Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 16:39:00 đến ngày 2021-01-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,713,474,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0070211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.699.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.398.862.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6176 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2325 | tấn |
| 3 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5745 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0937 | 100m2 |
| 5 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3566 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,1695 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,566 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp thép tấm nối cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0659 | tấn |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7438 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7959 | 100m3 |
| 12 | Đào đất thi công giằng móng - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,7048 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,546 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1344 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0808 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,2365 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2191 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép giằng móng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0257 | 100m2 |
| 21 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4426 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2567 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3742 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9235 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7589 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4973 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,187 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5088 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6683 | tấn |
| 32 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7991 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3332 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đà sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,389 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9088 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4441 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung lầu, mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4341 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung lầu, mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1597 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,7312 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5834 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép lanh tô, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1404 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,072 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1819 | 100m3 |
| 45 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6619 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4434 | tấn |
| 47 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4834 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,8288 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0916 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5743 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,2156 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3302 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7482 | m3 |
| 56 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,576 | m3 |
| 57 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3826 | m3 |
| 58 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 59 | Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,9951 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,734 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,0917 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4823 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,7051 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,655 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9994 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 345,0076 | m2 |
| 69 | Ốp đá granite vào chân tường bó nền (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,88 | m2 |
| 70 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,44 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền cột - Tiết diện gạch 600x200m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,76 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 497,94 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.344,665 | m2 |
| 74 | Trát hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,3448 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,503 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,97 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 291,65 | m2 |
| 78 | Trát trần có bản bám dính xi măng trên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 532,63 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 325,6484 | m2 |
| 80 | Láng nền đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,2528 | m2 |
| 81 | Quét sika top seal 107 chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,6756 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 555,212 | m2 |
| 83 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8998 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8998 | tấn |
| 86 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5042 | 100m2 |
| 87 | Lợp úp nốc mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363,06 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 407,2954 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.267,425 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 819,583 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770,3554 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.087,008 | m2 |
| 94 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,1 | m2 |
| 95 | Cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm, hệ 1000, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm hệ 700, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,44 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 166,88 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 99 | Gia công khung bảo vệ bằng inox lá 14x3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 100 | Gia công khung bảo vệ bằng inox hộp 15x30x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6386 | tấn |
| 101 | Gia công khung bảo vệ bằng inox ống D16x1,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2969 | tấn |
| 102 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,88 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,82 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,2076 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | m2 |
| 106 | Gia công thang trời bằng thép ống D60x3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 107 | Gia công thang trời bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 108 | Gia công thang trời bằng thép tròn D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7184 | 1m2 |
| 111 | Đắp chỉ cửa sổ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,8 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,96 | m |
| 113 | Bảng tên trụ sở (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 114 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,852 | m2 |
| 119 | Láng đáy HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 122 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3519 | m3 |
| 124 | Lắp tấm đan nắp HTH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt đèn ống đơn dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn áp trần tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn áp trần nhựa bóng tim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt bảng điện âm 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bảng |
| 131 | Lắp đặt bảng điện âm 3 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bảng |
| 132 | Lắp đặt bảng điện âm 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt bảng điện âm 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-15A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-150A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-250A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt hút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.200 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 432 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x24mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 147 | Nẹp nhựa 18x39mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 149 | Co nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Khoan cây nước D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 175 | Đóng cọc chống sét bộc đồng D16x2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 177 | Kéo rải dây đồng trần chống sét tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 178 | Cung cấp tăng đơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sứ |
| 180 | Chân đỡ kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Cáp gia cố D4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 182 | Cung cấp bu lông D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn,Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 184 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 186 | Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 MT5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 187 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,106 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4258 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5307 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5307 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,265 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc tràm xếp dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,834 | 100m |
| 7 | Lót vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,834 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép neo cọc tràm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,4445 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,3423 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót tấm ni lông đổ bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5257 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6987 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,8 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6247 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đáy hố ga bằng thủ công (tận dụng cát đào hiện trạng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9225 | m3 |
| 8 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1582 | m3 |
| 9 | Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,7579 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6601 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2914 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3848 | 100m2 |
| 15 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9792 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5981 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt gối công bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3599 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2648 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo- Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0592 | 100m3/1km |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG D=(A+B+C)*5% | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% Chi phí xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0070211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.699.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.398.862.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 2 | Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 3 | Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 6 | Đầm dùi | - | 4 |
| 7 | Đầm bàn | - | 1 |
| 8 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi