Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121236-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201285838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 17:33:00 đến ngày 2021-01-23 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,249,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công đường bê tông xi măng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1.772,5823m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK679,966m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK8.965,4915m2
4Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu của HSTK1.781,1632m3
5Matit chèn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK2.361,0285kg
6Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK0,594m3
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK3.854,48m
8Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thépTheo yêu cầu của HSTK48,6m
9Bọc màng ni longTheo yêu cầu của HSTK11,4511m2
10Quét nhựa khe co, khe dãnTheo yêu cầu của HSTK76,1588m2
11Thép khe co, khe dãn, đường kính D25Theo yêu cầu của HSTK5,2437tấn
12Thép khe dọc, đường kính D14Theo yêu cầu của HSTK1,213tấn
13Thép giá đỡ khe dãn, đường kính D10Theo yêu cầu của HSTK1,1186tấn
14Thép giá đỡ khe dãn, đường kính D12Theo yêu cầu của HSTK3,6692tấn
B Nền đường
1Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK2.934,6464m2
2Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK1.929,1942m3
3Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK2.269,4543m3
4Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK714,2694m3
5Đào nền đường, đất C2Theo yêu cầu của HSTK272,5529m3
6Đào khuôn đường, đất C3Theo yêu cầu của HSTK2.006,559m3
7Đào cấp, đất C2Theo yêu cầu của HSTK253,2378m3
8Đào đất không thích hợp, đất C1Theo yêu cầu của HSTK1.187,7664m3
9Vận chuyển đất C1 đổ điTheo yêu cầu của HSTK1.187,7664m3
10Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu của HSTK262,8953m3
C Hệ thống an toàn giao thông
1Biển báo tam giác, cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
2Biển báo chữ nhật, kích thước (1,0x1,6)mTheo yêu cầu của HSTK1cái
3Bê tông móng cột biển báo mác150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,3227m3
4Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,511m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng cột biển báo bằng đất tận dụng, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK0,1883m3
6Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,343m3
7Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK5,152m2
8Cốt thép cọc tiêu, đường kính D ≤ 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0371tấn
9Sơn cọc tiêu, 2 lớp sơn trắng, 1 lớp sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK6,006m2
10Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK14cái
11Bê tông móng cọc tiêu mác150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,77m3
12Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,48m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu bằng đất tận dụng, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK4,354m3
14Vạch sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK23,1m2
D Cống tròn D75
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK28đốt
2Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,88m3
3Cốt thép ống cống, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,5516tấn
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK145,88m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh mác 150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,5056m3
6Bê tông móng cống, sân cống gia cố mác 150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK35,7918m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK25,4628m2
8Ván khuôn móng cống, sân cống gia cốTheo yêu cầu của HSTK111,484m2
9Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK7,749m3
10Quét nhựa bitum 2 lớp thân cốngTheo yêu cầu của HSTK32,2m2
11Vữa xi măng M100 chèn mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,025m3
12Gỗ tẩm nhựa chèn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,031m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe nối cống, khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK70,48m2
14Đào đất hố móng cống, đất C3Theo yêu cầu của HSTK66,627m3
15Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK36,342m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK4m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng cống cũTheo yêu cầu của HSTK10m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất C3Theo yêu cầu của HSTK44,285m3
19Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK3,6707m3
20Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK13,904m2
21Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính D ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0236tấn
22Bê tông mũ mố hố ga mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,3661m3
23Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK4,576m2
24Cốt thép tấm đan nắp hố ga, đường kính DTheo yêu cầu của HSTK0,0361tấn
25Cốt thép tấm đan nắp hố ga, đường kính D >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0217tấn
26Bê tông tấm đan nắp hố ga mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,576m3
27Ván khuôn bê tông tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu của HSTK2,112m2
28Lắp đặt tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu của HSTK4cấu kiện
29Bê tông móng hố ga mác 150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,7085m3
30Ván khuôn bê tông móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK1,848m2
E Cống tròn D100
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK22đốt
2Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK7,7m3
3Cốt thép ống cống, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,814tấn
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK152,02m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,8896m3
6Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống gia cố mác150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK52,8593m3
7Ván khuôn tường tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK25,584m2
8Ván khuôn móng móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống gia cốTheo yêu cầu của HSTK122,8712m2
9Lớp đá đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK7,96m3
10Quét nhựa chống thấm cốngTheo yêu cầu của HSTK50,6m2
11Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,334m3
12Gỗ tẩm nhựa chèn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,266m3
13Đào đất hố móng cống, đất C3Theo yêu cầu của HSTK80,865m3
14Đắp hoàn trả móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK45,2844m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK2m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo yêu cầu của HSTK5m3
17Vận chuyển đất C3 đổ điTheo yêu cầu của HSTK42,5806m3
F Cống hộp BxH=(0,75x0,75)m
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK16đốt
2Cốt thép ống cống, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,6488tấn
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,1776m3
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK105,12m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,5056m3
6Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh cống mác150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK26,0154m3
7Ván khuôn tường tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK25,4628m2
8Ván khuôn móng móng cống, móng tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK78,397m2
9Lớp đá đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK5,874m3
10Quét nhựa chống thấm cốngTheo yêu cầu của HSTK44,96m2
11Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,2368m3
12Gỗ tẩm nhựa chèn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,016m3
13Vải tẩm nhựa phòng nước khe lúnTheo yêu cầu của HSTK4,215m2
14Đào đất hố móng cống, đất C3Theo yêu cầu của HSTK56,0472m3
15Đắp hoàn trả móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK37,3648m3
16Vận chuyển đất C3 đổ điTheo yêu cầu của HSTK18,6824m3
G Tường kè
1Bê tông giằng đỉnh kè mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,24m3
2Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK31,2m2
3Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1648tấn
4Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính D ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,2771tấn
5Xây thân kè bằng đá hộc VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK175,5m3
6Xây móng kè bằng VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK171,6m3
7Đất sét tầng lọc thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK3,8805m3
8Đá dăm 2x4 tầng lọc thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK5,7096m3
9Ống PVC D60 thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK42,9m
10Đá đệm móng tường kèTheo yêu cầu của HSTK17,16m3
11Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lúnTheo yêu cầu của HSTK35,6m2
12Đào hố móng tường kè, đất C2Theo yêu cầu của HSTK919,2136m3
13Đắp hoàn trả hố móng tường kè gia cố bằng đất tận dụng, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK459,6068m3
14Đắp hoàn trả hố móng kè gia cố bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK74,3082m3
15Vận chuyển đất thừa, đất cấp 2Theo yêu cầu của HSTK459,6068m3
H Sân nhà văn hóa
1Đổ bê tông lót mác 100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK1,7303m3
2Xây bồn hoa bằng gạch chỉ bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,5316m3
3Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK33,7814m2
4Lớp móng cấp phối đá dăm dày 12cmTheo yêu cầu của HSTK151,19m3
5Ván khuôn bê tông sânTheo yêu cầu của HSTK15,21m2
6Bê tông sân mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK125,992m3
7Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK251,984m
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công đường bê tông xi măng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
8 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
12 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->