Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 17:33:00 đến ngày 2021-01-23 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,249,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công đường bê tông xi măng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.772,5823 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 679,966 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 8.965,4915 | m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.781,1632 | m3 |
| 5 | Matit chèn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.361,0285 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,594 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 3.854,48 | m |
| 8 | Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 48,6 | m |
| 9 | Bọc màng ni long | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4511 | m2 |
| 10 | Quét nhựa khe co, khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 76,1588 | m2 |
| 11 | Thép khe co, khe dãn, đường kính D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2437 | tấn |
| 12 | Thép khe dọc, đường kính D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,213 | tấn |
| 13 | Thép giá đỡ khe dãn, đường kính D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1186 | tấn |
| 14 | Thép giá đỡ khe dãn, đường kính D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6692 | tấn |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.934,6464 | m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.929,1942 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.269,4543 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 714,2694 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 272,5529 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.006,559 | m3 |
| 7 | Đào cấp, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 253,2378 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.187,7664 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1.187,7664 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 262,8953 | m3 |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật, kích thước (1,0x1,6)m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3227 | m3 |
| 4 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,511 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng cột biển báo bằng đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1883 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,152 | m2 |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính D ≤ 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0371 | tấn |
| 9 | Sơn cọc tiêu, 2 lớp sơn trắng, 1 lớp sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 6,006 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,77 | m3 |
| 12 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu bằng đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,354 | m3 |
| 14 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 23,1 | m2 |
| D | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | đốt |
| 2 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5516 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 145,88 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5056 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, sân cống gia cố mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,7918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 25,4628 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, sân cống gia cố | Theo yêu cầu của HSTK | 111,484 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,749 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum 2 lớp thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 32,2 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | m3 |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe nối cống, khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 70,48 | m2 |
| 14 | Đào đất hố móng cống, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,627 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,342 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,285 | m3 |
| 19 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6707 | m3 |
| 20 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,904 | m2 |
| 21 | Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính D ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0236 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố hố ga mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3661 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 4,576 | m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0361 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga, đường kính D >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0217 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan nắp hố ga mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,112 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông móng hố ga mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7085 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,848 | m2 |
| E | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | đốt |
| 2 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,814 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 152,02 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8896 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống gia cố mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,8593 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 25,584 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống gia cố | Theo yêu cầu của HSTK | 122,8712 | m2 |
| 9 | Lớp đá đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,96 | m3 |
| 10 | Quét nhựa chống thấm cống | Theo yêu cầu của HSTK | 50,6 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,334 | m3 |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,266 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng cống, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,865 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,2844 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 42,5806 | m3 |
| F | Cống hộp BxH=(0,75x0,75)m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6488 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 105,12 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5056 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh cống mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,0154 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 25,4628 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng móng cống, móng tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 78,397 | m2 |
| 9 | Lớp đá đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,874 | m3 |
| 10 | Quét nhựa chống thấm cống | Theo yêu cầu của HSTK | 44,96 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2368 | m3 |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | m3 |
| 13 | Vải tẩm nhựa phòng nước khe lún | Theo yêu cầu của HSTK | 4,215 | m2 |
| 14 | Đào đất hố móng cống, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,0472 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3648 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6824 | m3 |
| G | Tường kè | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1648 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính D ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2771 | tấn |
| 5 | Xây thân kè bằng đá hộc VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 175,5 | m3 |
| 6 | Xây móng kè bằng VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 171,6 | m3 |
| 7 | Đất sét tầng lọc thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8805 | m3 |
| 8 | Đá dăm 2x4 tầng lọc thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7096 | m3 |
| 9 | Ống PVC D60 thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9 | m |
| 10 | Đá đệm móng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 17,16 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lún | Theo yêu cầu của HSTK | 35,6 | m2 |
| 12 | Đào hố móng tường kè, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 919,2136 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng tường kè gia cố bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 459,6068 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng kè gia cố bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,3082 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 459,6068 | m3 |
| H | Sân nhà văn hóa | |||
| 1 | Đổ bê tông lót mác 100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7303 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5316 | m3 |
| 3 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,7814 | m2 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 151,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông sân | Theo yêu cầu của HSTK | 15,21 | m2 |
| 6 | Bê tông sân mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,992 | m3 |
| 7 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 251,984 | m |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công đường bê tông xi măng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 12 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi