Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 17:02:00 đến ngày 2021-01-23 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,528,052,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.292078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.869.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.272.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/PCCC/môi trường;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1739 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3416 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,275 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,59 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,7333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8952 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,264 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7544 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4673 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6521 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1893 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1347 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,835 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6835 | 100m2 |
| 17 | Tấm nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2734 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1262 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5199 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan ram dôc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5248 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0495 | m3 |
| 24 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,17 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,071 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4016 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4213 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8609 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6546 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2716 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,7135 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3702 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6948 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304,755 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304,755 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304,755 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3519 | tấn |
| 38 | Lót tấm nilong đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8644 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,644 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9511 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,9265 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9302 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 688,52 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 688,52 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 688,52 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,54 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,54 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7608 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2814 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7752 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2007 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,31 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,31 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,31 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,376 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8376 | 100m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,96 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,96 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,96 | m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3016 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,385 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6612 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4558 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5748 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3331 | 100m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3195 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5423 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3094 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | 100m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1885 | 100m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7304 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,8578 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,68 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,68 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,31 | m2 |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4538 | m3 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 86 | Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,0975 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can tay vịn inox 304 cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | m3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4194 | m3 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4075 | m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,339 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,5858 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4276 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,3496 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0688 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7584 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,36 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.173,9582 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,36 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,36 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.173,9582 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.173,9582 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.215,15 | m |
| 105 | Khoét rãnh âm tạo kiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 508,8 | m |
| 106 | Làm trần nhựa kích thước 600*600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | M2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1871 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8079 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,97 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,97 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,97 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4818 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,175 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8246 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8246 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tận dụng bê tông gạch vỡ => bỏ hao phí vật liệu đá 1x2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 119 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550,785 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường cao 0.3m, gạch KT 300x600 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,3518 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 454,4 | m2 |
| 123 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,4 | m2 |
| 124 | Ốp viền tường nhà vệ sinh gạch 250x100 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5855 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5855 | tấn |
| 127 | Lợp mái tole giả ngói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2714 | 100m2 |
| 128 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa Cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,12 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,97 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 cánh nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá (Sơn tính điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,08 | m2 |
| 135 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 136 | Gia công thang sắt, thép tròn ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 137 | Gia công thang sắt, thép tròn ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 138 | Gia công thang sắt thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 139 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | 1m2 |
| 141 | Bu lông nở inox M12x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | Vít bắt tole cấp độ 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van nhựa D27 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van nhựa D34 xả đáy 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van gang D34 1 chiều (cho bơm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van gang D34 2 chiều (cho bơm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt phao ngắt nước điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 149 | Khoan cây nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 150 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt lúp bê D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D114x3.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống PVC D60x2.8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống PVC D42x2.1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co 45 nhựa 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 45 nhựa 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt co 45 nhựa 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê cong nhựa 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê cong nhựa 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê đều nhựa D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bát inox D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | 100m3 |
| 178 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 180 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 182 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 183 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0608 | m3 |
| 184 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7872 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt ốp đảo trần + điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 195 | Lắp bảng điện âm + ổ ghim | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat CB 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 197 | Lắp đặt Aptomat CB 63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Aptomat CB 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt hút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 25/10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 45/10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 60/10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 206 | Lắp đặt Ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 2.5P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng composite | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 209 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 210 | Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 69m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK D34) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt hộp điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 214 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (cọc đồng tiếp địa D16, L=2.4m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 215 | Lắp đặt ống PVC D27 bảo hộ cáp dẫn sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 217 | Cáp neo 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 218 | Tăng giảm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt bình CO2 MT 5kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7822 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 12 | Cung cấp Bulong M16x450 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống STK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1095 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1227 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông 0.45 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máng xối U600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lót tấm nilong đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,688 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6442 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt sân bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9553 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,707 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,1844 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3011 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4524 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8952 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8428 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,92 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,92 | m2 |
| 19 | Đào và vận chuyển trong phạm vi 30m, đường kính gốc cây >70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | gốc |
| 20 | Đào đất để trồng lại cây gừa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất trồng cây gừa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9333 | m3 |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1c/năm |
| 23 | Cung cấp cây lộc vừng (bảo dưỡng, chăm sóc, phân bón, tưới nước 90ngày (bao gồm vật tư, nhân công, máy) - chiều cao 2.5-3m, chu vi gốc 25-30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5218 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,0225 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,96 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2588 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6592 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3383 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D220x5.1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D315x8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4951 | m3 |
| 4 | Lát gạch con sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,008 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,008 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình inox SUS304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm inox SUS304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông M14x600 inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp cỏ Nhung (bảo dưỡng, chăm sóc, phân bón, tưới nước 90ngày (bao gồm vật tư, nhân công, máy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225,874 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,6928 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,9045 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,1987 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,55 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6845 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8151 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG H=(A+B+C+D+E+F+G)*5% | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.292078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.869.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.272.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/PCCC/môi trường;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 2 | Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | - | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 5 | Đầm dùi | - | 4 |
| 6 | Đầm bàn | - | 1 |
| 7 | Đầm cóc | - | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | - | 1 |
| 9 | Máy đóng cừ tràm | - | 1 |
| 10 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi