Gói thầu: Gói thầu số 01-Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng phát sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 3969/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 14:27:00 đến ngày 2021-01-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,287,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu trong đó có 01 hợp đồng vốn ngân sách nhà nước để chứng minh cung cấp kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án đầu tư.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông cấp V miền núi;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu đáp ứng theo yêu cầu nêu trên- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);(Chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu trong đó có 01 hợp đồng vốn ngân sách nhà nước để chứng minh cung cấp kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án đầu tư.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông cấp V miền núi;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu đáp ứng theo yêu cầu nêu trên- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);(Chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 04 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm kỹ thuật của 03 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình, kế toán vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán;b)Đã tham gia phụ trách kế toán công trình 03 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;b)Đã tham gia phụ trách cán bộ cấp thoát nước 03 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lựcb)Đã tham gia phụ trách 03 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấpb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình xây dựngb)Đã tham gia phụ trách 03 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận chuyên môn bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 04 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm kỹ thuật của 03 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình, kế toán vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán;b)Đã tham gia phụ trách kế toán công trình 03 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;b)Đã tham gia phụ trách cán bộ cấp thoát nước 03 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lựcb)Đã tham gia phụ trách 03 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấpb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình xây dựngb)Đã tham gia phụ trách 03 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận chuyên môn bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu>=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >=0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu>=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >=0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.104,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 50,029 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,005 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 78,777 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 25,466 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 285,514 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,737 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,689 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 289,396 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 289,396 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,73 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,73 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,73 | 100m3 |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 111 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D=900mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 4 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23,2 | m |
| E | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 89,12 | m |
| 2 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Tấm |
| 3 | Tấm sóng (2320x310x30)mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cột |
| 5 | Nắp bịt đầu cột | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Tấm thép đệm (300x70x5) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Tấm |
| 7 | Bu lông M16 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 400 | Cái |
| 8 | Bu lông M20 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | Tiêu phản quang | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 10 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| F | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,857 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| G | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 43,82 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,98 | m2 |
| H | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 3 | Thép góc L100x100x8 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| I | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,311 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 30,016 | m3 |
| J | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,342 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,084 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 101,788 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,996 | m2 |
| K | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,042 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 41,089 | m3 |
| L | RÃNH HCN XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.227,766 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,278 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu trong đó có 01 hợp đồng vốn ngân sách nhà nước để chứng minh cung cấp kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án đầu tư.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông cấp V miền núi;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu đáp ứng theo yêu cầu nêu trên- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);(Chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 04 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm kỹ thuật của 03 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Kế toán công trình, kế toán vật tư | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán;b)Đã tham gia phụ trách kế toán công trình 03 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;b)Đã tham gia phụ trách cán bộ cấp thoát nước 03 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lựcb)Đã tham gia phụ trách 03 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ trắc địa | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấpb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 7 | cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình xây dựngb)Đã tham gia phụ trách 03 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | có chứng nhận chuyên môn bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Chuẩn bị bản gốc để đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 2 |
| 3 | Máy lu>=12 tấn | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 4 | Máy đào >=0.3m3 | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 5 | Máy đào >=0.5m3 | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=8 tấn | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông tự hành | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
| 15 | Bơm nước | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu hoặc giấy xác nhận của ngân hàng nếu không thì phô tô công chứng của phòng công chứng thuộc sở tư pháp để đối chiếu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi