Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp; Hạng mục: Đường dây, trạm biến áp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vũ Di |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp; Hạng mục: Đường dây, trạm biến áp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý (từ nguồn ứng vốn quỹ phát triển đất và nguồn đấu giá QSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 16:26:00 đến ngày 2021-01-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện hạng III trở lên (Còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ điện tử hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng trạm biến áp | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng đường dây trung áp 35KV cấp điện cho TBA 250KVA | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng đường dây hạ thế 0,4KV | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị TBA | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị TBA | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm thiết bị TBA | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị ĐZ | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí thí nghiệm thiết bị ĐZ | Theo yêu tại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện hạng III trở lên (Còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hệ thống điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu trục ô tô | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | 1 |
| 2 | Ô tô | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | 2 |
| 3 | Máy trộn Bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ điện tử hoặc tương đương | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi