Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất tại chỗ trước khi chia tỷ lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 17:01:00 đến ngày 2021-01-24 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,487,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27316235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.941.424.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27316235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.941.424.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dung; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dung; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5.775,76 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 802,17 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7.800,52 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3.191,6 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 957,48 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.148,98 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5.554,7 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5.554,7 | m2 |
| B | Lát hè: | |||
| 1 | Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 221,41 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezaaro KT 400x400x3, XM PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3.185,93 | m2 |
| C | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 71,8 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phi ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 121,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2.606 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 156 | m |
| D | Khóa hè: | |||
| 1 | Bê tông móng khoá hè, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 23,03 | m3 |
| 2 | Xây tường khoá hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 23,59 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 275,18 | m2 |
| 4 | Đào móng khoá hè | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 55,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng khoá hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 43,24 | m3 |
| E | Cây xanh, hố trồng cây: | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố trồng cây, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7,96 | m3 |
| 2 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 79,59 | m2 |
| 4 | Đào móng hố trồng cây | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 74,52 | m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 68,63 | m3 |
| 6 | Cây Giáng Hương , đường kính thân = (20-25)cm, cao >3m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 92 | cây |
| F | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 41,43 | m3 |
| G | RÃNH THƯỜNG B500, B800: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.981,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 915,69 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 129,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 164,92 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 251,97 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3.512,96 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 520,6 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 88,23 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3.414,48 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6.612,26 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 73,46 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 998 | 1cấu kiện |
| H | RÃNH CHỊU LỰC B500, B800: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 285,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 142,13 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 11,88 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 53,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 604,19 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3,96 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.917,96 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.046,54 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17,69 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 132 | 1cấu kiện |
| I | HỐ THU CAC LOẠI: | |||
| 1 | Đào móng hố thu, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 535,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 354,61 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 18,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 22,32 | m3 |
| 5 | Xây tường hố thu bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 48,42 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 443,54 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố thu có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 60,64 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 227,52 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố thu, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.620,12 | kg |
| 10 | Bê tông mũ mố hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12,87 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 199,34 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 448,64 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵ, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8,66 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| J | Bó vỉa cửa thu nước: | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,51 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 157,89 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 214,32 | kg |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,17 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 58 | m |
| K | Thu gom nước thải các hộ dân: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 303 | m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 106 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 106 | cái |
| L | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 53 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 415 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 613 | m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm x50mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 415 | m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 613 | m |
| M | HỐ VAN: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông Đường kính 50mmx40mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| N | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (108 TRỤ): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 23 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 50x15 mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 85 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren ngoài HDPE đường kính 20x20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt ren ngoài HDPE đường kính 20x15mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 85 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 108 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 108 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 31,5 | m |
| 8 | Băng tan | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 108 | cuộn |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 108 | m |
| O | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG DN110; DN50: | |||
| 1 | Đào tuyến đường ống | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 290,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 271,26 | m3 |
| P | HỐ VAN TI CHÌM DN40 (3 hố): | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,5 | m |
| Q | HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 hố): | |||
| 1 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4,52 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan + giằng cổ hố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,01 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 15,97 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 88,96 | kg |
| 7 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,09 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5,72 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4,14 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,98 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| R | GỐI ĐỠ TÊ D100; D50 (7 cái ): | |||
| 1 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27316235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.941.424.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư ngành xây dung; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi