Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120412-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Phường Tiên Nội. Địa chỉ: Phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201274706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 15:53:00 đến ngày 2021-01-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,161,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.012.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.025.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành giao thông chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7406100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,5141m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1757100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1757100m3
5Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7657100m3
6Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1421m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9571100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9571100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt392,5861m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7034100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7405100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7405100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5115100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,046100m3
15Mua vật liệu đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.293,596m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,949100m3
17Mua vật liệu đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.293,37m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,35m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1635100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1635100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2085100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2946100m3
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6605100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6605100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6605100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3562100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3562100m2
28Bê tông vuốt ngõ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,65m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - KÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9386100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt173,4661m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt158,215100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,65m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253,14m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt430,87m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7096100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9637100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9637100m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,5981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9039100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8571100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,06m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,393100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4001tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,852tấn
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,93m3
9Trát VXM M75# dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,18m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0232100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8801tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,64m3
13Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt685cái
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6851cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0228100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0228100m3
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2603100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1085100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2169100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1991100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9409100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,59m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17mối nối
E HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ GA XÂY
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,744100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,24m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0572100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1114tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
F HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2817m3
2Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3161100m2
3Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1852m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2564100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1428tấn
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,605m2
7Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm (biển đã hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
10Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D80)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m3
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m2
12Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,22m2
14Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,86m2
G HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4KV - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Tấm móc F20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
2Kẹp hãmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107cái
3Đai thép + khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136cái
4Ghíp nhôm bọc GN2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
5Ghíp nhôm 3 bu longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92cái
6Xà lệch treo cáp vặn xoắn trên 1 cột trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Xà lệch treo cáp vặn xoắn trên 2 cột trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Xà đỡ dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
9Sứ A30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64quả
10Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.284,32m
11Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt465,78m
12Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66m
13Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
14Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3fTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
15Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
16Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cột
17Cột bê tông PC.I- 12 - 190- 7.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
18Móng 1 cột tròn M- PC8,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17móng
19Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
20Móng 1 cột tròn MT- PC12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
21Tiếp địa lặp lại RllTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
22Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 + H3f + tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19hộp
23Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
24Tháo dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 (0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.227m
25Tháo dây 2x35 (0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt437m
26Hạ cột LT8,5 (0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
27Hạ cột H7,5 (0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cột
28Ca xe vận chuyển vật tưTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5ca
29Công 3/7 thu dọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5VT
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cáp hạ thế có giáp bảo vệ ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt693,6m
2Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt693,6m
3Dây lên đèn 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
4Dây chống sét đèn 1x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
5Ống nhựa xoắn chịu lực f65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt663m
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
7Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280cái
8Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
9Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40đầu
10Đèn chiếu sáng LED 80W (410x290x110) phi 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
11Giá đỡ tủ điều khiển treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Cột thép bát giác liền cần cao 7m dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cột
14Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20móng
15Rãnh cáp ngầm trong đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185m
16Rãnh cáp ngầm trong nền BTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt403m
17Tiếp địa cột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
18Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116cái
19Ca xe vận chuyển vật tưTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2ca
20Công bậc 3/7 thu dọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.012.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.025.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có trình độ cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành giao thông chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy ủi 1
3 Máy lu bánh thép >=9 tấn1
4 Máy nén khí diezel 360m3/h1
5 Búa căn khí nén 3m3/ph1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
7 Máy đầm bàn 1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy đầm dùi 1,5kW1
10 Máy hàn điện 23kW1
11 Máy trộn bê tông 250 lít1
12 Máy trộn vữa 150l1
13 Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->