Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN | Chủ đầu tư | Công an thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 7, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; SĐT: 02743 656 254. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ giao trong dự toán năm 2020 cho Công an thị xã Tân Uyên và Ngân sách thị xã Tân Uyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 16:17:00 đến ngày 2021-01-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,534,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215801275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43160254E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.967.373.928 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hoá đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá cũng như thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.373.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.747.856 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường và các hạng mục liên quan đến xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 12m hoặc nâng ≥ 02 người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kiểm tra dòng điện và điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đà composit FCO-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Đầu cosse Cu 100mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Thùng tole 2 ngăn trạm KH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | đai thép + 02 khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Ống PVC 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 11 | Co PVC 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 13 | Băng quấn Silicon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 14 | Nắp che đầu cực MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Nắp che đầu cực LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | MBT 3P-180kVA-(22)/0,44kV - Amorphous | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 20 | FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Chì 24kV-6K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 22 | Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | MCCB 3 pha 600V-320A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | TI 600V-200/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Tụ bù 60 kVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Hộp composit gắn ĐK 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | HM: PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-80mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | km |
| 2 | Thùng tole đôi 2 ngăn ( loại lớn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ống PVC 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10m |
| 4 | Code trụ bắt ống PVC 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | MBT III-100KVA-22/0,4KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | FCO 24KV-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van LA 18KV -10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | CT 600V-150/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | CB 3 pha 600V-125A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HM: HẠ THẾ CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 01 mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm 01 mạch - nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm 02 mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | mét |
| 4 | Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hố |
| 5 | Móng tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại dây N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-150mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,15 | mét |
| 8 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-95mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | mét |
| 9 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-70mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 585,8 | mét |
| 10 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-50mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630,24 | mét |
| 11 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-25mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,16 | mét |
| 12 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-16mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.034,24 | mét |
| 13 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-10mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.446,32 | mét |
| 14 | Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-6mm2 - độ võng 1,0% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 702,96 | mét |
| 15 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 16 | Đầu cosse Cu-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Đầu cosse Cu-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 19 | Đầu cosse Cu-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Đầu cosse Cu-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Đầu cosse Cu-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 22 | Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 23 | Ống HDPE 105/80mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306 | m |
| 24 | Ống HDPE 65/50mm2 dày 1,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 734 | m |
| 25 | Ống HDPE 50/40mm2 dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 309 | m |
| 26 | Tủ phân phối hạ thế 600x800x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Tủ phân phối hạ thế 1090x600x420 composit | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | MCCB-3P-150A-35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | MCCB-3P-100A-35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | MCCB-3P-63A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | MCCB-3P-50A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | MCB-2P-50A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | MCB-2P-40A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| D | HM: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,205 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,14 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,71 | m3 |
| 4 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 5 | Lắp ống HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,766 | 100m |
| 6 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m2 |
| 10 | Chân móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 11 | Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| 12 | Lát gạch đinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,7 | 1000 viên |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 15 | Lắp dựng trụ chiếu sáng STK 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | trụ |
| 16 | Cần đèn đơn Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cần |
| 17 | Cần đèn đôi Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cần |
| 18 | Lắp đèn LED 100W, độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 19 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,882 | 100m |
| 20 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV-2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,102 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cọc |
| 22 | Luồn cáp CVV2x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | đầu |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | đầu |
| 25 | Lắp cầu chì hộp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 26 | Đomino 60A và bảng nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bảng |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Đánh số trụ chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cột |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,489 | 10 tấn |
| 32 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,287 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | 10 tấn |
| 36 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,517 | 10 tấn |
| E | HM: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào hố móng tủ phối quang - ODF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1489 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,5 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp đoạn băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,5 | m3 |
| 4 | Đào hố móng hố ga kéo cáp quang loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,993 | m3 |
| 5 | Đào hố cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 6 | Lắp đất hố cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 7 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,76 | m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,24 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng tủ phối quang - ODF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 11 | Lắp ống HDPE Ø90 luồn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | 100m |
| 12 | Lắp ống HDPE Ø60 luồn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,71 | 100m |
| 13 | Lắp ống HDPE Ø40 luồn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | 100m |
| 14 | Lát gạch đinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.600 | viên |
| 15 | Nắp hố ga loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | nắp |
| 16 | Nắp hố ga loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | nắp |
| 17 | Đổ bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,807 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ ODF 144 FO vào - 144 FO ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Tủ rack 6U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Hộp |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi, Brand-Rex/UK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,587 | km |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi, Brand-Rex/UK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | km |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 04 sợi, Brand-Rex/UK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | km |
| 25 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất nắp đan bê tông hố ga loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | nắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215801275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43160254E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.967.373.928 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hoá đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá cũng như thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.373.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.747.856 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường và các hạng mục liên quan đến xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Cần trục | Sức nâng ≥ 03 tấn | 2 |
| 3 | Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | Chiều cao ≥ 12m hoặc nâng ≥ 02 người | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy kiểm tra dòng điện và điện áp | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi