Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117512-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng H.H.H
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phước Bửu; Địa chỉ: 165 QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BR– VT. ĐT: 02543.874.153, fax: 02543.874.153 - Bê mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H, địa chỉ: Số 30 đường số 3, Ấp Phước Trung, xã Tam Phước, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0913141503.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210116283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 23:27:00 đến ngày 2021-01-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,348,015,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng - kỹ thuật và chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có nguồn gốc, giấy tờ chứng minh hợp pháp, có kiểm định chất lượng còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị định vị, đo đạc và các máy móc, thiết bị phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mương bê tông
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,027100m2
2Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,475100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V349,717m3
4Vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,818100m3
5Vét hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V305,101m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,938100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V254,871m3
8Bốc xếp đất lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V325,301m3
9Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V325,301m3
10Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V325,301m3
11Bốc xếp đất lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V762,758m3
12Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V762,758m3
13Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V762,758m3
14Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,485100m3
15Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển bằng máy đào, đất vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V12,126100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,485100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,485100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,485100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V12,126100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V12,126100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 3km, đất vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V12,126100m3
25Lớp BTXM đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,376m3
26Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V238,408m3
27Lớp vữa M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.289,815m2
28Thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V6,838tấn
29Thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V26,453tấn
30Thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V9,704tấn
31Thép tường 10Mô tả kỹ thuật theo chương V35,229tấn
32Thép đà giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
33Thép đà giằng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811tấn
34Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V6,159tấn
35Thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,372tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,744100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V48,171100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,867100m2
39Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V268,824m3
40Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V448,552m3
41Bê tông đà giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,944m3
42Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,397m3
43Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V543,9cấu kiện
44Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,987m2
45Ống nhựa uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,814100m
46Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,853m3
47Vải địa kỹ thuật TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V11,557100m2
B Hạng mục 2: Phần cống hộp
1Đất đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,774100m3
2Đất đắp, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
3Đá dăm đệm DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
4Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,513m2
5Thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
6Thép móng 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216tấn
7Thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
8Thép tường 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997tấn
9Thép tấm nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
10Thép tấm nắp 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
11Ván khuôn gỗ, cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m2
12Bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,834m3
13Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,805m2
C Hạng mục 3: Hố ga
1Đào đất máy đào 0.8 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m3
3Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
4Lớp vữa M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
5Thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
6Thép móng 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
7Thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
8Thép tường 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025tấn
9Thép đà giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
10Thép đà giằng 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
11Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
13Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
14Lắp đặt thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,695100m2
17Ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
19Bê tông hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,476m3
20Bê tông đà giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
21Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,416m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cau kien
D Hạng mục 4: Phần phá dỡ, tái lập
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,462m3
7Lớp cấp phối đá dăm làm móng trên dày 10cm, K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
8Bê tông đá 1x2 M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
E Hạng mục 5: Phần tổ chức thi công
1Cắt mặt đường nhựa (Đơn giá MTC*(0.907/0.965))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
5Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
6Lắp dựng thép tường rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
7Cung cấp và lắp dựng tôn tường rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m2
8Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
9Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cột biển báo cao 3,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Cung cấp và lắp đặt bulon M5, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V432cái
15Tháo dỡ và di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
F Hạng mục 6: Bổ trợ thi công
1Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,855100m
2Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m
3Nhổ thép cừ larsen IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,66100m
4Khấu hao thép cừ larsen III (1,17%+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,075m
G Hạng mục 7: Đê quay, dẫn dòng thi công
1Đắp đất đê quay K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V313,268m3
2Đào đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V313,268m3
3Ống nhựa uPVC D315mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
4Lắp đặt co nhựa, đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
H Hạng mục 8: Đường tạm lưu thông xe thi công cống hộp
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V25,716m3
2Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
3Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3
4Lớp đá cấp phối làm móng trên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
5Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng - kỹ thuật và chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị phải có nguồn gốc, giấy tờ chứng minh hợp pháp, có kiểm định chất lượng còn thời hạn.1
2 Ô tô tưới nước 5m3 nt1
3 Máy đào 0,8m3 nt1
4 Máy ủi 110CV nt1
5 Máy lu bánh thép 9 tấn nt1
6 Máy phun nhựa đường 190CV nt1
7 Máy rải 50-60m3/h nt1
8 Máy trộn bê tông 250l nt1
9 Máy hàn 23 kW nt1
10 Máy khoan 2,5Kw nt1
11 Máy cắt uốn 5Kw nt1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg nt1
13 Máy phát điện nt1
14 Thiết bị định vị, đo đạc và các máy móc, thiết bị phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu. nt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->