Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121169-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.750.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210104484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn CĐNSĐP và thu tiền sử dụng đất + Vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 17:02:00 đến ngày 2021-01-23 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,528,052,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.292078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.869.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/PCCC/môi trường;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1739100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3416100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật283,275100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,59m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,7333m3
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8952100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,264m3
9Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7544100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4673tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6521tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3731tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1893tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1347tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,835m3
16Ván khuôn bó nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6835100m2
17Tấm nilong lót đổ bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2734100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1262tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5199tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0991100m3
21Lắp dựng cốt thép đan ram dôc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0735tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5248m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0495m3
24Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,17m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,071m3
26Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4016100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4213tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8609tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6546tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2716tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,7135m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3702100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6948100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật304,755m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật304,755m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật304,755m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3519tấn
38Lót tấm nilong đổ bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8644100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,644m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9511tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,9265m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,9302100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật688,52m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật688,52m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật688,52m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,54m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,54m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7608tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2814tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7752m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2007100m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,31m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật104,31m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật104,31m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,376m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8376100m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,96m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật69,96m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật69,96m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,508m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3016100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,385m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6612100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1481tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4558tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5748m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3331100m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,118m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,118m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,118m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3195tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5423tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3094m3
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,996100m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,6m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật99,6m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật99,6m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1885100m3
79Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7304m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,8578m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,68m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,68m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,31m2
84Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4538m3
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,66m2
86Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang (VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,0975m2
87Lắp dựng lan can tay vịn inox 304 cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,38m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,233m3
89Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4194m3
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4075m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0462100m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,339m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,5858m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,4276m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,3496m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0688m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7584m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật477,36m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.173,9582m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật477,36m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật477,36m2
102Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.173,9582m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.173,9582m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.215,15m
105Khoét rãnh âm tạo kiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật508,8m
106Làm trần nhựa kích thước 600*600 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,56M2
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1871m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8079m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,97m2
110Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,97m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,97m2
112Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4818m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,175m2
114Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8246m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8246m2
116Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,96m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (tận dụng bê tông gạch vỡ => bỏ hao phí vật liệu đá 1x2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,896m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
119Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 600x600, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550,785m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
121Ốp chân tường cao 0.3m, gạch KT 300x600 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,3518m2
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật454,4m2
123Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật95,4m2
124Ốp viền tường nhà vệ sinh gạch 250x100 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
125Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5855tấn
126Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5855tấn
127Lợp mái tole giả ngóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2714100m2
128Cung cấp lắp đặt máng xốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
129Lắp dựng cửa Cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ôChương V. Yêu cầu kỹ thuật106,92m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
131Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,12m2
132Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 kính dày 5 ly - không nẹp ôChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,97m2
133Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 70 cánh nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
134Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá (Sơn tính điện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,08m2
135Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002m3
136Gia công thang sắt, thép tròn ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1318tấn
137Gia công thang sắt, thép tròn ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1598tấn
138Gia công thang sắt thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
139Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,911m2
141Bu lông nở inox M12x120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
142Vít bắt tole cấp độ 3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
143Lắp đặt van nhựa D27 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
144Lắp đặt van nhựa D34 xả đáy 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Lắp đặt van gang D34 1 chiều (cho bơm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp đặt van gang D34 2 chiều (cho bơm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
147Lắp đặt phao ngắt nước điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
149Khoan cây nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cây
150Lắp đặt máy bơm nước 2HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
151Lắp đặt đồng hồ nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
154Lắp đặt co nhựa D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
155Lắp đặt co nhựa 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
156Lắp đặt tê nhựa 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
157Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
158Lắp đặt lúp bê D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
159Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
160Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
161Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
162Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
163Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
164Lắp đặt ống PVC D114x3.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
165Lắp đặt ống PVC D90x2.9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
166Lắp đặt ống PVC D60x2.8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
167Lắp đặt ống PVC D42x2.1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
168Lắp đặt co 45 nhựa 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
169Lắp đặt co 45 nhựa 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
170Lắp đặt co 45 nhựa 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
171Lắp đặt Tê cong nhựa 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
172Lắp đặt tê cong nhựa 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
173Lắp đặt tê đều nhựa D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
174Lắp đặt bát inox D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
175Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
176Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2513100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1675100m3
178Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,168m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,168m3
180Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,84m2
182Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,84m2
183Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0608m3
184Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,32m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7872m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
188Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0832tấn
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
190Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật70bộ
191Lắp đặt đèn áp trần tròn D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
192Lắp đặt đèn áp trần tròn D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
193Lắp đặt quạt ốp đảo trần + điều tốc quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
194Lắp đặt công tắc đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật112cái
195Lắp bảng điện âm + ổ ghimChương V. Yêu cầu kỹ thuật91cái
196Lắp đặt các automat CB 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
197Lắp đặt Aptomat CB 63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
198Lắp đặt Aptomat CB 100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
199Lắp đặt quạt hútChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
200Lắp đặt dây đơn 12/10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000m
201Lắp đặt dây đơn 25/10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000m
202Lắp đặt dây đơn 45/10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
205Lắp đặt dây đơn 60/10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
206Lắp đặt Ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 2.5PChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
207Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
208Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng compositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
209Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
210Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 69mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
211Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK D34)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
212Lắp đặt hộp điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
213Lắp đặt bộ đếm sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
214Gia công và đóng cọc tiếp địa (cọc đồng tiếp địa D16, L=2.4m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
215Lắp đặt ống PVC D27 bảo hộ cáp dẫn sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
216Lắp đặt cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
217Cáp neo 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
218Tăng giảm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
219Lắp đặt bình CO2 MT 5kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,78221m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0752100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,373m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,502m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,772m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0615tấn
12Cung cấp Bulong M16x450Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
13Gia công cột bằng thép ống STKChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1095tấn
14Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1227tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1021tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1021tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông 0.45 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3528100m2
19Cung cấp, lắp đặt máng xối U600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lót tấm nilong đổ bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,688100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6442tấn
3Ván khuôn thép mặt sân bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9553100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật186,88m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,707m3
6Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,1844m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3011m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
9Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4524100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2076tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,672m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,228m3
14Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,074m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8952m3
16Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8428m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,92m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,92m2
19Đào và vận chuyển trong phạm vi 30m, đường kính gốc cây >70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17gốc
20Đào đất để trồng lại cây gừa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,41m3
21Đắp đất trồng cây gừaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9333m3
22Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật81c/năm
23Cung cấp cây lộc vừng (bảo dưỡng, chăm sóc, phân bón, tưới nước 90ngày (bao gồm vật tư, nhân công, máy) - chiều cao 2.5-3m, chu vi gốc 25-30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6644100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2817100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,04m3
4Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5218m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144,0225m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,96m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2588tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6592m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3383100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1421cấu kiện
11Lắp đặt ống PVC D220x5.1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
12Lắp đặt ống PVC D315x8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,085100m
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
3Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4951m3
4Lát gạch con sâuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,008m2
6Láng granitô nền sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,008m2
7Gia công cột bằng thép hình inox SUS304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0248tấn
8Gia công cột bằng thép tấm inox SUS304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0165tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0413tấn
10Cung cấp bu lông M14x600 inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Cung cấp cỏ Nhung (bảo dưỡng, chăm sóc, phân bón, tưới nước 90ngày (bao gồm vật tư, nhân công, máy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,32m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật225,874m2
2Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật221,1m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật122,6928m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,9045m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,1987m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật230,55m2
G HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6845100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8151100m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG H=(A+B+C+D+E+F+G)*5%
1Chi phí dự phòng xây lắp (Dự phòng do khối lượng phát sinh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.292078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.869.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.869.636.000 VND.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/PCCC/môi trường;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
2 Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
3 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu -2
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
5 Đầm dùi -4
6 Đầm bàn -1
7 Đầm cóc -1
8 Máy bơm nước -1
9 Máy đóng cừ tràm -1
10 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->