Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân Phường Tiên Nội. Địa chỉ: Phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 15:53:00 đến ngày 2021-01-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,161,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.012.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.025.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành giao thông chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7406 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,514 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1757 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7657 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,142 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9571 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9571 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,586 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7034 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7405 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7405 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5115 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,046 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.293,596 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,949 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.293,37 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,35 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1635 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2085 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2946 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6605 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6605 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6605 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3562 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3562 | 100m2 |
| 28 | Bê tông vuốt ngõ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,65 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,466 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,215 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,65 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,14 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,87 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7096 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9637 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9637 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,598 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9039 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8571 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,06 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,393 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4001 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,852 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,93 | m3 |
| 9 | Trát VXM M75# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,18 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0232 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8801 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,64 | m3 |
| 13 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 685 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 685 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0228 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0228 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,508 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1991 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9409 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | mối nối |
| E | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ GA XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,744 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1114 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2817 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1852 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2564 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1428 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,605 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm (biển đã hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D80) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,22 | m2 |
| 14 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,86 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4KV - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 2 | Kẹp hãm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc GN2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 6 | Xà lệch treo cáp vặn xoắn trên 1 cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Xà lệch treo cáp vặn xoắn trên 2 cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Sứ A30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | quả |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.284,32 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,78 | m |
| 12 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 13 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 14 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3f | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 15 | Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 16 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cột |
| 17 | Cột bê tông PC.I- 12 - 190- 7.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 18 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | móng |
| 19 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 20 | Móng 1 cột tròn MT- PC12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 21 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 + H3f + tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 23 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 24 | Tháo dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 (0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.227 | m |
| 25 | Tháo dây 2x35 (0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437 | m |
| 26 | Hạ cột LT8,5 (0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 27 | Hạ cột H7,5 (0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 28 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 29 | Công 3/7 thu dọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| H | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | VT |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp hạ thế có giáp bảo vệ ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,6 | m |
| 2 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,6 | m |
| 3 | Dây lên đèn 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 4 | Dây chống sét đèn 1x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực f65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 663 | m |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | cái |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | đầu |
| 10 | Đèn chiếu sáng LED 80W (410x290x110) phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ điều khiển treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cột thép bát giác liền cần cao 7m dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cột |
| 14 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | móng |
| 15 | Rãnh cáp ngầm trong đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm trong nền BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403 | m |
| 17 | Tiếp địa cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | cái |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 20 | Công bậc 3/7 thu dọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.012.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.025.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có trình độ cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành giao thông chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy ủi | 1 | |
| 3 | Máy lu bánh thép | >=9 tấn | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi