Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121442-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210121347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 22:04:00 đến ngày 2021-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,450,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.876676469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975335293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.218.231.370 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LIÊN CƠ QUAN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)Mục2, Chương V2,154100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng)Mục2, Chương V23,938m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V11,179m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mục2, Chương V22,108m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V47,775m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,823100 m2
7Bê tông cổ móng, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,514m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMục2, Chương V0,722100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,138tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V2,503tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V23,906m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V3,984100 m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục2, Chương V1,758100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V1,757100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMục2, Chương V1,757100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V20,457m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMục2, Chương V2,103100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,398tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V3,214tấn
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V49,433m3
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,6m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V7,176m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V11,821m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V3,8100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,268tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,624tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,433tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,126tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V38,452m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V4,208100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,388tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V4,048tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,37tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V3,354tấn
14Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V86,859m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V9,711100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V10,603tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,03tấn
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V6,578m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMục2, Chương V0,646100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,255tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,793tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,169m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V2,084100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,637tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,749tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,055tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V11,124m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V77,516m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V26,047m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V90,127m3
31Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V1,944m3
32Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V7,433m3
33Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V3,888m3
34SXLD cửa đi 01, 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)Mục2, Chương V105,84m2
35SXLD cửa sổ 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)Mục2, Chương V125,35m2
36SXLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)Mục2, Chương V21,28m2
37Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửaMục2, Chương V0,601tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Mục2, Chương V98,94m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V76,603m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMục2, Chương V8,396100 m2
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V83,652m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V1,186m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMục2, Chương V7,826tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMục2, Chương V7,826tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V6,896100 m2
6Ngói nócMục2, Chương V226Viên
7Ngói chạc baMục2, Chương V2Viên
8Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMục2, Chương V23,05m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V202,56m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V409,654m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V2.036,94m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V163,283m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V169,416m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàMục2, Chương V78,185m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàMục2, Chương V159,11m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàMục2, Chương V866,69m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàMục2, Chương V81,4m2
10Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75Mục2, Chương V105,871m2
11Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75Mục2, Chương V104,155m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V446,96m
13Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V59,84m
14Đắp bánh ú tường (tính hoàn thiện)Mục2, Chương V72Cái
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 0,072m2Mục2, Chương V69,24m2
16Ốp đá granit tự nhiên 100x200 vào chân tường sử dụng keo dánMục2, Chương V55,554m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào lanh tường cầu thang sử dụng keo dánMục2, Chương V4,354m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánMục2, Chương V16,576m2
19Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V919,03m2
20Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V43,59m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V28,57m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V25,68m2
23Láng ô văng, sàn vệ sinh tầng 2, dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100Mục2, Chương V77,17m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục2, Chương V77,17m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMục2, Chương V409,654m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMục2, Chương V1.946,77m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục2, Chương V411,862m2
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục2, Chương V1.316,288m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V3.263,058m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V821,516m2
31SXLD tay vịn lan can inox 304, D90Mục2, Chương V22,6m
32SXLD lan can cầu thang Inox 304 (quy cách lan can xem bản vẽ; làm hoàn thiện)Mục2, Chương V18,691m2
33Gia công, lắp dựng tấm compact phòng vệ sinh chống nước dày 18 mmMục2, Chương V48,24m2
34Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhMục2, Chương V44Cái
35Tay nắm 50N1Mục2, Chương V11Cái
36Móc Inox 304Mục2, Chương V11Cái
37Ke 304 VMục2, Chương V176Cái
38Khóa 304VMục2, Chương V11Cái
39Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảiMục2, Chương V11Bộ
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMục2, Chương V1cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMục2, Chương V5cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMục2, Chương V22cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục2, Chương V22hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnMục2, Chương V1hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần loại tốtMục2, Chương V7cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần loại tốtMục2, Chương V31cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMục2, Chương V84bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần bóng LEDMục2, Chương V2bộ
10Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục2, Chương V4bộ
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMục2, Chương V39cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMục2, Chương V268cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMục2, Chương V680m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMục2, Chương V540m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mmMục2, Chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mục2, Chương V1.240m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mục2, Chương V860m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mục2, Chương V400m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mục2, Chương V120m
20Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịMục2, Chương V117hộp
21Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bịMục2, Chương V8hộp
22Bình chữa cháy MZF4Mục2, Chương V22Bình
23Hộp Đựng bình chữa cháyMục2, Chương V11Hộp
24Bảng tiêu lệnh PCCC4Bảng
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMục2, Chương V0,47100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,41100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,1100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục2, Chương V0,24100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục2, Chương V0,64100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMục2, Chương V0,31100 m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục2, Chương V10cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục2, Chương V14cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMục2, Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMục2, Chương V3cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V14cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V13cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục2, Chương V16cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMục2, Chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMục2, Chương V3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục2, Chương V11cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục2, Chương V7cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMục2, Chương V11cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMục2, Chương V16cái
20Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mmMục2, Chương V31cái
21Van khóa bướm đồng D27Mục2, Chương V2Cái
22Lắp đặt chậu xí bệtMục2, Chương V11bộ
23Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửngMục2, Chương V10bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavaboMục2, Chương V12bộ
25Xi phông + nút ấn xả lavaboMục2, Chương V12bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namMục2, Chương V4bộ
27Lắp đặt ấn xả tiểu namMục2, Chương V4bộ
28Lắp đặt zaco lavabo, tiểu nam, xí bệtMục2, Chương V27sợi
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục2, Chương V11cái
30Lắp đặt phễu thu sàn inoxMục2, Chương V7cái
31Bộ phụ kiện vệ sinh 6 mónMục2, Chương V6bộ
32Lắp đặt vòi đồngMục2, Chương V7bộ
33Tủ nhôm Lavabo rộng 0,6 mMục2, Chương V3,85md
34Mặt đá Granite lavaboMục2, Chương V2,31m2
H HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục2, Chương V9,429m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V1,347m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V3,054m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V16,32m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMục2, Chương V19,72m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,479m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục2, Chương V0,028100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,032tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục2, Chương V11cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,04100 m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V4cái
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục2, Chương V0,001100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục2, Chương V0,002100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục2, Chương V0,002100 m3
15Than làm tầng lọcMục2, Chương V5kg
I ĐIỆN THOẠI + INTERNET
1Lắp đặt cáp mạng internet CAT 6EMục2, Chương V180m
2Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi 2 lõi 0.5 mmMục2, Chương V375m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMục2, Chương V200m
4Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45Mục2, Chương V28cái
5Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại RJ11Mục2, Chương V21cái
6Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị (mạng, điện thoại)Mục2, Chương V28hộp
7Lắp đặt hộp điều khiển 8 port TP-link TL-SF1008PMục2, Chương V3Bộ
8Lắp đặt khung tổng đài Panasonic KX - TES824 03 trung kế và 08 thuê baoMục2, Chương V1Bộ
9Lắp đặt tủ điều khiển mạng, điện thoạiMục2, Chương V1hộp
J PHẦN ỐNG CHỜ MÁY ĐIỀU HÒA
1Lắp ống đồng máy lạnh + gel cách nhiệtMục2, Chương V250m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mục2, Chương V250m
3Dây mềm thoát nước máy lạnhMục2, Chương V250m
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V11,088m3 đất nguyên thổ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần fi 50mmMục2, Chương V30m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70mmMục2, Chương V25m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMục2, Chương V4m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,111100 m3
6Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 mMục2, Chương V6cọc
7Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE15Mục2, Chương V1cái
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMục2, Chương V0,05100 m
9Kẹp nốiMục2, Chương V1cái
10Lắp đặt giá đỡMục2, Chương V30cái
11Lắp đặt hộp kiểm traMục2, Chương V1hộp
12Bộ đếm sétMục2, Chương V1Bộ
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đục nhám mặt bê tôngMục2, Chương V863,3m2
2Tưới nước xi măngMục2, Chương V863,3m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V76,005m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V5,466m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mục2, Chương V0,586m3
6Bê tông thành bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,466m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoaMục2, Chương V0,546100 m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V6,977m2
9Ốp gạch thành bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V13,707m2
M PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMục2, Chương V420,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 mMục2, Chương V6,034m3
3Tháo dỡ trầnMục2, Chương V359m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục2, Chương V223,6m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục2, Chương V250m
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ côngMục2, Chương V28,502m3
7Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMục2, Chương V92,5m3
8Phá dỡ tường, sàn, trụ bằng máyMục2, Chương V5Ca
9Bốc xếp phế thải các loạiMục2, Chương V418,7m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMục2, Chương V4,187100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMục2, Chương V4,187100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Múc móng hiện trạng rồi vận chuyển đi đổ trong phạm vi ≤ 5kmMục2, Chương V43Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.876676469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975335293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.218.231.370 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.115.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.218.231.370 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch 1,7 kW3
3 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW2
4 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW3
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy hàn Máy hàn3
9 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
10 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW3
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
12 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
13 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->