Gói thầu: Thi công xây lăp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lăp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 20:24:00 đến ngày 2021-01-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,579,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư xây dựng và dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Chứng chỉ định giá+ Đã đảm nhận phụ trách thanh toán 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư xây dựng và dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Chứng chỉ định giá+ Đã đảm nhận phụ trách thanh toán 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ RỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 142,116 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 45,8858 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2531 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4947 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 260,2313 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4538 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6232 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4988 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7941 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0667 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8171 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 162,0941 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9792 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,039 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8368 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5805 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 89,2799 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3582 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1762 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3976 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,449 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0195 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2346 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3637 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,725 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7351 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0746 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5521 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3763 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,9409 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6408 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3176 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1488 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6165 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8966 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1259 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3853 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4693 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4495 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,4277 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6467 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4113 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,6973 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1672 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9138 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6928 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5667 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1373 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3328 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7076 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9653 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 194,759 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5555 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5473 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,726 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2981 | m3 |
| 61 | Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5418 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7472 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4027 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4027 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0102 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 84,17 | m |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,9628 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 529,6414 | m2 |
| 70 | Đắp đấu trụ chi tiết 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Đắp đấu trụ chi tiết 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 72 | Đắp đấu trụ chi tiết 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Đắp đấu trụ chi tiết 5,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,4554 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.136,7616 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.464,5679 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 449,08 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 391,15 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,1666 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,7053 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,734 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,375 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 920,9011 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9064 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 181,764 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 6,272 | m2 |
| 87 | Gia công lan can, lắp đặt khung chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2001 | tấn |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.022,0205 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 846,2238 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 92 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 105,84 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 37,665 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 41,032 | m2 |
| 100 | Gia công + lắp đặt vách ngăn, gỗ nhóm III, dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4747 | tấn |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8097 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 140,1925 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,922 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2422 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9,171 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4065 | 100m2 |
| 108 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Tủ điện phòng loại 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 115 | Móc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.760 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 139 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m3 |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 146 | Siphon chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 148 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Siphon chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 164 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 177 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 178 | Đai inox đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 179 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 181 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 182 | Tủ + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,777 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1396 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2056 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 8,236 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3178 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6684 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1028 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0868 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1362 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2922 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,48 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,558 | m2 |
| 28 | Trát ximăng đánh màu thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7216 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | 02 kỹ sư xây dựng và dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Chứng chỉ định giá+ Đã đảm nhận phụ trách thanh toán 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Đầm cóc | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Đầm dùi | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đào | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy hàn | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | * Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi