Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113669-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất tại chỗ trước khi chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 17:01:00 đến ngày 2021-01-24 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,487,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27316235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.941.424.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27316235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.941.424.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dung; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dung; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt5.775,76m3
2Đào khuôn đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt802,171m3
3Đắp đất đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu)Theo Báo cáo KTKT được duyệt7.800,52m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu)Theo Báo cáo KTKT được duyệt3.191,6m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Báo cáo KTKT được duyệt957,48m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.148,98m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt5.554,7m2
8Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt5.554,7m2
B Lát hè:
1Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt221,41m3
2Lát gạch Tezaaro KT 400x400x3, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt3.185,93m2
C Bó vỉa:
1Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt71,8m3
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phi ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt121,45m3
3Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.606m
4Lắp đặt bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt156m
D Khóa hè:
1Bê tông móng khoá hè, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt23,03m3
2Xây tường khoá hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt23,59m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt275,18m2
4Đào móng khoá hèTheo Báo cáo KTKT được duyệt55,26m3
5Đắp đất móng khoá hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt43,24m3
E Cây xanh, hố trồng cây:
1Bê tông lót móng hố trồng cây, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt7,96m3
2Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt8,15m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt79,59m2
4Đào móng hố trồng câyTheo Báo cáo KTKT được duyệt74,52m3
5Mua đất màu trồng câyTheo Báo cáo KTKT được duyệt68,63m3
6Cây Giáng Hương , đường kính thân = (20-25)cm, cao >3mTheo Báo cáo KTKT được duyệt92cây
F Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt41,43m3
G RÃNH THƯỜNG B500, B800:
1Đào rãnh thoát nước, vận chuyển đất thừa đi đổTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.981,86m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt915,69m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Báo cáo KTKT được duyệt129,9m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt164,92m3
5Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt251,97m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt3.512,96m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt520,6m2
8Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt88,23m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3.414,48kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt6.612,26kg
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt73,46m3
12Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt9981cấu kiện
H RÃNH CHỊU LỰC B500, B800:
1Đào rãnh thoát nước, vận chuyển đất thừa đi đổTheo Báo cáo KTKT được duyệt285,41m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt142,13m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Báo cáo KTKT được duyệt11,88m3
4Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt53,26m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt604,19kg
6Bê tông mũ mố (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt3,96m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.917,96kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.046,54kg
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt17,69m3
10Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt1321cấu kiện
I HỐ THU CAC LOẠI:
1Đào móng hố thu, vận chuyển đất thừa đổ điTheo Báo cáo KTKT được duyệt535,03m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt354,61m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Báo cáo KTKT được duyệt18,83m3
4Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt22,32m3
5Xây tường hố thu bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt48,42m3
6Trát tường ngoài hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt443,54m2
7Láng đáy hố thu có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt60,64m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt227,52kg
9Lắp dựng cốt thép mũ mố hố thu, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.620,12kg
10Bê tông mũ mố hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt12,87m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt199,34kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt448,64kg
13Bê tông tấm đan đúc sẵ, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt8,66m3
14Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt1161cấu kiện
J Bó vỉa cửa thu nước:
1Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,51m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt157,89kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt214,32kg
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,17m3
5Lắp đặt bó vỉa cửa thu bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt58m
K Thu gom nước thải các hộ dân:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt303m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt106cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt106cái
L TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt70m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt53m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt415m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt613m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm x50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt7cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt10cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt8cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt415m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt613m
M HỐ VAN:
1Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
2Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông Đường kính 50mmx40mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt6cái
3Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
N ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (108 TRỤ):
1Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt23cái
2Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 50x15 mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt85cái
3Lắp đặt ren ngoài HDPE đường kính 20x20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt23cái
4Lắp đặt ren ngoài HDPE đường kính 20x15mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt85cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt108cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt108cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt31,5m
8Băng tanTheo Báo cáo KTKT được duyệt108cuộn
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt108m
O ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG DN110; DN50:
1Đào tuyến đường ốngTheo Báo cáo KTKT được duyệt290,58m3
2Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt271,26m3
P HỐ VAN TI CHÌM DN40 (3 hố):
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,08m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,27m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1,5m
Q HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 hố):
1Đào móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt4,52m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,45m3
3Bê tông tấm đan + giằng cổ hố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,3m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,01m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt15,97kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Báo cáo KTKT được duyệt88,96kg
7Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,09m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt5,72m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt4,14m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,98m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Báo cáo KTKT được duyệt31cấu kiện
R GỐI ĐỠ TÊ D100; D50 (7 cái ):
1Đào móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt4,63m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,39m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,51m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt6,43m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27316235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.941.424.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật33
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư ngành xây dung; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
6 Máy ủi Hoạt động tốt1
7 Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T1
10 Máy lu rung ≥ 9T1
11 Máy san Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->