Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106670-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân thị trấn Kẻ Sặt Địa chỉ: Thị trẩn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210105355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 07:31:00 đến ngày 2021-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,001,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 5.600.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông, vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V136,79m3
2Đào khuôn đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.947,19m3
3Đào hữu cơ nền đường-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V184,28m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2966100m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,192100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0189100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên(CPĐD loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6424100m3
8Đắp đất taluy, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1607100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3519100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,3519100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6483100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6483100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường phạm vi tận dụng đường BTXM cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,509100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường phạm vi mặt đường mở rộng (tưới trên CPĐD) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8429100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,7952100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2925100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4964100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4964100tấn
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm cường độ cao M500Mô tả kỹ thuật theo chương V1.342,67m
20Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,84m3
21Ván khuôn móng bó vỉa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,6853100m2
22Lát gạch xi măng viên đan rãnh KT 30x30x5cm cường độ cao M500Mô tả kỹ thuật theo chương V407,71m2
23Đệm viên đan rãnh dày TB=6cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V476,052m2
24Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (KT: 30x30x5cm) cường độ cao M500Mô tả kỹ thuật theo chương V2.955,95m2
25Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m3
26Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m3
27Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8052100m3
28Bê tông móng bó gáy hè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
29Ván khuôn móng bó gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
30Xây tường thẳng bó gáy vỉa hè bằng gạch BT KT: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
33Cọc tre liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V120m
34Chắn phên nứa B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
35Lắp dựng cốt thép giằng liên kết cọc tre0,0186tấn
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,066100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly 1,5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,066100m3
B Thoát nước dọc
1Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V298,4m
2Đào móng cống -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.224,16m3
3Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6498100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2416100m3
5Vận chuyển đất 1,5 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2416100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V115,66m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V527cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1311 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V153mối nối
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V183,28m3
12Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2154100m2
13Xây tường rãnh bằng gạch BT KT: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,53m3
14Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286,16m2
15Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,74m3
16Ván khuôn gỗ đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0385100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8061cấu kiện
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,33m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8815100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3134tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9787tấn
22Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
23Bê tông móng hố thu, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,74m3
24Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6035100m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch BT KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,02m3
26Trát tường hố thu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,28m2
27Bê tông đỉnh hố thu bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
28Ván khuôn gỗ giằng đỉnh hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1638100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338tấn
30Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V891cấu kiện
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
35Gia công thép góc gia cường tấm đan3,1982tấn
36Tấm đan nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
37Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
38Lắp lưới chắn rác BTCT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
39Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4449tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6676100m2
42Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188tấn
43Bó vỉa cửa thu, bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V138,71m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V115,7m3
46Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.3151cấu kiện
47Xúc bê tông, gạch hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,912100m3
48Vận chuyển bê tông, gạch hỗn hợp phá dỡ, trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,912100m3
49Vận chuyển bê tông, gạch hỗn hợp phá dỡ tiếp 1,5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,912100m3/1km
50Vận chuyển tấm đan KT: 8x50x62cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
C Cống ngang đường
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3402100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3279100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4897100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4081100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3402100m3
7Vận chuyển đất 1,5 km tiếp theo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3402100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5392100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
14Cắt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,927100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
20Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4884100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,71m3
22Trát tường hố thu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,99m2
23Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
24Ván khuôn gỗ đỉnh hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4286100m2
25Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
26Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
31Gia công thép hình gia cường tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1156tấn
32Mua lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
34Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
35Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2132100m2
38Lắp tấm chắn rác CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
42Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,5716m3
44Cắt đường bê tông - chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,78m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m
46Ống thép lồng D500mm dày 15,09mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
47Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8469tấn
48Bơm cạn hố móng và duy trì trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
49Chiều dài cọc phi lao thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V40,96m
50Đóng cọc phi lao (phần ngập trong đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4202100m
51Đóng cọc phi lao (phần không ngập trong đất ), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2358100m
52Nhổ cọc phi lao, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4202100m
53Đắp bờ quây bằng đất ít thấm nước, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3871100m3
54Cốt thép neo thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
55Gia cố nền đất yếu rải vải bạt làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4336100m2
56Đào thanh thải dòng chảy -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871100m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871100m3
58Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871100m3
D Đảm bảo an toàn giao thông thi công xây dựng
1Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m2
3Bê tông đế cọc tiêu di động, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 80x140cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245aMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Dây điện 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 5.600.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201831
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ21
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Lu tĩnh bánh thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Lu tĩnh bánh hơi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Trạm trộn bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
11 Máy tưới nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
12 Thiết bị nấu nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
13 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
14 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
15 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
16 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
17 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
18 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
19 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
20 Búa căn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
21 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->