Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Châu Phong | Chủ đầu tư | UBND xã Châu Phong, huyện Quế Võ, địa chỉ: Xã Châu Phong, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0903.410.738 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 18:55:00 đến ngày 2021-01-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,319,252,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.478879443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2957758886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng + phụ lục biểu giá kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đựa công trình vào sử dụng; công trình thi công đạt 80% khối lượng trở nên có xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình và tiến độ thi công; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.023.477.073 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Ô tô còn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Máy đào còn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO+ KÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 15,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,6875 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,8141 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 138,3674 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 192,855 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,3751 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,9966 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,6888 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V-E-HSMT | 35,75 | m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | Chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,8594 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 12,0836 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,5804 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 108,9318 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 24,0516 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,6875 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,9983 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,3444 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 687,1151 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 290,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 687,1151 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 290,4 | m2 |
| 26 | Mua cấu kiện nan bê tông rào, M200, đá 1x2 kích thước 4x10cm chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 509,44 | m |
| 27 | Mua cấu kiện nan bê tông rào, thang ngang | Chương V-E-HSMT | 130 | cái |
| 28 | Sơn nan bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 122,2656 | 1m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 434 | cái |
| 30 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 0,6792 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1677 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,0254 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,3982 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc cát | Chương V-E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,5857 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 182,6 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6587 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,2814 | m2 |
| 46 | Sơn tường kè đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0 | m2 |
| 47 | Trải nilon lót trước khi đổ bê tông sân | Chương V-E-HSMT | 91,3 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,695 | m3 |
| 49 | Xoa, đánh dốc sân bê tông có tạo nhám bằng máy | Chương V-E-HSMT | 91,3 | m2 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V-E-HSMT | 1,14 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 1,9352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,8038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,8019 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 34,3799 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 331,7328 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 106,2684 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 1,4925 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,9546 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 19,6468 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 328 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,6842 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m | Chương V-E-HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 13 | Trải nilon lót trước khi đổ bê tông sân | Chương V-E-HSMT | 3.716,7 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 557,505 | m3 |
| 15 | Xoa, đánh dốc sân bê tông có tạo nhám bằng máy | Chương V-E-HSMT | 3.716,7 | m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V-E-HSMT | 106,9 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 0,6757 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,7562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1882 | 100m2 |
| 9 | Mua Bulong móng . | Chương V-E-HSMT | 133,7263 | kg |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,202 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2252 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,4505 | 100m3 |
| 14 | Mua buloong liên kết sức bền từ 6,6 đến 8,8 | Chương V-E-HSMT | 43,216 | kg |
| 15 | Mua thép d21-d113,5 mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 3.319,7003 | kg |
| 16 | Mua thép hộp mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 2.607,4553 | kg |
| 17 | Mua giằng thép d18 tiện gen : | Chương V-E-HSMT | 273,28 | kg |
| 18 | Mua đệm giằng | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Mua tăng đơ nối, giằng M18 : | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Gia công kết cấu thép khác | Chương V-E-HSMT | 0,9203 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 1,1034 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 1,8463 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1,1034 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 34,9076 | 1m2 |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 1,8463 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,5315 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 5,38 | 100m2 |
| 30 | Mua máng tôn dày 0,45mm, tấm rộng 0,5-0,6m | Chương V-E-HSMT | 56,36 | m |
| 31 | Mua khung đỡ máng xối | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Phễu thu máng nước d90 | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Rọ chắn rác | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Lắp dựng máng nước | Chương V-E-HSMT | 56,36 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 1,001 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 37 | Mua đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 98 | bộ |
| 38 | Mua tấm chống nóng chống ồn 2 mặt dày 0,8mm | Chương V-E-HSMT | 538,0044 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 5,38 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỒN HOA VƯỜN CÂY | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 1,0112 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,8874 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,0724 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,9665 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,2495 | m3 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 443,7 | m |
| 7 | Ốp gạch nung Hạ Long màu đỏ bồn hoa ,kích thước gạch 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 212,976 | m2 |
| 8 | Đắp đất trồng cây bên trong bồn hoa | Chương V-E-HSMT | 2,7618 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bồn cây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 1,4806 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lấp móng bo bồn hoa | Chương V-E-HSMT | 0,4703 | 100m3 |
| 11 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 2,7 | 100m3 |
| 12 | Trồng cây bàng đài loan đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5m | Chương V-E-HSMT | 45 | cây |
| 13 | Mua cây gỗ chống đường kính 0.08-0.1m | Chương V-E-HSMT | 50 | cây |
| 14 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 0,3965 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3374 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,6849 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,5586 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,5586 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 12,5586 | m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo dày 3,5cm | Chương V-E-HSMT | 143,8 | m2 |
| 22 | Đắp cát tạo cảnh quan vườn cổ tích | Chương V-E-HSMT | 0,5456 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Chương V-E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 54,612 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 34 | Mua phễu thu đáy bể + nút cao su d110 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,2151 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,3633 | m3 |
| 8 | Ván khuôn - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,3996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5999 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 6,258 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1239 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3817 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,5761 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,6936 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,6944 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5821 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6171 | m3 |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,3271 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,6552 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 41,252 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,54 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 84,7958 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 1,1713 | 100m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Chương V-E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 37 | Bịt tôn cánh cổng dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 3,8584 | m2 |
| 38 | bảnh xe cửa | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Mua bản lề cổng: | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Then cổng: | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Khoá cổng: | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 23,1395 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 18,225 | m2 |
| 44 | Mua thép mạ kẽm cho khung biển | Chương V-E-HSMT | 22,31 | kg |
| 45 | Sản xuất khung thép biển tên cổng | Chương V-E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khung biển tên cổng | Chương V-E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 47 | Mua tấm nhôm ALU ngoài trời màu trắng | Chương V-E-HSMT | 6,1425 | m2 |
| 48 | Mua đề can dán nền trang trí | Chương V-E-HSMT | 0,5418 | m2 |
| 49 | Công tác tạm tính cắt chữ ALU inox vàng chân chữ dày 3cm | Chương V-E-HSMT | 19 | chữ |
| 50 | Công tác tạm tính cắt chữ ALU inox vàng chân chữ dày 1cm | Chương V-E-HSMT | 72 | chữ |
| 51 | Công tác tạm tính cắt trang trí ALU cao 2cm | Chương V-E-HSMT | 0,5418 | chữ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,8744 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6091 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,1049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1378 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5266 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 24,5209 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,3491 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,1058 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5432 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 52,1424 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,4464 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,236 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,144 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,784 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 49,4128 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 52,1424 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 66,8264 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,432 | m2 |
| 39 | Mua thép mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 122,38 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Chương V-E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 0,6274 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 45 | Phễu thu nước , phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Mua+ lắp bảng điện ( mặt công tắc 4 lỗ ) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V-E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh trên có kính 6,38mm, dưới có pano pvc nhôm Việt Pháp hệ 4500 và hệ 4400 | Chương V-E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 59 | Mua khóa cửa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm kính có 2 cánh lùa khung nhôm kính nhôm Việt Pháp | Chương V-E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 61 | Mua khóa cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở có bản lề nhôm Việt Pháp hệ 4500 và hệ 4400 | Chương V-E-HSMT | 1,54 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 3,0685 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-E-HSMT | 7,991 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,2958 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V-E-HSMT | 2,0472 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 15,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V-E-HSMT | 2,8335 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,8993 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V-E-HSMT | 1,4087 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Chương V-E-HSMT | 29,5996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,7566 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,8939 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 7,5922 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V-E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 1 cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 339,9058 | m2 |
| 16 | Đánh màu chống thấm cho thành bể, XM nguyên chất | Chương V-E-HSMT | 169,9529 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1 cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 76,11 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 0,2651 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,5114 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,5571 | 100m3 đất nguyên thổ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CBNV | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-E-HSMT | 0,4651 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chương V-E-HSMT | 0,5478 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,553 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,8195 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 23,5907 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn, kẻ dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 19 | Mua bulong, đai ốc, KL | Chương V-E-HSMT | 23,772 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V-E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 21 | Mua thép mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 569,5026 | kg |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn mã kẽm | Chương V-E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 7,8005 | 1m2 |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V-E-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 0,8235 | 100m2 |
| 28 | Mua máng tôn hứng nước dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 18,4 | m |
| 29 | Lắp đặt máng tôn, lập là đỡ máng | Chương V-E-HSMT | 18,4 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Bịt ống D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | phễu thu nước, gioăng và phụ kiện phễu | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp | Chương V-E-HSMT | 360 | m |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 100 m |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V-E-HSMT | 0,3707 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 4,985 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V-E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 cần đèn |
| 21 | Mua đèn led 20W, đui xoắn | Chương V-E-HSMT | 96 | cái |
| 22 | Cầu chụp bóng d300 | Chương V-E-HSMT | 96 | bộ |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 24 | Dây tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 116 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 bảng |
| 28 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột đèn | Chương V-E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V-E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 31 | Mua bản lề D10 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3,4 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V-E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Mua máy bơm 1,5HP | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.478879443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2957758886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng + phụ lục biểu giá kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đựa công trình vào sử dụng; công trình thi công đạt 80% khối lượng trở nên có xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình và tiến độ thi công; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.023.477.073 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Ô tô còn kiểm định. | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); | 1 |
| 12 | Máy đào | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Máy đào còn kiểm định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi