Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120123-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG | Chủ đầu tư | UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 13:58:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.830.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 395,28 | m3 |
| 2 | Mua + vận chuyển đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.098,029 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.098,029 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC D800 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống cống bê tông bằng p/p xảm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | mối nối |
| C | KÈ ĐÁ+ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,6204 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5401 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,0803 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8133 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,5824 | m3 |
| 6 | Ống nhựa D60 thoát nước móng kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,3 | m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2345 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0936 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1589 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6979 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5607 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5155 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1969 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8064 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Lắp tấm bê tông đầu trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 397,3819 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,971 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 843,64 | m |
| 20 | Đắp mũ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,94 | m |
| 21 | Đắp mũ trụ rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 22 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9637 | tấn |
| 23 | Gia công mũi mác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 224 | cái |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,19 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,0448 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 549,5209 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,178 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,452 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3464 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m2 |
| 8 | Đắp mũ trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2429 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,12 | m2 |
| 11 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Goong cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Khóa cổng cả bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bánh xe vòng bi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Mũi gang đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Đèn cầu D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Dây điện 2x1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6848 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m2 |
| 21 | Biển cổng Nhà văn hóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| E | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,5208 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8317 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3012 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,4681 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5832 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7496 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4417 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1246 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7798 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8512 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1524 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1155 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3877 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1229 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4788 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3561 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8772 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3076 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3504 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2337 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2046 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9046 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6492 | m3 |
| 30 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6761 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,504 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4841 | m3 |
| 33 | Xây bó bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1852 | m3 |
| 34 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3688 | m3 |
| 35 | Xây tường lan can bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5984 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,2463 | m3 |
| 37 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 39 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,68 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,68 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4384 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1571 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5955 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4658 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,5 | md |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 438,8664 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 420,1959 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 235,04 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 162,24 | m |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,49 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,76 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,9126 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,7058 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,2532 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,2532 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,9894 | m2 |
| 59 | Quả cầu chắn nước: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 60 | Ống nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC fi 76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m |
| 62 | Cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | Cái |
| 63 | Đai nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | Cái |
| 64 | Bật thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | Cái |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 885,3985 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 438,8664 | m2 |
| 67 | Quốc huy bằng VL composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| F | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng bằng tôn 350x450x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243 | m |
| 18 | Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Bình sứ chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Kẹp nối dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bu lông đai ốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Chân bật dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | m |
| 25 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | kg |
| 26 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cọc |
| G | SÂN | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 641,93 | m2 |
| 2 | Bê tông lót sân, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,193 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 641,93 | m2 |
| 4 | Mua gach + lát gạch Terrazzo 400X400X30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 641,93 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1843 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3948 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,048 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,5356 | m2 |
| 5 | Ốp bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,0748 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,2307 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5571 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1141 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7694 | m3 |
| 6 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,8375 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,738 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,042 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7396 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4214 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 141 | cái |
| J | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4396 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4799 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7747 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,1878 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,251 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,387 | m2 |
| 7 | Đắp nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,0659 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1617 | m3 |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7993 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5998 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0809 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,0503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2095 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5345 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,47 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7497 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2002 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1565 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,353 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2936 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2131 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9358 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4757 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,7566 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch men kính-tiết diện gạch KT300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,72 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,2 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,092 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9568 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,8721 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,24 | m |
| 27 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9568 | m2 |
| 28 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,2 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,9209 | m2 |
| 30 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 31 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 32 | Giếng khoan (cả vật liệu và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm liên doanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao ĐK20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,289 | m3 |
| 56 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 59 | Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0991 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,525 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6767 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.830.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 2 | Máy khoan | Khoan tường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm chặt nền đất, cát | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Cắt uốn sắt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy mài | Mài gạch đá | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 12 | Máy lu | Lu lèn nền | 1 |
| 13 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Cẩu vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật tư, vật liệu, phế thải | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi