Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103922-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Châu Phong
Chủ đầu tư UBND xã Châu Phong, huyện Quế Võ, địa chỉ: Xã Châu Phong, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0903.410.738
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201292508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 18:55:00 đến ngày 2021-01-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,319,252,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.478879443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2957758886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng + phụ lục biểu giá kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đựa công trình vào sử dụng; công trình thi công đạt 80% khối lượng trở nên có xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình và tiến độ thi công; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.023.477.073 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Ô tô còn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Máy đào còn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO+ KÈ ĐƯỜNG
1Đào móngChương V-E-HSMT15,664100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1341100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,6875100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT26,8141m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT138,3674m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT192,855m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,3751100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,9966tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT22,6888m3
10Thi công khe coChương V-E-HSMT35,75m
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V-E-HSMT0,0582100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0573100m3
13Thi công tầng lọc cátChương V-E-HSMT0,039100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,8594100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT12,0836100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,5804100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT108,9318m3
18Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT24,0516m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,6875100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,9983tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,3444m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT687,1151m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT290,4m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT687,1151m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT290,4m2
26Mua cấu kiện nan bê tông rào, M200, đá 1x2 kích thước 4x10cm chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT509,44m
27Mua cấu kiện nan bê tông rào, thang ngangChương V-E-HSMT130cái
28Sơn nan bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT122,26561m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT434cái
30Đào móngChương V-E-HSMT0,6792100m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0299100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,1677m3
33Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT6,0254m3
34Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT8,3982m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0599100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0835tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,988m3
38Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V-E-HSMT0,0018100m3
39Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0018100m3
40Thi công tầng lọc cátChương V-E-HSMT0,0012100m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,027100m
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,5857100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-E-HSMT182,6m3
44Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,6587m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,2814m2
46Sơn tường kè đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0m2
47Trải nilon lót trước khi đổ bê tông sânChương V-E-HSMT91,3m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT13,695m3
49Xoa, đánh dốc sân bê tông có tạo nhám bằng máyChương V-E-HSMT91,3m2
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V-E-HSMT1,1410m
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móngChương V-E-HSMT1,9352100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,8038100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT23,8019m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT34,3799m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT331,7328m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT106,2684m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT1,4925tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,9546100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-E-HSMT19,6468m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT3281cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,6842100m3
12Đào san đất trong phạm vi ≤100mChương V-E-HSMT1,251100m3
13Trải nilon lót trước khi đổ bê tông sânChương V-E-HSMT3.716,7m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT557,505m3
15Xoa, đánh dốc sân bê tông có tạo nhám bằng máyChương V-E-HSMT3.716,7m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V-E-HSMT106,910m
C HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM
1Đào móngChương V-E-HSMT0,6757100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0627100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,7562m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0291100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1353tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0417tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2845tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1882100m2
9Mua Bulong móng .Chương V-E-HSMT133,7263kg
10Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,1337tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,202m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,2252100m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,4505100m3
14Mua buloong liên kết sức bền từ 6,6 đến 8,8Chương V-E-HSMT43,216kg
15Mua thép d21-d113,5 mạ kẽmChương V-E-HSMT3.319,7003kg
16Mua thép hộp mạ kẽmChương V-E-HSMT2.607,4553kg
17Mua giằng thép d18 tiện gen :Chương V-E-HSMT273,28kg
18Mua đệm giằngChương V-E-HSMT8cái
19Mua tăng đơ nối, giằng M18 :Chương V-E-HSMT4bộ
20Gia công kết cấu thép khácChương V-E-HSMT0,9203tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E-HSMT1,1034tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT1,8463tấn
23Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT1,1034tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT34,90761m2
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT1,8463tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT2,5315tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,113tấn
28Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,2733tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V-E-HSMT5,38100m2
30Mua máng tôn dày 0,45mm, tấm rộng 0,5-0,6mChương V-E-HSMT56,36m
31Mua khung đỡ máng xốiChương V-E-HSMT60cái
32Phễu thu máng nước d90Chương V-E-HSMT14bộ
33Rọ chắn rácChương V-E-HSMT14bộ
34Lắp dựng máng nướcChương V-E-HSMT56,36m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT1,001100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT42cái
37Mua đai giữ ốngChương V-E-HSMT98bộ
38Mua tấm chống nóng chống ồn 2 mặt dày 0,8mmChương V-E-HSMT538,0044m2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT5,38100m2
D HẠNG MỤC: BỒN HOA VƯỜN CÂY
1Đào móngChương V-E-HSMT1,0112100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,8874100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT23,0724m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,9665m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT10,2495m3
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT443,7m
7Ốp gạch nung Hạ Long màu đỏ bồn hoa ,kích thước gạch 60x240mmChương V-E-HSMT212,976m2
8Đắp đất trồng cây bên trong bồn hoaChương V-E-HSMT2,7618100m3
9Đắp đất bồn cây, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT1,4806100m3
10Đắp cát lấp móng bo bồn hoaChương V-E-HSMT0,4703100m3
11Đào móngChương V-E-HSMT2,7100m3
12Trồng cây bàng đài loan đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5mChương V-E-HSMT45cây
13Mua cây gỗ chống đường kính 0.08-0.1mChương V-E-HSMT50cây
14Đắp đất hố trồng câyChương V-E-HSMT0,027100m3
15Đào móngChương V-E-HSMT0,3965100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,3374100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT7,6849m3
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT12,5586m3
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,5586m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT12,5586m2
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo dày 3,5cmChương V-E-HSMT143,8m2
22Đắp cát tạo cảnh quan vườn cổ tíchChương V-E-HSMT0,5456100m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0852100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0462100m2
25Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,222tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,26m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,26m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT3,3264m3
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mmChương V-E-HSMT17,325m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V-E-HSMT54,612m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,4100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT5cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V-E-HSMT0,01100 m
34Mua phễu thu đáy bể + nút cao su d110Chương V-E-HSMT1bộ
35Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V-E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móngChương V-E-HSMT0,1568100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,046100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,2151m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0168tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0404tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1016tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,3633m3
8Ván khuôn - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1014100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,5324m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,3996m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0459100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0249tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1251tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,5999m3
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V-E-HSMT6,258m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1239100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1704100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0279tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,105tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,4704m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,3817100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1345tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5761tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,6936100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,6944m3
26Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,5821m3
27Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,6171m3
28Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,3271100m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT34,68m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,81m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,6552m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT41,252m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT37,54m
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT84,7958m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT1,1713100m2
36Gia công cổng sắtChương V-E-HSMT0,2016tấn
37Bịt tôn cánh cổng dày 1,5mmChương V-E-HSMT3,8584m2
38bảnh xe cửaChương V-E-HSMT4cái
39Mua bản lề cổng:Chương V-E-HSMT12bộ
40Then cổng:Chương V-E-HSMT3bộ
41Khoá cổng:Chương V-E-HSMT3bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT23,13951m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT18,225m2
44Mua thép mạ kẽm cho khung biểnChương V-E-HSMT22,31kg
45Sản xuất khung thép biển tên cổngChương V-E-HSMT0,0223tấn
46Lắp đặt kết cấu thép khung biển tên cổngChương V-E-HSMT0,0223tấn
47Mua tấm nhôm ALU ngoài trời màu trắngChương V-E-HSMT6,1425m2
48Mua đề can dán nền trang tríChương V-E-HSMT0,5418m2
49Công tác tạm tính cắt chữ ALU inox vàng chân chữ dày 3cmChương V-E-HSMT19chữ
50Công tác tạm tính cắt chữ ALU inox vàng chân chữ dày 1cmChương V-E-HSMT72chữ
51Công tác tạm tính cắt trang trí ALU cao 2cmChương V-E-HSMT0,5418chữ
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móngChương V-E-HSMT0,2074100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0706100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0589tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1142tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,8744m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,471m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0715100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,422m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,6091m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,1049m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0838100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0604tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0628tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,1378m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0576100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0694100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0957100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0137tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0813tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,5266m3
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT24,5209m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,069100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,3491100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0541tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0618tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0732tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2989tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,1058m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,5432m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT52,1424m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT30,4464m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT5,236m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT31,144m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,784m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT49,4128m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT52,1424m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT66,8264m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT15,432m2
39Mua thép mạ kẽmChương V-E-HSMT122,38kg
40Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1224tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V-E-HSMT0,2112100m2
42Láng granitô nền sànChương V-E-HSMT5,28m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT0,6274100m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT0,064100m
45Phễu thu nước , phụ kiệnChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT6cái
47Rọ chắn rácChương V-E-HSMT2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT45m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT12m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT20m
51Mua+ lắp bảng điện ( mặt công tắc 4 lỗ )Chương V-E-HSMT1bộ
52Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V-E-HSMT1bảng
53Lắp đặt ô cắm đôiChương V-E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT1cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-E-HSMT1bộ
56Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V-E-HSMT1bộ
57Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT1cái
58Cửa đi nhôm kính 1 cánh trên có kính 6,38mm, dưới có pano pvc nhôm Việt Pháp hệ 4500 và hệ 4400Chương V-E-HSMT1,76m2
59Mua khóa cửaChương V-E-HSMT1bộ
60Cửa sổ khung nhôm kính có 2 cánh lùa khung nhôm kính nhôm Việt PhápChương V-E-HSMT5,6m2
61Mua khóa cửa sổChương V-E-HSMT3bộ
62cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở có bản lề nhôm Việt Pháp hệ 4500 và hệ 4400Chương V-E-HSMT1,54m2
G HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móngChương V-E-HSMT3,0685100m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V-E-HSMT0,096100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-E-HSMT7,991m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V-E-HSMT0,2958tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V-E-HSMT2,0472tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT15,838m3
7Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V-E-HSMT2,8335100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,8993tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V-E-HSMT1,4087tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V-E-HSMT29,5996m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,7566100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V-E-HSMT0,8939tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,5922m3
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V-E-HSMT0,0655tấn
15Trát tường trong, dày 1 cm, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT339,9058m2
16Đánh màu chống thấm cho thành bể, XM nguyên chấtChương V-E-HSMT169,9529m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 1 cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT55,08m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT76,11m2
19Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V-E-HSMT0,2651m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT31cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,5114100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,5571100m3 đất nguyên thổ
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CBNV
1Đào móngChương V-E-HSMT0,0355100m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V-E-HSMT0,0384100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-E-HSMT1,104m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V-E-HSMT0,0333tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,087tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V-E-HSMT0,0266tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V-E-HSMT0,059tấn
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0707100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0968100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-E-HSMT0,4651m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V-E-HSMT0,5478m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,553m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0189100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,0259100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,8195100m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V-E-HSMT0,0405100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Chương V-E-HSMT23,5907m3
18Láng nền sàn, kẻ dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT97,2m2
19Mua bulong, đai ốc, KL Chương V-E-HSMT23,772kg
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V-E-HSMT0,0238tấn
21Mua thép mạ kẽmChương V-E-HSMT569,5026kg
22Sản xuất hệ khung dàn mã kẽmChương V-E-HSMT0,1729tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT7,80051m2
24Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT0,0703tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V-E-HSMT0,2038tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,3059tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V-E-HSMT0,8235100m2
28Mua máng tôn hứng nước dày 0,45mmChương V-E-HSMT18,4m
29Lắp đặt máng tôn, lập là đỡ mángChương V-E-HSMT18,4m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,6100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT12cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT9cái
34Bịt ống D110Chương V-E-HSMT2cái
35Rọ chắn rácChương V-E-HSMT6bộ
36phễu thu nước, gioăng và phụ kiện phễuChương V-E-HSMT6bộ
I HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC SÂN VƯỜN
1Đào móngChương V-E-HSMT1,296100m3
2Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,296100m3
3Băng cảnh báo cápChương V-E-HSMT360m
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0144100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V-E-HSMT0,0471tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,432m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3,6100 m
8Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2Chương V-E-HSMT3,4100m
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,0086100m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Chương V-E-HSMT0,3707m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,3276m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT4,985m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,144m3
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V-E-HSMT11 tủ
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1058100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-E-HSMT1,176m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-E-HSMT10,584m3
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V-E-HSMT0,0458tấn
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V-E-HSMT241 cột
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mChương V-E-HSMT241 cần đèn
21Mua đèn led 20W, đui xoắnChương V-E-HSMT96cái
22Cầu chụp bóng d300Chương V-E-HSMT96bộ
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V-E-HSMT2,4100m
24Dây tiếp địaChương V-E-HSMT116m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT24cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,24100m
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT241 bảng
28Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột đènChương V-E-HSMT261 bộ
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT24cái
30Gia công cổng sắtChương V-E-HSMT0,0037tấn
31Mua bản lề D10Chương V-E-HSMT2bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT0,42m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT10m
34Lắp đặt ô cắm đôiChương V-E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3,4100 m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT3,52100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT22cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V-E-HSMT0,88100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V-E-HSMT36cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmChương V-E-HSMT18cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT18cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V-E-HSMT4cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT3cái
44Mua máy bơm 1,5HPChương V-E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.478879443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2957758886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng + phụ lục biểu giá kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đựa công trình vào sử dụng; công trình thi công đạt 80% khối lượng trở nên có xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình và tiến độ thi công; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.023.477.073 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Ô tô còn kiểm định.1
2 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
4 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
6 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
7 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
8 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
9 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
10 Máy hàn Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh);1
12 Máy đào Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng cho việc thi công gói thầu; nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê (đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và có tài liệu chứng minh); Máy đào còn kiểm định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->