Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Chủ đầu tư | Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 19:43:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,747,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy tời vật lieu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 673,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 673,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 75,68 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 57,506 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 61,754 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.557,448 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm trần trong nhà | 995,734 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 610,277 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm trần ngoài nhà | 81,4 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 287,373 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 336,901 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 337,822 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 16,32 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 2,07 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 7,481 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 13,772 | m3 | |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | 3,356 | 100m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cầu chắn rác | 15 | bộ | |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 167,156 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | 5 | công | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 207,186 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 207,186 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 207,186 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 207,186 | m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 129,404 | m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 25,099 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,561 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 32,441 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,132 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,507 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,511 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,684 | tấn | |
| 34 | Xây móng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày | 1,931 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,105 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,44 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,363 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, kẹp vữa mác 100 | 49,065 | m3 | |
| 39 | Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,701 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,701 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,38 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,452 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,568 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,845 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,397 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,627 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,449 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 33,913 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,811 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,711 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,98 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,274 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,395 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,263 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,424 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,224 | tấn | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 30,461 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 5,36 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 97,847 | m3 | |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bậc cầu thang, chiều cao | 2,447 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.765,933 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 750,782 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,42 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 213,36 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 618,001 | m2 | |
| 70 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | 11,423 | m2 | |
| 71 | Vệ sinh nền gạch cũ | 479,2 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 712,48 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 68,816 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, ram dốc, tam cấp vữa XM mác 75 | 94,985 | m2 | |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 867,778 | m2 | |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1.113,494 | m2 | |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 811,81 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.082,915 | m2 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.361,059 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 275,322 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 167,156 | m2 | |
| 82 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | 121,48 | m2 | |
| 83 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | 43,91 | m2 | |
| 84 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | 117,525 | m2 | |
| 85 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm | 30,687 | m2 | |
| 86 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | 26,58 | m2 | |
| 87 | Phụ kiện bản lề thủy lực và tay nắm cửa đi kính cường lực | 3 | bộ | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm,... | 340,182 | m2 | |
| 89 | Cửa, vách ngăn vệ sinh bằng vật liệu compact | 66,84 | m2 | |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600mm | 548,616 | m2 | |
| 91 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | 18,36 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | 18,36 | m2 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 116,85 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 116,85 | m2 | |
| 95 | Gia công, lắp dựng mái nhựa thông minh | 30,108 | m2 | |
| 96 | Gia công lắp dựng lô gô bệnh viện | 1 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 98 | Vệ sinh, đánh gỉ xà gồ thép mái hiện trạng | 93,39 | m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,39 | m2 | |
| 100 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | 0,711 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,711 | tấn | |
| 102 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,705 | 100m2 | |
| 103 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm | 131,1 | m | |
| 104 | Ke nhựa chống bão | 924,6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp điện ngoài nhà - hộp 160x80x35cm | 1 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x200x150mm | 4 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt hộp điện phòng | 46 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 7 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 7 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 37 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 71 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 46 | cái | |
| 118 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 1x36W | 87 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D110/12W | 102 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300/24W | 27 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 39 | cái | |
| 122 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | 22 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 127 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp nối | 46 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 60 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x70+1x35)mm2 | 18 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | 50 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | 90 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 400 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 110 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 140 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 860 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.080 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 2.090 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống gen xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D60mm | 118 | m | |
| 139 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | 6 | đầu cáp | |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 141 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,062 | m3 | |
| 142 | Đắp cát đường cáp | 1 | m3 | |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,125 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 45 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,15 | 100m | |
| 147 | Đai giữ ống | 90 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,77 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 1,1 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 54 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 51 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | 54 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê inox đường kính D25mm | 29 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,6 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | 11 | cái | |
| 161 | Lắp đặt khóa D25mm | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,55 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,36 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,9 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,16 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | 14 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 28 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 28 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 28 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 27 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 38 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/34mm | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | 26 | cái | |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 10 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu | 12 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 22 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt gương soi+kệ gương | 22 | cái | |
| 181 | Lắp đặt kệ bàn đá | 10 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | 8 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | 28 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 28 | cái | |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 28 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ruminê | 4 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90mm | 18 | cái | |
| 188 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | 1 máy | |
| 189 | Lắp đặt van phao bơm tự động | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 3 | bể | |
| 192 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 4 | cái | |
| 195 | Hồ lô kim thu sét | 4 | cái | |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 72 | m | |
| 198 | Thép bản mạ kẽm 40x4 | 10 | m | |
| 199 | Chân bật gắn tường | 20 | cái | |
| 200 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 201 | Bu lông đai ốc | 4 | bộ | |
| 202 | Đệm chỉ lá 40x400 | 4 | cái | |
| 203 | Bình chữa cháy bằng bột 4kg | 16 | bình | |
| 204 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 8 | bình | |
| 205 | Lắp bảng hướng dẫn sử dụng | 8 | cái | |
| 206 | Lắp biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | 8 | cái | |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 8 | hộp | |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,477 | 100m2 | |
| 209 | Lưới chống bụi | 10,477 | 100m2 | |
| 210 | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao | 30 | ca | |
| 211 | Vệ sinh toàn bộ công trình | 10 | công | |
| B | HẠ TẦNG XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Lát gạch sân Terazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 518,51 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (nâng nền sân dày 10cm) | 16,65 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,009 | m3 | |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | 4,009 | 10m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,401 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | 0,018 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,076 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 11 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V | 4,306 | m3 bùn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,565 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,545 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,766 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,294 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,284 | tấn | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 72 | cái | |
| 19 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 5,05 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 42,799 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,799 | m2 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,044 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,489 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,091 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 0,456 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,555 | m3 | |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 14,784 | m2 | |
| 34 | Cổng inox định hình, mở tự động bằng mô tơ | 6 | md | |
| 35 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ không ray | 1 | bộ | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện | 3,528 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,96 | m2 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,656 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,12 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,101 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,208 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 3,02 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,204 | m2 | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện | 28,946 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,717 | m2 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,027 | 100m3 | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,223 | m3 | |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,339 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,017 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,661 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,496 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,121 | m2 | |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox dày 10mm, cao 150 mm " CÔNG AN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU" | 1 | bộ | |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox dày 10mm, cao 100 mm " ĐỊA CHỈ: 28,30 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TP VŨNG TÀU" | 1 | bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng bộ chữ Inox dày 10mm, cao 300 mm " BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH" | 1 | bộ | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,52 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | |
| 66 | Bu lông liên kết chân cột | 16 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,8 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,61 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,61 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính công lắp dựng) | 0,61 | 100m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 67,33 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 67,33 | m2 | |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,018 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 8,772 | m3 | |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,735 | m3 | |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 41,087 | m2 | |
| 77 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 65,56 | m2 | |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | 1,22 | tấn | |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 29,52 | m3 | |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác cần đơn cao 7m | 3 | cột | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Cần đèn đơn trên cột thép cao 2m, vươn 1,5m PT-05D | 3 | cần | |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 150w + bóng | 3 | bộ | |
| 4 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 5 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 24 | m | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | 3 | cái | |
| 7 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | 3 | móng | |
| 8 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | 3 | bộ | |
| 9 | Rãnh cáp đi dưới nền gạch tezzaro | 28 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50 | 28 | m | |
| 11 | Giá treo cáp trong rãnh | 12 | m | |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | 6 | đầu | |
| 13 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu | |
| 14 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | 40 | m | |
| 15 | Đánh số cột | 3 | cột | |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | Sử dụng tốt | 200 |
| 3 | - Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | - Máy khoan | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | - Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | - Ô tô tải 5T | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | - Máy tời vật lieu | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi