Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120814-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Chủ đầu tư Công an thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 7, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; SĐT: 02743 656 254.
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210108687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ giao trong dự toán năm 2020 cho Công an thị xã Tân Uyên và Ngân sách thị xã Tân Uyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:17:00 đến ngày 2021-01-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,534,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215801275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43160254E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.967.373.928 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hoá đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá cũng như thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.373.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.747.856 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường và các hạng mục liên quan đến xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 12m hoặc nâng ≥ 02 người
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kiểm tra dòng điện và điện áp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: TRẠM PHÂN PHỐI
1Đà composit FCO-2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Cáp đồng bọc 600V-100mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
3Cáp đồng bọc 600V-150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
4Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2m
5Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
6Đầu cosse Cu 100mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210đầu
7Đầu cosse Cu 150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610đầu
8Thùng tole 2 ngăn trạm KHTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9đai thép + 02 khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Ống PVC 114Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610m
11Co PVC 114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Băng keo cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
13Băng quấn SiliconTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cuộn
14Nắp che đầu cực MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
16Nắp che đầu cực LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Tiếp địa trạm biến ápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
18Tiếp địa hệ thống đo đếmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
19MBT 3P-180kVA-(22)/0,44kV - AmorphousTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
20FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
21Chì 24kV-6KTheo chương V và hồ sơ thiết kế3sợi
22Chống sét van LA 18kV-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
23MCCB 3 pha 600V-320ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24TI 600V-200/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Tụ bù 60 kVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
26Hộp composit gắn ĐK 3PTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
B HM: PHẦN THÁO THU HỒI
1Cáp đồng bọc 600V-80mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024km
2Thùng tole đôi 2 ngăn ( loại lớn )Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Ống PVC 114Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410m
4Code trụ bắt ống PVC 114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5MBT III-100KVA-22/0,4KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
6FCO 24KV-100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Chống sét van LA 18KV -10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
8CT 600V-150/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9CB 3 pha 600V-125ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
C HM: HẠ THẾ CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI
1Mương cáp ngầm 01 mạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế420mét
2Mương cáp ngầm 01 mạch - nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế244mét
3Mương cáp ngầm 02 mạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế152mét
4Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8hố
5Móng tủ phân phối hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Tiếp địa lặp lại dây NTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-150mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế318,15mét
8Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-95mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế101mét
9Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-70mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế585,8mét
10Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-50mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế630,24mét
11Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-25mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế319,16mét
12Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-16mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.034,24mét
13Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-10mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.446,32mét
14Cáp ngầm CXV 0,6/1kV-6mm2 - độ võng 1,0%Theo chương V và hồ sơ thiết kế702,96mét
15Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đầu
16Đầu cosse Cu-6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Đầu cosse Cu-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
18Đầu cosse Cu-16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
19Đầu cosse Cu-25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
20Đầu cosse Cu-50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
21Đầu cosse Cu-70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
22Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế165m
23Ống HDPE 105/80mm2 dày 2,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế306m
24Ống HDPE 65/50mm2 dày 1,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế734m
25Ống HDPE 50/40mm2 dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế309m
26Tủ phân phối hạ thế 600x800x350Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
27Tủ phân phối hạ thế 1090x600x420 compositTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
28MCCB-3P-150A-35kATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
29MCCB-3P-100A-35kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30MCCB-3P-63A-25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31MCCB-3P-50A-25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
32MCB-2P-50A-10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
33MCB-2P-40A-10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
D HM: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế179,205m3
2Lấp cát rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế55,14m3
3Lấp đất rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế82,71m3
4Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1m3
5Lắp ống HDPE D65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,766100m
6Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế18m
7Bê tông móng trụ đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
8Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,616m3
9Ván khuôn đổ móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,706100m2
10Chân móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
11Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,82m3
12Lát gạch đinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế275,71000 viên
13Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,755m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,755m3
15Lắp dựng trụ chiếu sáng STK 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế36trụ
16Cần đèn đơn Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cần
17Cần đèn đôi Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cần
18Lắp đèn LED 100W, độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế43bộ
19Rải cáp đồng trần C-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,882100m
20Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV-2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,102100m
21Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cọc
22Luồn cáp CVV2x2,5mm2 lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m
23Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế72đầu
24Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế72đầu
25Lắp cầu chì hộp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
26Đomino 60A và bảng nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bảng
27Lắp giá đỡ tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
28Lắp tủ ĐK chiếu sáng treo trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
29Đánh số trụ chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cột
30Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38410 tấn
31Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,48910 tấn
32Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84110m3
33Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,28710m3
34Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08410m3
35Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,57210 tấn
36Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,51710 tấn
E HM: ĐIỆN NHẸ
1Đào hố móng tủ phối quang - ODFTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1489m3
2Đào rãnh cáp vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,5m3
3Đào rãnh cáp đoạn băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế171,5m3
4Đào hố móng hố ga kéo cáp quang loại 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,993m3
5Đào hố cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,045m3
6Lắp đất hố cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,045m3
7Lấp cát rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,76m3
8Lấp đất rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế93,24m3
9Lấp đất hố móng tủ phối quang - ODFTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
10Lấp đất hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
11Lắp ống HDPE Ø90 luồn cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,41100m
12Lắp ống HDPE Ø60 luồn cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,71100m
13Lắp ống HDPE Ø40 luồn cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,44100m
14Lát gạch đinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12.600viên
15Nắp hố ga loại 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế3nắp
16Nắp hố ga loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10nắp
17Đổ bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53m3
18Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,807m3
19Ván khuôn đổ bê tông móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111100m2
20Lắp đặt tủ ODF 144 FO vào - 144 FO raTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
21Tủ rack 6UTheo chương V và hồ sơ thiết kế24Hộp
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi, Brand-Rex/UKTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,587km
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi, Brand-Rex/UKTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44km
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 04 sợi, Brand-Rex/UKTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,684km
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Sản xuất nắp đan bê tông hố ga loại 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế3nắp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215801275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43160254E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.967.373.928 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hoá đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá cũng như thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.373.928 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.747.856 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường và các hạng mục liên quan đến xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Cần trục Sức nâng ≥ 03 tấn2
3 Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người Chiều cao ≥ 12m hoặc nâng ≥ 02 người1
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu2
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy đo điện trở Không yêu cầu2
9 Máy kiểm tra dòng điện và điện áp Không yêu cầu2
10 Máy phát điện dự phòng Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->