Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng H.H.H | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phước Bửu; Địa chỉ: 165 QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BR– VT. ĐT: 02543.874.153, fax: 02543.874.153 - Bê mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H, địa chỉ: Số 30 đường số 3, Ấp Phước Trung, xã Tam Phước, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0913141503. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 23:27:00 đến ngày 2021-01-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,348,015,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng - kỹ thuật và chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có nguồn gốc, giấy tờ chứng minh hợp pháp, có kiểm định chất lượng còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị định vị, đo đạc và các máy móc, thiết bị phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mương bê tông | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,475 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,717 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,818 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,101 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,938 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,871 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,301 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,301 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,301 | m3 |
| 11 | Bốc xếp đất lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,758 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,758 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,758 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển bằng máy đào, đất vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 3km, đất vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | 100m3 |
| 25 | Lớp BTXM đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,376 | m3 |
| 26 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,408 | m3 |
| 27 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289,815 | m2 |
| 28 | Thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,838 | tấn |
| 29 | Thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,453 | tấn | |
| 30 | Thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,704 | tấn |
| 31 | Thép tường 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,229 | tấn | |
| 32 | Thép đà giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 33 | Thép đà giằng 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | tấn | |
| 34 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,159 | tấn |
| 35 | Thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,372 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,171 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,824 | m3 |
| 40 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,552 | m3 |
| 41 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,944 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,397 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,9 | cấu kiện |
| 44 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,987 | m2 |
| 45 | Ống nhựa uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,814 | 100m |
| 46 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật TS65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần cống hộp | |||
| 1 | Đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | m3 |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,513 | m2 |
| 5 | Thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Thép móng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 7 | Thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 8 | Thép tường 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 9 | Thép tấm nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Thép tấm nắp 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,834 | m3 |
| 13 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hố ga | |||
| 1 | Đào đất máy đào 0.8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 4 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 5 | Thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Thép móng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 7 | Thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 8 | Thép tường 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | tấn |
| 9 | Thép đà giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Thép đà giằng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Thép tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,476 | m3 |
| 20 | Bê tông đà giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cau kien |
| D | Hạng mục 4: Phần phá dỡ, tái lập | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,462 | m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm làm móng trên dày 10cm, K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Phần tổ chức thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa (Đơn giá MTC*(0.907/0.965)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép tường rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng tôn tường rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 8 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột biển báo cao 3,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bulon M5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| F | Hạng mục 6: Bổ trợ thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,855 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 3 | Nhổ thép cừ larsen III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép cừ larsen III (1,17%+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,075 | m |
| G | Hạng mục 7: Đê quay, dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quay K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,268 | m3 |
| 2 | Đào đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,268 | m3 |
| 3 | Ống nhựa uPVC D315mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| H | Hạng mục 8: Đường tạm lưu thông xe thi công cống hộp | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,716 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá cấp phối làm móng trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 5 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng - kỹ thuật và chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị phải có nguồn gốc, giấy tờ chứng minh hợp pháp, có kiểm định chất lượng còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | nt | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | nt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | nt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9 tấn | nt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường 190CV | nt | 1 |
| 7 | Máy rải 50-60m3/h | nt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | nt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | nt | 1 |
| 10 | Máy khoan 2,5Kw | nt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn 5Kw | nt | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | nt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | nt | 1 |
| 14 | Thiết bị định vị, đo đạc và các máy móc, thiết bị phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu. | nt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi