Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân thị trấn Kẻ Sặt Địa chỉ: Thị trẩn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 07:31:00 đến ngày 2021-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,001,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 5.600.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,79 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.947,19 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ nền đường-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2966 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,192 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0189 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên(CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6424 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1607 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3519 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3519 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6483 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6483 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường phạm vi tận dụng đường BTXM cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,509 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường phạm vi mặt đường mở rộng (tưới trên CPĐD) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8429 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7952 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2925 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4964 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4964 | 100tấn |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm cường độ cao M500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,67 | m |
| 20 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bó vỉa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6853 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch xi măng viên đan rãnh KT 30x30x5cm cường độ cao M500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,71 | m2 |
| 23 | Đệm viên đan rãnh dày TB=6cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,052 | m2 |
| 24 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (KT: 30x30x5cm) cường độ cao M500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.955,95 | m2 |
| 25 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8052 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng bó gáy hè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bó gáy vỉa hè bằng gạch BT KT: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 33 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Chắn phên nứa B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng liên kết cọc tre | 0,0186 | tấn | |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,066 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly 1,5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,066 | 100m3 |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,4 | m |
| 2 | Đào móng cống -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.224,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6498 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1,5 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2416 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | mối nối |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2154 | 100m2 |
| 13 | Xây tường rãnh bằng gạch BT KT: 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,53 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,16 | m2 |
| 15 | Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0385 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,33 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8815 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3134 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9787 | tấn |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | m3 |
| 23 | Bê tông móng hố thu, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m3 |
| 26 | Trát tường hố thu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,28 | m2 |
| 27 | Bê tông đỉnh hố thu bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1638 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Gia công thép góc gia cường tấm đan | 3,1982 | tấn | |
| 36 | Tấm đan nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 37 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp lưới chắn rác BTCT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 39 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | tấn |
| 43 | Bó vỉa cửa thu, bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,71 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315 | 1cấu kiện |
| 47 | Xúc bê tông, gạch hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển bê tông, gạch hỗn hợp phá dỡ, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển bê tông, gạch hỗn hợp phá dỡ tiếp 1,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển tấm đan KT: 8x50x62cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| C | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3402 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3402 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1,5 km tiếp theo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3402 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5392 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Cắt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | m3 |
| 22 | Trát tường hố thu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,99 | m2 |
| 23 | Bê tông đỉnh hố thu, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 31 | Gia công thép hình gia cường tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1156 | tấn |
| 32 | Mua lắp đặt tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 38 | Lắp tấm chắn rác CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 42 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5716 | m3 |
| 44 | Cắt đường bê tông - chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,78 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m |
| 46 | Ống thép lồng D500mm dày 15,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8469 | tấn |
| 48 | Bơm cạn hố móng và duy trì trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 49 | Chiều dài cọc phi lao thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m |
| 50 | Đóng cọc phi lao (phần ngập trong đất), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4202 | 100m |
| 51 | Đóng cọc phi lao (phần không ngập trong đất ), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2358 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc phi lao, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4202 | 100m |
| 53 | Đắp bờ quây bằng đất ít thấm nước, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 54 | Cốt thép neo thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 55 | Gia cố nền đất yếu rải vải bạt làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | 100m2 |
| 56 | Đào thanh thải dòng chảy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m3 |
| D | Đảm bảo an toàn giao thông thi công xây dựng | |||
| 1 | Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu di động, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đèn xoay mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây điện 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 5.600.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Lu tĩnh bánh hơi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy san | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy rải | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 18 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 20 | Búa căn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi