Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nâng cấp phòng học, phòng làm việc tại Cơ sở II (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118633-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa nâng cấp phòng học, phòng làm việc tại Cơ sở II (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210112535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí tại Cơ sở II
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 18:37:00 đến ngày 2021-01-23 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,299,061,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.448591652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88971833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo nội dung E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.342.771 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.818.685.542 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP hoặc Nghị định 42/2017/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng (01 người)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: theo nội dung E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp (hoặc Trang trí nội thất);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị nội thất thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Theo nội dung E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô ≤ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô ≤ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo kèm theo cây chống
- Đặc điểm thiết bị mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG HỌC KHỐI A, B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục 3 chương V254,662m2
2Phá dỡ lớp vữa trát đá màiĐáp ứng mục 3 chương V12,55m2
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục 3 chương V103,84m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V205,265m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng mục 3 chương V4,2m2
6Tháo dỡ vách tường gỗ, vách aluminumĐáp ứng mục 3 chương V129,605m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V50,175m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V19,577m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V19,577m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V19,577m3
11Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V299,58m2
12Ốp chân tường 100x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V4,2m2
13Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V2,64m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V26,4m2
15Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V287,765m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V164,56m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V452,325m2
18CCLD trần thạch cao khung chìmĐáp ứng mục 3 chương V164,56m2
19CCLD vách gỗ công nghiệp dày 18mmĐáp ứng mục 3 chương V65,5m2
20CCLD vách ngăn tấm thạch caoĐáp ứng mục 3 chương V56,1m2
21CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V18m2
22CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V25,575m2
23Công tắc đôiĐáp ứng mục 3 chương V2cái
24Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục 3 chương V14cái
25Cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V120m
26Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V180m
27Cáp CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục 3 chương V75m
28Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V150m
29Ống ruột gà D20Đáp ứng mục 3 chương V100m
30Tủ điện âm tường 4 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
31Tủ điện âm tường 12 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
32MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
33MCB 2P-20A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V3cái
34MCB 1P-16A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
35Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
36Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
37Công tắc đôiĐáp ứng mục 3 chương V2cái
38Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục 3 chương V14cái
39Cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V120m
40Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V180m
41Cáp CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục 3 chương V75m
42Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V150m
43Ống ruột gà D20Đáp ứng mục 3 chương V100m
44Tủ điện âm tường 4 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
45Tủ điện âm tường 12 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
46MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
47MCB 2P-20A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V3cái
48MCB 1P-16A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
49Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
50Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
51Công tắc đôiĐáp ứng mục 3 chương V3cái
52Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục 3 chương V21cái
53Cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V250m
54Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V320m
55Cáp CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục 3 chương V75m
56Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V285m
57Ống ruột gà D20Đáp ứng mục 3 chương V100m
58Tủ điện âm tường 4 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
59Tủ điện âm tường 12 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
60MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
61MCB 2P-20A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V4cái
62MCB 1P-16A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
63Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
64Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
65Công tắc đôiĐáp ứng mục 3 chương V2cái
66Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục 3 chương V15cái
67Cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V120m
68Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V180m
69Cáp CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục 3 chương V75m
70Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V150m
71Ống ruột gà D20Đáp ứng mục 3 chương V100m
72Tủ điện âm tường 4 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
73Tủ điện âm tường 12 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
74MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
75MCB 2P-20A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V3cái
76MCB 1P-16A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
77Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
78Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
79Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục 3 chương V376,722m2
80Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng mục 3 chương V13,94m2
81Tháo dỡ vách tường gỗĐáp ứng mục 3 chương V37,28m2
82Phá dỡ lớp vữa trát đá màiĐáp ứng mục 3 chương V37,65m2
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V380,245m2
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V56,79m2
85Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V17,943m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V17,943m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V17,943m3
88Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V425,82m2
89Ốp chân tường 100x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V13,94m2
90Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V2,64m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V26,4m2
92Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V353,995m2
93CCLD trần thạch cao khung chìmĐáp ứng mục 3 chương V60,72m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V60,72m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V414,715m2
96CCLD vách gỗ công nghiệp dày 18mmĐáp ứng mục 3 chương V23,3m2
97CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V31,05m2
98CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V25,74m2
99Công tắc đôiĐáp ứng mục 3 chương V3cái
100Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục 3 chương V12cái
101Cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V110m
102Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V150m
103Cáp CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục 3 chương V75m
104Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V130m
105Ống ruột gà D20Đáp ứng mục 3 chương V100m
106Tủ điện âm tường 4 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
107Tủ điện âm tường 12 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
108MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
109MCB 2P-20A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V3cái
110MCB 1P-16A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
111Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
112Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
113Công tắc đôiĐáp ứng mục 3 chương V2cái
114Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục 3 chương V19cái
115Cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V180m
116Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V250m
117Cáp CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục 3 chương V75m
118Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V215m
119Ống ruột gà D20Đáp ứng mục 3 chương V100m
120Tủ điện âm tường 4 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
121Tủ điện âm tường 12 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
122MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
123MCB 2P-20A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V3cái
124MCB 1P-16A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
125Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
126Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
127Công tắc đôiĐáp ứng mục 3 chương V2cái
128Ỏ cắm đôi 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục 3 chương V21cái
129Cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V250m
130Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V320m
131Cáp CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục 3 chương V75m
132Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V285m
133Ống ruột gà D20Đáp ứng mục 3 chương V100m
134Tủ điện âm tường 4 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
135Tủ điện âm tường 12 lineĐáp ứng mục 3 chương V1hộp
136MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
137MCB 2P-20A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V4cái
138MCB 1P-16A-4.5kaĐáp ứng mục 3 chương V2cái
139Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
140Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V66,84m2
142Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V6,684m3
143Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V6,684m3
144Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V6,684m3
145CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V42,15m2
146CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V38,61m2
147Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V79,695m2
148Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V7,97m3
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V79,695m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V79,695m3
151CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V34,65m2
152CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V45,045m2
B THAY CỬA XUNG QUANH MẶT SAU VÀ CỬA CÁC VĂN PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục 3 chương V666,235m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V66,624m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V66,624m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V66,624m3
5CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V26,825m2
6CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục 3 chương V639,41m2
C HẠNG MỤC PHỤ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục 3 chương V56,64m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng mục 3 chương V3,02m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V130,63m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V2,017m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V2,017m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V2,017m3
7Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V56,64m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V130,63m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V56,64m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V187,27m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục 3 chương V58,96m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng mục 3 chương V2,98m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V138,535m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V2,087m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V2,087m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V2,087m3
17Lát nền gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V58,96m2
18Ốp chân tường 100x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V2,98m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V138,535m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V138,535m2
21Bọc vải nỉ polyeste cách âm 2 mặt vách tườngĐáp ứng mục 3 chương V50,4m2
22Tháo dỡ vách ngăn tấm cemboadĐáp ứng mục 3 chương V25,52m2
23Tháo dỡ 1 mặt của vách ngăn tấm cemboadĐáp ứng mục 3 chương V25,52m2
24CCLD mút cách âm vách ngăn cemboadĐáp ứng mục 3 chương V31,68m2
25GCLD nối khung sắt vách cemboadĐáp ứng mục 3 chương V6,16m2
26CCLD tấm cemboad dày 12mm vào khung vách ngăn hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V37,84m2
27Bọc vải nỉ polyeste cách âm 2 mặt vách ngăn tấm cemboadĐáp ứng mục 3 chương V63,36m2
28Tháo dỡ vách ngăn tấm cemboadĐáp ứng mục 3 chương V25,52m2
29Tháo dỡ 1 mặt của vách ngăn tấm cemboadĐáp ứng mục 3 chương V25,52m2
30CCLD mút cách âm vách ngăn cemboadĐáp ứng mục 3 chương V31,68m2
31GCLD nối khung sắt vách cemboadĐáp ứng mục 3 chương V6,16m2
32CCLD tấm cemboad dày 12mm vào khung vách ngăn hiện hữuĐáp ứng mục 3 chương V37,84m2
33Bọc vải nỉ polyeste cách âm 2 mặt vách ngăn tấm cemboadĐáp ứng mục 3 chương V63,36m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục 3 chương V57,12m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục 3 chương V57,12m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V15,05m2
37Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng mục 3 chương V4,165m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V4,165m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục 3 chương V4,165m3
40Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục 3 chương V0,376tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục 3 chương V0,918tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục 3 chương V0,376tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục 3 chương V0,918tấn
44CCLD bulon neo M16 L=350Đáp ứng mục 3 chương V16cái
45Rót sika grout đầu cộtĐáp ứng mục 3 chương V4Vị trí
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V41,426m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V1,022m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục 3 chương V0,045100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục 3 chương V0,03tấn
50Quét 3 lớp sikaproof membraneĐáp ứng mục 3 chương V86,37m2
51Láng nền sàn có đánh màu trộn phụ da sikalatex, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V57,12m2
52Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V1,697m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm trộn phụ da sika latex chống thấm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V29,25m2
54Lát nền gạch granite nhám 400x400mmĐáp ứng mục 3 chương V26,1m2
55Ốp gạch granite 400x400mmĐáp ứng mục 3 chương V27,4m2
56CCLD lan can sắt hộp 16x16x1mmĐáp ứng mục 3 chương V22m2
57CCLD hệ mái di động tấm polycacbonat dày 10mmĐáp ứng mục 3 chương V0,647100m2
58Công tắc hành trìnhĐáp ứng mục 3 chương V2cái
59Cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V300m
60Ống uPVC D20Đáp ứng mục 3 chương V130m
61MCB 3P-32A-10kaĐáp ứng mục 3 chương V1cái
62ContactorĐáp ứng mục 3 chương V2cái
63Tủ tích hợp nổi KT (800x500x200) có gắn quạt hút tản nhiệt 100x100Đáp ứng mục 3 chương V1Bộ
64Phụ kiện lắp đặt điệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
65Đèn led 20W IP 65Đáp ứng mục 3 chương V4bộ
66Tủ chống nước 200x200x100Đáp ứng mục 3 chương V1hộp
67MCB 1P-16A-6kaĐáp ứng mục 3 chương V1cái
68Cáp CV 2Cx2.5mm2Đáp ứng mục 3 chương V30m
69Công tắc đôi 10A chống nướcĐáp ứng mục 3 chương V1cái
70Nút nhất on/offĐáp ứng mục 3 chương V3cái
71CCLD máng xối tole dày 0.5mmĐáp ứng mục 3 chương V12,2m
72Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục 3 chương V4cái
73uPVC D90Đáp ứng mục 3 chương V1100m
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V28,108m2
75CCLD vách gỗ công nghiệp dày 18mmĐáp ứng mục 3 chương V42,81m2
76CCLD trần thạch cao khung chìmĐáp ứng mục 3 chương V116,15m2
77CCLD ốp cột bằng tấm thạch cao dày 9mmĐáp ứng mục 3 chương V17,427m2
78CCLD vách cnc ốp cộtĐáp ứng mục 3 chương V9,833m2
79Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V45,535m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V116,15m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V161,685m2
D SƠN NƯỚC HÀNH LANG KHỐI A,B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục 3 chương V1.351,63m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V1.784,507m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục 3 chương V1.351,63m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục 3 chương V1.784,507m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V3.136,137m2
E THIẾT BỊ
1Bàn học 1
- Kích thước: 1200x4975x1200mm.
- Vật liệu: Gỗ MDF dày 30mm sơn pu hoàn thiện
Đáp ứng mục 3 chương V1Cái
2Ghế học sinh- Kích thước: (400x400x600)mm.- Vật liệu: Ghế khung sắt chỗ ngồi bằng nhựaĐáp ứng mục 3 chương V24Cái
3Bàn học 2- Kích thước: (2100x400x1000)mm.- Vật liệu: Gỗ MDF dày 30mm sơn pu hoàn thiệnĐáp ứng mục 3 chương V5cái
4Bục ngồi- Vật liệu: Khung sắt hộp 50x50x1.2mm, tấm cemboad dày 18mm, ốp gỗ sồi tự nhiên dày 20mmĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
5Kệ treo tường ks1- Kích thước: 4600x1500x150mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mmĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
6Kệ treo tường ks2- Kích thước: (3800x1500x150)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mmĐáp ứng mục 3 chương V3Bộ
7Kệ treo tường ks3- Kích thước: (2000x1500x150)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mmĐáp ứng mục 3 chương V3Bộ
8Kệ treo tường ks4- Kích thước: (4600x1900x50)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mmĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
9Kệ treo tường ks5- Kích thước: (3800x1900x50)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mmĐáp ứng mục 3 chương V3Bộ
10Kệ treo tường ks6- Kích thước: (2000x1900x50)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mmĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
11Tủ gỗ tg1 - Kích thước: (2400x3000x400)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn pu hoàn thiệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
12Tủ gỗ tg1- Kích thước: (600x1200x400)mm- Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn pu hoàn thiệnĐáp ứng mục 3 chương V1Bộ
13Logo- Vật liệu: Mika dày 5mm kích thước D55cmĐáp ứng mục 3 chương V8Bộ
14Motor 370wĐáp ứng mục 3 chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.448591652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88971833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo nội dung E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.342.771 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.818.685.542 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP hoặc Nghị định 42/2017/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu).a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm52
2 Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng (01 người)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm31
3 Kỹ sư quản lý thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm31
4 Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: theo nội dung E-HSMT đính kèm31
5 Cán bộ quản lý thiết bị nội thất 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp (hoặc Trang trí nội thất);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị nội thất thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Theo nội dung E-HSMT đính kèm31
6 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:Theo nội dung E-HSMT đính kèm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Ôtô ≤ 2,5 tấn Ôtô ≤ 2,5 tấn2
6 Máy cắt uốn Máy cắt uốn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
10 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ)1
11 Máy vận thăng - sức nâng 0,8T Máy vận thăng - sức nâng 0,8T1
12 Giàn giáo kèm theo cây chống mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->