Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 22:04:00 đến ngày 2021-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,450,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.876676469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975335293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.218.231.370 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LIÊN CƠ QUAN | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Mục2, Chương V | 2,154 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Mục2, Chương V | 23,938 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 11,179 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 22,108 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 47,775 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,823 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,514 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mục2, Chương V | 0,722 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,138 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 2,503 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 23,906 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 3,984 | 100 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,758 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,757 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,757 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 20,457 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mục2, Chương V | 2,103 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,398 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 3,214 | tấn |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 49,433 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,6 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 7,176 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 11,821 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 3,8 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,624 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,433 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,126 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 38,452 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 4,208 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,388 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 4,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,37 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 3,354 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 86,859 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 9,711 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 10,603 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,578 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục2, Chương V | 0,646 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,255 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,793 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,169 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 2,084 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,637 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,749 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 11,124 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 77,516 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 26,047 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 90,127 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 1,944 | m3 |
| 32 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 7,433 | m3 |
| 33 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 3,888 | m3 |
| 34 | SXLD cửa đi 01, 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục2, Chương V | 105,84 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục2, Chương V | 125,35 | m2 |
| 36 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục2, Chương V | 21,28 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Mục2, Chương V | 0,601 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 98,94 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 76,603 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mục2, Chương V | 8,396 | 100 m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 83,652 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 1,186 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mục2, Chương V | 7,826 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mục2, Chương V | 7,826 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 6,896 | 100 m2 |
| 6 | Ngói nóc | Mục2, Chương V | 226 | Viên |
| 7 | Ngói chạc ba | Mục2, Chương V | 2 | Viên |
| 8 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mục2, Chương V | 23,05 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 202,56 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 409,654 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 2.036,94 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 163,283 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 169,416 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà | Mục2, Chương V | 78,185 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà | Mục2, Chương V | 159,11 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà | Mục2, Chương V | 866,69 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà | Mục2, Chương V | 81,4 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 105,871 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 104,155 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 446,96 | m |
| 13 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 59,84 | m |
| 14 | Đắp bánh ú tường (tính hoàn thiện) | Mục2, Chương V | 72 | Cái |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 0,072m2 | Mục2, Chương V | 69,24 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên 100x200 vào chân tường sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 55,554 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào lanh tường cầu thang sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 4,354 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 16,576 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 919,03 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 43,59 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 28,57 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 25,68 | m2 |
| 23 | Láng ô văng, sàn vệ sinh tầng 2, dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 | Mục2, Chương V | 77,17 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục2, Chương V | 77,17 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục2, Chương V | 409,654 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục2, Chương V | 1.946,77 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục2, Chương V | 411,862 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục2, Chương V | 1.316,288 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 3.263,058 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 821,516 | m2 |
| 31 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D90 | Mục2, Chương V | 22,6 | m |
| 32 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 (quy cách lan can xem bản vẽ; làm hoàn thiện) | Mục2, Chương V | 18,691 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tấm compact phòng vệ sinh chống nước dày 18 mm | Mục2, Chương V | 48,24 | m2 |
| 34 | Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnh | Mục2, Chương V | 44 | Cái |
| 35 | Tay nắm 50N1 | Mục2, Chương V | 11 | Cái |
| 36 | Móc Inox 304 | Mục2, Chương V | 11 | Cái |
| 37 | Ke 304 V | Mục2, Chương V | 176 | Cái |
| 38 | Khóa 304V | Mục2, Chương V | 11 | Cái |
| 39 | Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phải | Mục2, Chương V | 11 | Bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục2, Chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục2, Chương V | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần loại tốt | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần loại tốt | Mục2, Chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mục2, Chương V | 84 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần bóng LED | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục2, Chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục2, Chương V | 268 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mục2, Chương V | 680 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mục2, Chương V | 540 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Mục2, Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục2, Chương V | 1.240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 860 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục2, Chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mục2, Chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Mục2, Chương V | 117 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | Mục2, Chương V | 8 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy MZF4 | Mục2, Chương V | 22 | Bình |
| 23 | Hộp Đựng bình chữa cháy | Mục2, Chương V | 11 | Hộp |
| 24 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | Bảng | |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục2, Chương V | 0,47 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,41 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục2, Chương V | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục2, Chương V | 0,64 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục2, Chương V | 0,31 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục2, Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mục2, Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mục2, Chương V | 31 | cái |
| 21 | Van khóa bướm đồng D27 | Mục2, Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục2, Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng | Mục2, Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục2, Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Xi phông + nút ấn xả lavabo | Mục2, Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ấn xả tiểu nam | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt | Mục2, Chương V | 27 | sợi |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục2, Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 31 | Bộ phụ kiện vệ sinh 6 món | Mục2, Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi đồng | Mục2, Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Tủ nhôm Lavabo rộng 0,6 m | Mục2, Chương V | 3,85 | md |
| 34 | Mặt đá Granite lavabo | Mục2, Chương V | 2,31 | m2 |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 9,429 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 1,347 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 3,054 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 16,32 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục2, Chương V | 19,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,479 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục2, Chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục2, Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,04 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục2, Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục2, Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục2, Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than làm tầng lọc | Mục2, Chương V | 5 | kg |
| I | ĐIỆN THOẠI + INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT 6E | Mục2, Chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi 2 lõi 0.5 mm | Mục2, Chương V | 375 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mục2, Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 | Mục2, Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mục2, Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị (mạng, điện thoại) | Mục2, Chương V | 28 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp điều khiển 8 port TP-link TL-SF1008P | Mục2, Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt khung tổng đài Panasonic KX - TES824 03 trung kế và 08 thuê bao | Mục2, Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển mạng, điện thoại | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| J | PHẦN ỐNG CHỜ MÁY ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp ống đồng máy lạnh + gel cách nhiệt | Mục2, Chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 250 | m |
| 3 | Dây mềm thoát nước máy lạnh | Mục2, Chương V | 250 | m |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 11,088 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần fi 50mm | Mục2, Chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70mm | Mục2, Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mục2, Chương V | 4 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,111 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 m | Mục2, Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE15 | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mục2, Chương V | 0,05 | 100 m |
| 9 | Kẹp nối | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Mục2, Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Bộ đếm sét | Mục2, Chương V | 1 | Bộ |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mục2, Chương V | 863,3 | m2 |
| 2 | Tưới nước xi măng | Mục2, Chương V | 863,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 76,005 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 5,466 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 0,586 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,466 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoa | Mục2, Chương V | 0,546 | 100 m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 6,977 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thành bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 13,707 | m2 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mục2, Chương V | 420,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Mục2, Chương V | 6,034 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục2, Chương V | 359 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục2, Chương V | 223,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục2, Chương V | 250 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công | Mục2, Chương V | 28,502 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mục2, Chương V | 92,5 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường, sàn, trụ bằng máy | Mục2, Chương V | 5 | Ca |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mục2, Chương V | 418,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mục2, Chương V | 4,187 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mục2, Chương V | 4,187 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Múc móng hiện trạng rồi vận chuyển đi đổ trong phạm vi ≤ 5km | Mục2, Chương V | 43 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.876676469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975335293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.218.231.370 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch 1,7 kW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 10 | Máy mài 2,7 kW | Máy mài 2,7 kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi