Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016, |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn do UBND quận Tây Hồ, TP Hà Nội và vốn ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 09:30:00 đến ngày 2021-01-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,505,808,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725871266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451742532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.054.065.908 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN NẠO VÉT LÒNG HỒ, ĐẮP ĐƯỜNG VIỀN QUANH HỒ) | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,366 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 87,285 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,366 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 254,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 122,384 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 83,02 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,01 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,013 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN KỀ BỜ HỒ, ĐƯỜNG ĐI BỘ, HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 326,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 268,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 241,95 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5.759,96 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 966,13 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,38 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm vữa XM Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,85 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,89 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 398,56 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,13 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 239,91 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.188,61 | m2 |
| 13 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,54 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,457 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,313 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,141 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,755 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,736 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,62 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm chân, giằng BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,493 | 100 m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,072 | 100 m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 188 | cấu kiện |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 199,62 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 412,4 | m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,787 | 100 m2 |
| 27 | Bạt lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996,16 | m2 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,028 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,458 | 100 m |
| 30 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,935 | 100 m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,38 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lưới thép bờ rào, loại B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 673,2 | m2 |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,708 | 100 m2 |
| 34 | Bảng di tích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,62 | tấn |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 66,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,02 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 197,81 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,87 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 765,81 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,465 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,227 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,021 | 100 m2 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,221 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100 m |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 319 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,649 | 100 m |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép tấm nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,553 | tấn |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,55 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,728 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,573 | tấn |
| 17 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,22 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,52 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính ống ≤ 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 151 | đoạn |
| 20 | Gối cống D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152 | cái |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,188 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.618,73 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN HOA VÀ CÂY XANH, THẢM CỎ) | |||
| 1 | Khai thác đất màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,783 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,783 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Trồng hoa công viên, loại cây cẩm tú cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,02 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,529 | 100 m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28,901 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,458 | 100 m2 |
| 7 | Trồng cây sao đen, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m, ĐK gốc 10cm - 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | cây |
| 8 | Trồng cây tùng bách tán, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m, ĐK gốc 10cm - 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | cây |
| 9 | Trồng cây chuông vàng, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | cây |
| 10 | Trồng cây bằng lăng, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | cây |
| 11 | Trồng cây tùng tháp, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | cây |
| 12 | Trồng cây giáng hương, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | công |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 69 | cây |
| 14 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 103 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 172 | cây/90ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,558 | 100 m2/tháng |
| 17 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,549 | 100 m2/lần |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG TRỤ) | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 208,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 117,771 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,281 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,678 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,266 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm (cốt thép móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,393 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm (thép đai) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,484 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN MƯƠNG CÁP+ỐNG+DÂY CÁC LOẠI) | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 76,356 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,454 | 100 m |
| 3 | Kéo rải dây dây tiếp địa đồng trần M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.045,4 | m |
| 4 | Luồn dây Cáp ngầm hạ áp CVV/DSTA 0,6/1kV (4x10)mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,684 | 100 m |
| 5 | Luồn dây Cáp hạ áp CVV (2x2,5)mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,24 | 100 m |
| 6 | Luồn dây cáp ngầm hạ áp CVV/DSTA 0,6/1kV (4*16)mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cần đèn |
| 10 | Cột thép gắn tủ điều khiền chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 11 | Trụ chiếu sáng trang trí kiểu GL02 bóng chip led 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38 | cột |
| 12 | Lắp Đèn chiếu sáng loại Chip LED 120W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp Đèn GL02, trong có đèn LED 50W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện đấu dây cửa trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | bảng |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 85 | bộ |
| 18 | Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa ĐK10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 160,4 | kg |
| 19 | Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,5 | kg |
| 20 | Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào lỗ tiếp địa cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,5 | kg |
| 21 | Dây đồng trần tiếp địa M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 105,46 | kg |
| 22 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 187 | cái |
| 23 | Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 177 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 25 | Bulong thép mạ kẽm nóng M16x80 (cả rondel, đai ốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 304 | bộ |
| 26 | Bulong thép mạ kẽm nóng M16x80 (cả rondel, đai ốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80 | bộ |
| 27 | Bảng phíp lắp thiết bị 250x120x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 29 | Đôminô đấu dây 50A 4 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 30 | Đôminô đấu dây 10A 4 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 33 | Bulong M10x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện 1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cuộn |
| 35 | Bảng phíp lắp thiết bị 200x120x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 37 | Đôminô 4 pha 50A-600V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 304 | cái |
| 39 | Bulong M8x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Băng keo cách điện 1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725871266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451742532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.054.065.908 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành công trình thủy lợi | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 5 | Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc môi trường. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi