Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nâng cấp phòng học, phòng làm việc tại Cơ sở II (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nâng cấp phòng học, phòng làm việc tại Cơ sở II (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí tại Cơ sở II |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 18:37:00 đến ngày 2021-01-23 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,299,061,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.448591652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88971833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo nội dung E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.342.771 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.818.685.542 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP hoặc Nghị định 42/2017/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng (01 người)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: theo nội dung E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp (hoặc Trang trí nội thất);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị nội thất thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Theo nội dung E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô ≤ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô ≤ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo kèm theo cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG HỌC KHỐI A, B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 254,662 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát đá mài | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 103,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 205,265 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách tường gỗ, vách aluminum | Đáp ứng mục 3 chương V | 129,605 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 50,175 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,577 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,577 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,577 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 299,58 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường 100x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,64 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 287,765 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 164,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 452,325 | m2 |
| 18 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng mục 3 chương V | 164,56 | m2 |
| 19 | CCLD vách gỗ công nghiệp dày 18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 65,5 | m2 |
| 20 | CCLD vách ngăn tấm thạch cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,1 | m2 |
| 21 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 18 | m2 |
| 22 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,575 | m2 |
| 23 | Công tắc đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 24 | Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 14 | cái |
| 25 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 120 | m |
| 26 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m |
| 27 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 28 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 29 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 30 | Tủ điện âm tường 4 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 31 | Tủ điện âm tường 12 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 32 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB 2P-20A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P-16A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 35 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Công tắc đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 38 | Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 14 | cái |
| 39 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 120 | m |
| 40 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m |
| 41 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 42 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 43 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 44 | Tủ điện âm tường 4 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện âm tường 12 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 46 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 47 | MCB 2P-20A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 48 | MCB 1P-16A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 49 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Công tắc đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 52 | Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 21 | cái |
| 53 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 250 | m |
| 54 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 320 | m |
| 55 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 56 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 285 | m |
| 57 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 58 | Tủ điện âm tường 4 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 59 | Tủ điện âm tường 12 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 60 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 2P-20A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 62 | MCB 1P-16A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 63 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Công tắc đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 66 | Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | cái |
| 67 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 120 | m |
| 68 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m |
| 69 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 70 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 71 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 72 | Tủ điện âm tường 4 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 73 | Tủ điện âm tường 12 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 74 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 75 | MCB 2P-20A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 76 | MCB 1P-16A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 77 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 376,722 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,94 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ vách tường gỗ | Đáp ứng mục 3 chương V | 37,28 | m2 |
| 82 | Phá dỡ lớp vữa trát đá mài | Đáp ứng mục 3 chương V | 37,65 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 380,245 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,79 | m2 |
| 85 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,943 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,943 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,943 | m3 |
| 88 | Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 425,82 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường 100x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,94 | m2 |
| 90 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,64 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,4 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 353,995 | m2 |
| 93 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng mục 3 chương V | 60,72 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 60,72 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 414,715 | m2 |
| 96 | CCLD vách gỗ công nghiệp dày 18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 23,3 | m2 |
| 97 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 31,05 | m2 |
| 98 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,74 | m2 |
| 99 | Công tắc đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 100 | Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | cái |
| 101 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 110 | m |
| 102 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 103 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 104 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 130 | m |
| 105 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 106 | Tủ điện âm tường 4 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 107 | Tủ điện âm tường 12 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 108 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 109 | MCB 2P-20A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 110 | MCB 1P-16A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 111 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Công tắc đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 114 | Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 19 | cái |
| 115 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m |
| 116 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 250 | m |
| 117 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 118 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 215 | m |
| 119 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 120 | Tủ điện âm tường 4 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện âm tường 12 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 122 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB 2P-20A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB 1P-16A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 125 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Công tắc đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 128 | Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 21 | cái |
| 129 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 250 | m |
| 130 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 320 | m |
| 131 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 132 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 285 | m |
| 133 | Ống ruột gà D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 134 | Tủ điện âm tường 4 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 135 | Tủ điện âm tường 12 line | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 136 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 137 | MCB 2P-20A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 138 | MCB 1P-16A-4.5ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 139 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,84 | m2 |
| 142 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,684 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,684 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,684 | m3 |
| 145 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,15 | m2 |
| 146 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,61 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 79,695 | m2 |
| 148 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,97 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 79,695 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 79,695 | m3 |
| 151 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 34,65 | m2 |
| 152 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 45,045 | m2 |
| B | THAY CỬA XUNG QUANH MẶT SAU VÀ CỬA CÁC VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 666,235 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,624 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,624 | m3 |
| 5 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,825 | m2 |
| 6 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 639,41 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 130,63 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,017 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,017 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,017 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 130,63 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 187,27 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 58,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,98 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 138,535 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,087 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,087 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,087 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 58,96 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường 100x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,98 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 138,535 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 138,535 | m2 |
| 21 | Bọc vải nỉ polyeste cách âm 2 mặt vách tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 50,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn tấm cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,52 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ 1 mặt của vách ngăn tấm cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,52 | m2 |
| 24 | CCLD mút cách âm vách ngăn cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 31,68 | m2 |
| 25 | GCLD nối khung sắt vách cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,16 | m2 |
| 26 | CCLD tấm cemboad dày 12mm vào khung vách ngăn hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 37,84 | m2 |
| 27 | Bọc vải nỉ polyeste cách âm 2 mặt vách ngăn tấm cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 63,36 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn tấm cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,52 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ 1 mặt của vách ngăn tấm cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,52 | m2 |
| 30 | CCLD mút cách âm vách ngăn cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 31,68 | m2 |
| 31 | GCLD nối khung sắt vách cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,16 | m2 |
| 32 | CCLD tấm cemboad dày 12mm vào khung vách ngăn hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 37,84 | m2 |
| 33 | Bọc vải nỉ polyeste cách âm 2 mặt vách ngăn tấm cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 63,36 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 57,12 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 57,12 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,05 | m2 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,165 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,165 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,165 | m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,376 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,918 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,376 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,918 | tấn |
| 44 | CCLD bulon neo M16 L=350 | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | cái |
| 45 | Rót sika grout đầu cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Vị trí |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 41,426 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,022 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,045 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,03 | tấn |
| 50 | Quét 3 lớp sikaproof membrane | Đáp ứng mục 3 chương V | 86,37 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu trộn phụ da sikalatex, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 57,12 | m2 |
| 52 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,697 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm trộn phụ da sika latex chống thấm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 29,25 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch granite nhám 400x400mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,1 | m2 |
| 55 | Ốp gạch granite 400x400mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 27,4 | m2 |
| 56 | CCLD lan can sắt hộp 16x16x1mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 22 | m2 |
| 57 | CCLD hệ mái di động tấm polycacbonat dày 10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,647 | 100m2 |
| 58 | Công tắc hành trình | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 59 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 300 | m |
| 60 | Ống uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 130 | m |
| 61 | MCB 3P-32A-10ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 62 | Contactor | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 63 | Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Đèn led 20W IP 65 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 66 | Tủ chống nước 200x200x100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 67 | MCB 1P-16A-6ka | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 68 | Cáp CV 2Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | m |
| 69 | Công tắc đôi 10A chống nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 70 | Nút nhất on/off | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 71 | CCLD máng xối tole dày 0.5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,2 | m |
| 72 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 73 | uPVC D90 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | 100m |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 28,108 | m2 |
| 75 | CCLD vách gỗ công nghiệp dày 18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,81 | m2 |
| 76 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng mục 3 chương V | 116,15 | m2 |
| 77 | CCLD ốp cột bằng tấm thạch cao dày 9mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,427 | m2 |
| 78 | CCLD vách cnc ốp cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,833 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 45,535 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 116,15 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 161,685 | m2 |
| D | SƠN NƯỚC HÀNH LANG KHỐI A,B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.351,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.784,507 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.351,63 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.784,507 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 3.136,137 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học 1 - Kích thước: 1200x4975x1200mm. - Vật liệu: Gỗ MDF dày 30mm sơn pu hoàn thiện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh- Kích thước: (400x400x600)mm.- Vật liệu: Ghế khung sắt chỗ ngồi bằng nhựa | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | Cái |
| 3 | Bàn học 2- Kích thước: (2100x400x1000)mm.- Vật liệu: Gỗ MDF dày 30mm sơn pu hoàn thiện | Đáp ứng mục 3 chương V | 5 | cái |
| 4 | Bục ngồi- Vật liệu: Khung sắt hộp 50x50x1.2mm, tấm cemboad dày 18mm, ốp gỗ sồi tự nhiên dày 20mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Kệ treo tường ks1- Kích thước: 4600x1500x150mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Kệ treo tường ks2- Kích thước: (3800x1500x150)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Kệ treo tường ks3- Kích thước: (2000x1500x150)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kệ treo tường ks4- Kích thước: (4600x1900x50)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kệ treo tường ks5- Kích thước: (3800x1900x50)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Kệ treo tường ks6- Kích thước: (2000x1900x50)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ gỗ tg1 - Kích thước: (2400x3000x400)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn pu hoàn thiện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ gỗ tg1- Kích thước: (600x1200x400)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn pu hoàn thiện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Logo- Vật liệu: Mika dày 5mm kích thước D55cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Motor 370w | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.448591652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88971833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo nội dung E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.342.771 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.818.685.542 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP hoặc Nghị định 42/2017/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng (01 người)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: theo nội dung E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý thiết bị nội thất | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp (hoặc Trang trí nội thất);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị nội thất thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Theo nội dung E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Ôtô ≤ 2,5 tấn | Ôtô ≤ 2,5 tấn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | 1 |
| 12 | Giàn giáo kèm theo cây chống | mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi