Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120608-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc quy hoạch Hà Nội
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Lưu Tế (Địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội.
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210112325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phù Lưu Tế, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 15:51:00 đến ngày 2021-01-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,751,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.300.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép >= 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đào thay đất, đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II252,696m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II10,1078100m3
3Đào đất móng tuờng chắn bằng thủ công, rộng 966,214m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 38,6486100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 57,21100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 57,21100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II57,21100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường869,79m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9534,7916100m3
10mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt4.914,3135m3
11Đắp đất ngoài móng tuờng chăn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,6133100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên9,9058100m3
B KÈ ĐÁ HỘC CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 113,585100m
2Phên nứa1.793,448m2
3Tre giằng dọc, giằng ngang bờ vây8.817,786m
4Thép buộc948,2337kg
5Nhân công bậc 3 nhóm 1, lắp đặt phên nứa, giằng ngang, giằng dọc và buộc dây thép phên nứa, giằng ngang, giằng dọc75công
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,908,0705100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II161,4103m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II6,4564100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.175,6051100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax439,85m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1.518,67m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2.082,92m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa720,32m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,2716100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,1222100m3
16Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)12,22m3
17Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mm6,172100m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng8,1469100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng 162,94m3
20Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 21,664m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2435100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0832100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0832100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2131100m3
25mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt137,0803m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 19,9584100m
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,82m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 36,52m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,76m2
30Mua ống cống D50022m
31Mua ống cống D40022m
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 21cái
33Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 24,506m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9802100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2253100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,2253100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,604100m3
38mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt181,252m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 11,904100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,46m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,072100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,46m3
43Xây đá hộc, xây cửa cống, phai cống, chiều dày 8,58m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,24m2
45Mua cống hộp 1x1 tải trọng HL9324m
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện 24cái
47Gia công cốt thép khung van, cửa van0,6989tấn
48Lắp dựng kết cấu thép khung van, cửa van0,6989tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,2m2
50máy đóng mở V1, trục vít 2.5, bao gồm cả ty van4Bộ
51Đổ hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.300.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy trộn vữa >= 80L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
3 Máy cắt uốn thép >= 5,0KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Ô tô tự đổ >= 05 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đào >= 0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->