Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108781-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016,
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210108551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn do UBND quận Tây Hồ, TP Hà Nội và vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 09:30:00 đến ngày 2021-01-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,505,808,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725871266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451742532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.054.065.908 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 18
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN NẠO VÉT LÒNG HỒ, ĐẮP ĐƯỜNG VIỀN QUANH HỒ)
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15gốc cây
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54,366100 m3 đất nguyên thổ
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V87,285100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54,366100 m3 đất nguyên thổ
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V254,7m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V122,384100 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V83,02m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51,01100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51,013100 m3 đất nguyên thổ
B HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN KỀ BỜ HỒ, ĐƯỜNG ĐI BỘ, HÀNG RÀO)
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V326,72m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V268,29m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V241,95m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5.759,96m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V966,13m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,38m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,85m3
8Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,89m3
9Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V398,56m3
10Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,13m3
11Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V239,91m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.188,61m2
13Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,54m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,457100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,313100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,141100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,755tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,736tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,62tấn
20Lắp dựng dầm chân, giằng BT đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V92cái
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,493100 m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,072100 m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V188cấu kiện
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V199,62m3
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V412,4m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,787100 m2
27Bạt lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.996,16m2
28Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,028100 m
29Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,458100 m
30Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,935100 m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,38m2
32Lắp dựng lưới thép bờ rào, loại B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V673,2m2
33Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,708100 m2
34Bảng di tíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bảng
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,62tấn
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V66,56m3 đất nguyên thổ
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,02m3
C HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V197,81m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V49,82m3
3Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,87m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V765,81m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,465100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,227100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,021100 m2
8Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,221m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2100 m
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V319cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,649100 m
12Gia công cấu kiện sắt thép tấm nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,553tấn
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
14Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,55tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,728tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,573tấn
17Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,22m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,52m2
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính ống ≤ 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V151đoạn
20Gối cống D600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V152cái
21Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,188100 m3 đất nguyên thổ
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.618,73m3
D HẠNG MỤC: NẠO VÉT, XÂY DỰNG VÀ CÂY XANH (PHẦN HOA VÀ CÂY XANH, THẢM CỎ)
1Khai thác đất màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,783100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,783100 m3 đất nguyên thổ
3Trồng hoa công viên, loại cây cẩm tú cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,02100 m2
4Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,529100 m2
5Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28,901100 m2
6Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,458100 m2
7Trồng cây sao đen, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m, ĐK gốc 10cm - 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21cây
8Trồng cây tùng bách tán, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m, ĐK gốc 10cm - 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48cây
9Trồng cây chuông vàng, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28cây
10Trồng cây bằng lăng, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28cây
11Trồng cây tùng tháp, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26cây
12Trồng cây giáng hương, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, ĐK gốc 10cm - 12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21công
13Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V69cây
14Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V172cây/90ngày
16Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,558100 m2/tháng
17Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,549100 m2/lần
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG TRỤ)
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V208,05m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V117,771m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,281m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,678m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,266m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm (cốt thép móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,393tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm (thép đai)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,199tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,08100 m2
9Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,484m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN MƯƠNG CÁP+ỐNG+DÂY CÁC LOẠI)
1Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V76,356m3
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,454100 m
3Kéo rải dây dây tiếp địa đồng trần M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.045,4m
4Luồn dây Cáp ngầm hạ áp CVV/DSTA 0,6/1kV (4x10)mm2 lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,684100 m
5Luồn dây Cáp hạ áp CVV (2x2,5)mm2 lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,24100 m
6Luồn dây cáp ngầm hạ áp CVV/DSTA 0,6/1kV (4*16)mm2 lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,72100 m
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
8Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cột
9Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cần đèn
10Cột thép gắn tủ điều khiền chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1trụ
11Trụ chiếu sáng trang trí kiểu GL02 bóng chip led 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38cột
12Lắp Đèn chiếu sáng loại Chip LED 120W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10bộ
13Lắp Đèn GL02, trong có đèn LED 50W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38bộ
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48đầu cáp
15Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V96đầu cáp
16Lắp bảng điện đấu dây cửa trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48bảng
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V85bộ
18Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa ĐK10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V160,4kg
19Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,5kg
20Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào lỗ tiếp địa cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,5kg
21Dây đồng trần tiếp địa M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V105,46kg
22Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa liên hoànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V187cái
23Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V177cái
24Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5m
25Bulong thép mạ kẽm nóng M16x80 (cả rondel, đai ốc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V304bộ
26Bulong thép mạ kẽm nóng M16x80 (cả rondel, đai ốc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V80bộ
27Bảng phíp lắp thiết bị 250x120x10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
28Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
29Đôminô đấu dây 50A 4 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
30Đôminô đấu dây 10A 4 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
31Đầu cốt đồng 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
32Đầu cốt đồng 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40cái
33Bulong M10x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40cái
34Băng keo cách điện 1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cuộn
35Bảng phíp lắp thiết bị 200x120x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38cái
36Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38cái
37Đôminô 4 pha 50A-600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38cái
38Đầu cốt đồng 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V304cái
39Bulong M8x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V152cái
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
41Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
42Đầu cốt đồng 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
43Băng keo cách điện 1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725871266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.451742532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.054.065.908 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành công trình thủy lợi53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành điện53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành xây dựng dân dụng53
5 Quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc nghành kinh tế xây dựng53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc môi trường.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->