
161Lắp đặt khóa D25mm8cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,55100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm1,36100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,9100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,16100m
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm14cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm8cái
169Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm28cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm28cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm28cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm27cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm38cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm6cái
175Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/34mm8cái
176Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm26cái
177Lắp đặt chậu rửa âm bàn10bộ
178Lắp đặt Lavabo + chân chậu12bộ
179Lắp đặt vòi rửa lavabo22bộ
180Lắp đặt gương soi+kệ gương22cái
181Lắp đặt kệ bàn đá10bộ
182Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả8bộ
183Lắp đặt chậu xí bệt28bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinh28cái
185Lắp đặt hộp đựng giấy28cái
186Lắp đặt ruminê4bộ
187Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90mm18cái
188Lắp đặt máy bơm nước11 máy
189Lắp đặt van phao bơm tự động1cái
190Lắp đặt van phao cơ1cái
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m33bể
192Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5m3
194Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m4cái
195Hồ lô kim thu sét4cái
196Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm72m
198Thép bản mạ kẽm 40x410m
199Chân bật gắn tường20cái
200Kẹp kiểm tra2bộ
201Bu lông đai ốc4bộ
202Đệm chỉ lá 40x4004cái
203Bình chữa cháy bằng bột 4kg16bình
204Bình chữa cháy CO2 3kg8bình
205Lắp bảng hướng dẫn sử dụng8cái
206Lắp biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháy8cái
207Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy8hộp
208Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,477100m2
209Lưới chống bụi10,477100m2
210Vận chuyển các loại vật liệu lên cao30ca
211Vệ sinh toàn bộ công trình10công
B HẠ TẦNG XUNG QUANH NHÀ
1Lát gạch sân Terazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75518,51m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (nâng nền sân dày 10cm)16,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,009m3
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công4,00910m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm0,401100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,27m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa0,018100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2000,594m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,076100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
11Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V4,306m3 bùn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,565m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,545100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,162tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,766m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,294100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,284tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 72cái
19Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự5,05m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường42,799m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,799m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,044100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,489m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,034100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,023tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,64m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,08tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,091100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 0,456m3
32Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,555m3
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox14,784m2
34Cổng inox định hình, mở tự động bằng mô tơ6md
35Đầu kéo dẫn hướng bằng từ không ray1bộ
36Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện3,528m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,96m2
38Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,656m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,12m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,101100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,062tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,208m3
44Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao 3,02m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,204m2
46Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện28,946m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,717m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,027100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,223m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,339m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,017100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,225m3
56Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,661m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,496m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox6,121m2
59Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox dày 10mm, cao 150 mm " CÔNG AN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU"1bộ
60Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox dày 10mm, cao 100 mm " ĐỊA CHỈ: 28,30 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TP VŨNG TÀU"1bộ
61Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox dày 10mm, cao 300 mm " BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH"1bộ
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,52m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,102100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,56m3
66Bu lông liên kết chân cột16cái
67Lắp dựng cột thép các loại0,8tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,61tấn
69Lắp dựng xà gồ thép0,61tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính công lắp dựng)0,61100m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại67,33m2
72Sơn sắt thép các loại 3 nước67,33m2
73Phá dỡ nền bê tông không cốt thép9,018m3
74Phá dỡ cột, trụ gạch đá8,772m3
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,735m3
76Tháo dỡ kết cấu sắt thép41,087m2
77Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 65,56m2
78Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn1,22tấn
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T29,52m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác cần đơn cao 7m3cột
2Sản xuất và lắp dựng Cần đèn đơn trên cột thép cao 2m, vươn 1,5m PT-05D3cần
3Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 150w + bóng3bộ
4Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm240m
5Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm224m
6Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột3cái
7Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)3móng
8Tiếp địa cột đèn cao áp RC13bộ
9Rãnh cáp đi dưới nền gạch tezzaro28m
10Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/5028m
11Giá treo cáp trong rãnh12m
12Luồn cáp cửa cột6đầu
13Làm đầu cáp khô6đầu
14Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn40m
15Đánh số cột3cột
16Đầu cốt đồng M106cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công: 2 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
4 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
7 Công nhân kỹ thuật 15 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Sử dụng tốt2
2 - Giàn giáo Sử dụng tốt200
3 - Máy cắt gạch Sử dụng tốt3
4 - Máy khoan Sử dụng tốt3
5 - Máy hàn Sử dụng tốt1
6 - Máy đục bê tông Sử dụng tốt2
7 - Máy uốn thép Sử dụng tốt1
8 - Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
9 - Ô tô tải 5T Sử dụng tốt2
10 - Máy tời vật lieu Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->