Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120123-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG
Chủ đầu tư UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210111039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 13:58:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.830.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất, cát
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 395,28m3
2Mua + vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.098,029m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.098,029m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC D800
1Lắp đặt đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
2Lắp đặt ống cống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181 đoạn ống
3Nối ống cống bê tông bằng p/p xảmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17mối nối
C KÈ ĐÁ+ HÀNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,6204m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5401100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,0803m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8133m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,5824m3
6Ống nhựa D60 thoát nước móng kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,3m
7Rải vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2345100m2
8Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,0936m3
9Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1589tấn
10Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6979tấn
11Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5607100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,5155m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,1969m3
14Bê tông tấm bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8064m3
15Ván khuôn gỗ tấm bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0672100m2
16Lắp tấm bê tông đầu trụ tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 397,3819m2
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,971m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 843,64m
20Đắp mũ tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,94m
21Đắp mũ trụ ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
22Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9637tấn
23Gia công mũi mácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 224cái
24Lắp dựng hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,19m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,04481m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 549,5209m2
D CỔNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,178m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,726m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,242m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,452m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3464m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8m3
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m2
8Đắp mũ trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2429tấn
10Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,12m2
11Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
12Chốt cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
13Goong cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
14Khóa cổng cả bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Bánh xe vòng biChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Mũi gang đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
17Đèn cầu D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
18Dây điện 2x1,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,68481m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m2
21Biển cổng Nhà văn hóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
E NHÀ VĂN HOÁ
1Đào móng cột trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,5208m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8317m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3012100m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,4681m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,5832m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,053tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7083tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4143tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1732tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7496tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4417tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1246tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3243tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7798tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8512tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1524tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1155tấn
19Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3877100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1229100m2
21Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4788100m2
22Ván khuôn cột - Cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3561100m2
23Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8772100m2
24Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3076100m2
25Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3504100m2
26Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2337100m2
27Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2046m3
28Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9046m3
29Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6492m3
30Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6761m3
31Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,504m3
32Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4841m3
33Xây bó bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1852m3
34Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,3688m3
35Xây tường lan can bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5984m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,2463m3
37S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16m2
38S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,92m2
39S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,68m2
40Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1548tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,68m2
42Sản xuất xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4384tấn
43Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1571tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5955tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,21m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4658100m2
47Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,5md
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 438,8664m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 420,1959m2
50Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 235,04m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 162,24m
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,49m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,76m2
54Trát sê nô, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,9126m2
55Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,7058m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,2532m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,2532m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,9894m2
59Quả cầu chắn nước:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cái
60Ống nhựa PVC fi 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24m
61Ống nhựa PVC fi 76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m
62Cút nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Cái
63Đai nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24Cái
64Bật thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24Cái
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 885,3985m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 438,8664m2
67Quốc huy bằng VL compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
F ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
10Tủ điện tổng bằng tôn 350x450x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10.0
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
14Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 243m
18Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
19Bình sứ chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
20Kẹp nối dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
21Bu lông đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
22Chân bật dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67m
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43m
25Sơn chống gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1kg
26Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,048100m3
27Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m3
28Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cọc
G SÂN
1Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 641,93m2
2Bê tông lót sân, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,193m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 641,93m2
4Mua gach + lát gạch Terrazzo 400X400X30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 641,93m2
H BỒN HOA
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1843m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3948m3
3Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,048m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,5356m2
5Ốp bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,0748m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,2307m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4842m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5571100m2
4Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1141m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7694m3
6Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,8375m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,738m2
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,042m3
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7396tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4214100m2
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141cái
J BỤC SÂN KHẤU
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4396m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4799m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7747m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1878m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,251m2
6Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,387m2
7Đắp nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,0659m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1617m3
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,7993m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5998m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0809m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,0503m3
5Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0698100m2
6Cốt thép giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2095tấn
7Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5345m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,47m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7497m3
10Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0096100m2
11Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0127tấn
12Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2002m3
13Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,123100m2
14Cốt thép giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1565tấn
15Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,353m3
16Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2936100m2
17Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2131tấn
18Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9358m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4757m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,7566m2
21Ốp tường trụ, cột gạch men kính-tiết diện gạch KT300x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,72m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,2m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,092m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9568m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,8721m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,24m
27Lát gạch đất nung-tiết diện gạch KT 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9568m2
28Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,2m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,9209m2
30S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4m2
31S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
32Giếng khoan (cả vật liệu và nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
33Máy bơm liên doanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,17100m
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
39Lắp đặt van phao ĐK20 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
44Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
49Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
50Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
51Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
53Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
55Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,289m3
56Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,384m3
57Cốt thép móng bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0207tấn
58Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0164100m2
59Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0991m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,525m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6767m2
62Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,256m3
63Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,016100m2
64Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41cấu kiện
65Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,024tấn
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
71Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.830.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hàn sắt thép1
2 Máy khoan Khoan tường1
3 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
4 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
5 Máy đầm cóc Đầm chặt nền đất, cát2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa1
8 Máy cắt uốn sắt Cắt uốn sắt1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy mài Mài gạch đá1
11 Máy đào Đào xúc đất1
12 Máy lu Lu lèn nền1
13 Máy ủi San gạt mặt bằng1
14 Cần trục ô tô Cẩu vật liệu, cấu kiện1
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư, vật liệu, phế thải2
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->