Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121031-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210104294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:39:00 đến ngày 2021-01-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,713,474,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0070211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.699.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.398.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6176tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,2325tấn
3Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5745100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,0937100m2
5Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3566tấn
6Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,1695m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,566100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1201 mối nối
9Cung cấp thép tấm nối cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0659tấn
10Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7438m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7959100m3
12Đào đất thi công giằng móng - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,70481m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,546m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1479tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1344tấn
16Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0808100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,2365m3
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2477tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2191tấn
20Ván khuôn thép giằng móng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0257100m2
21Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4426100m2
22Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2567m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3742100m3
24Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9235tấn
25Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7589tấn
26Lắp dựng cốt thép cột khung, dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0397tấn
27Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4973100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,187m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5088m3
30Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2394tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm sàn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6683tấn
32Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7991100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung trệt, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3332100m2
34Bê tông đà sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,389m3
35Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9088tấn
36Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4441tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung lầu, mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4341100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà khung lầu, mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1597100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,7312m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5834tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1067tấn
42Ván khuôn thép lanh tô, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1404100m2
43Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,072m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1819100m3
45Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6619100m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4434tấn
47Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4834100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,8288m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0916tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5743100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,2156m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,149tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,447tấn
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3302100m2
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7482m3
56Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,576m3
57Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3826m3
58Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,82m2
59Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,9951m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,734m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,0917m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,4823m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,708m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,7051m3
66Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,655m3
67Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9994m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật345,0076m2
69Ốp đá granite vào chân tường bó nền (VL+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật134,88m2
70Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật237,44m2
71Ốp chân tường, viền tường viền cột - Tiết diện gạch 600x200m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,76m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật497,94m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.344,665m2
74Trát hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật206,3448m2
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,503m2
76Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật115,97m2
77Trát xà dầm có bả bám dính xi măng lên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật291,65m2
78Trát trần có bản bám dính xi măng trên bề mặt trước, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật532,63m2
79Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật325,6484m2
80Láng nền đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,2528m2
81Quét sika top seal 107 chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật197,6756m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40, vữa lót dày 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật555,212m2
83Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB40, vữa lót dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2m2
84Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8998tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8998tấn
86Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5042100m2
87Lợp úp nốc mái bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,438100m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật363,06m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật407,2954m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.267,425m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật819,583m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật770,3554m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.087,008m2
94Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152,1m2
95Cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm, hệ 1000, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,32m2
96Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm hệ 700, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu kỹ thuật86,44m2
97Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu kỹ thuật166,88m2
98Lắp dựng vách kính khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,83m2
99Gia công khung bảo vệ bằng inox lá 14x3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,134tấn
100Gia công khung bảo vệ bằng inox hộp 15x30x1,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6386tấn
101Gia công khung bảo vệ bằng inox ống D16x1,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2969tấn
102Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật164,88m2
103Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không láChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,82m2
104Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,2076m2
105Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,97m2
106Gia công thang trời bằng thép ống D60x3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1094tấn
107Gia công thang trời bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0025tấn
108Gia công thang trời bằng thép tròn D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1471tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,71841m2
111Đắp chỉ cửa sổ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật169,8m
112Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,96m
113Bảng tên trụ sở (VL+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bảng
114Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1088100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,847m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,214m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2577m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,852m2
119Láng đáy HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,87m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0141100m2
122Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0503100m2
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3519m3
124Lắp tấm đan nắp HTHChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0283100m3
126Lắp đặt đèn ống đơn dài 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật64bộ
127Lắp đặt đèn áp trần trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
128Lắp đặt đèn áp trần nhựa bóng timChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
129Lắp đặt quạt trần + điều tốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
130Lắp đặt bảng điện âm 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23bảng
131Lắp đặt bảng điện âm 3 ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật41bảng
132Lắp đặt bảng điện âm 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
133Lắp đặt bảng điện âm 2 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
134Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-15AChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
136Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
137Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-30AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-150AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
140Lắp đặt bảng điện âm 1 CB1P-250AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Lắp đặt quạt hútChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
142Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.200m
143Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.250m
144Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật432m
145Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
146Lắp đặt nẹp nhựa 14x24mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
147Nẹp nhựa 18x39mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
148Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật270m
149Co nhựa D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật90cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
157Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
158Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
159Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
160Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
164Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1,5HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Khoan cây nước D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
166Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
167Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
168Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
169Lắp đặt chậu lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
170Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
171Lắp đặt cầu chắn rác D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
172Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=50mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
173Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trụ
174Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
175Đóng cọc chống sét bộc đồng D16x2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
176Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
177Kéo rải dây đồng trần chống sét tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
178Cung cấp tăng đơChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
179Lắp đặt sứ cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3sứ
180Chân đỡ kim thu sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
181Cáp gia cố D4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
182Cung cấp bu lông D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
183Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn,Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
184Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
185Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bình
186Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 MT5 (5kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bình
187Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,106100m2
2Vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4258100m3
3Đào xúc đất để đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5307100m3
4Đắp bờ bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5307100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnChương V. Yêu cầu kỹ thuật86,265100m
6Cung cấp cọc tràm xếp dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,834100m
7Lót vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,834100m2
8Lắp dựng cốt thép neo cọc tràm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0426tấn
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,4445100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,3423100m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Lót tấm ni lông đổ bê tông mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,48100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5257tấn
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6987100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,8m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6247100m3
6Đắp cát đệm đáy hố ga bằng thủ công (tận dụng cát đào hiện trạng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,9225m3
8Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1582m3
9Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,7579m2
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0994tấn
11Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0846100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6601m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2914tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3848100m2
15Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9792100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5981m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật149cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
19Lắp đặt gối công bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3599100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2648100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo- Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0592100m3/1km
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG D=(A+B+C)*5%
1Chi phí dự phòng 5% Chi phí xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0070211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.699.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.398.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.699.431.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
2 Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
3 Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
4 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
6 Đầm dùi -4
7 Đầm bàn -1
8 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->