Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120369-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lê Thanh
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210111988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lê Thanh, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 15:03:00 đến ngày 2021-01-23 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,563,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử;
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐUỜNG
1Đào nền đường, đào thay đất, đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II(tính 20% TC)Chương V166,306m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80%MTC)Chương V6,6522100m3
3Đào đất móng tuờng chắn bằng thủ công, rộng Chương V1.573,372m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V62,9349100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V68,2516100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V68,2516100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V68,2516100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tính 25% TC)Chương V963,995m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (75% MTC)Chương V28,9199100m3
10Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13Chương V4.357,25740.0
11Đắp đất ngoài móng tuờng chăn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V18,638100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V7,8282100m3
B KÈ ĐÁ HỘC CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V122,7648100m
2Phên nứaChương V1.994,928m2
3Tre giằng dọc, giằng ngang bờ vâyChương V9.207,36m
4Thép buộcChương V973,625kg
5Nhân công bậc 3 nhóm 1, lắp đặt phên nứa, giằng ngang, giằng dọc và buộc dây thép phên nứa, giằng ngang, giằng dọcChương V90công
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,9746100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (tính 20%TC)Chương V199,4928m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(tính 80%MTC)Chương V7,9797100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V1.192,1629100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V357,65m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1.300,41m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2.154,07m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V690,9m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,2096100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0943100m3
16Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V9,43m3
17Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V5,344100m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,291100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng Chương V125,82m3
20Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V16,52m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4956100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6608100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6608100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,6608100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4045100m3
26Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13Chương V45,70850.0
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V10,101100m
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,8m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V12,17m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,02m2
31Mua ống cống D300Chương V7m
32Mua ống cống D800Chương V7m
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V6cái
34Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V31,5m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,945100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,26100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,26100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,26100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,111100m3
40Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13Chương V12,5430.0
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V9,92100m
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,3m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,98m3
45Xây đá hộc, xây cửa cống, phai cống, chiều dày Chương V5,4m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
47Mua cống hộp 1x1 tải trọng HL93Chương V16m
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện Chương V16cái
49Gia công cốt thép khung van, cửa vanChương V0,3494tấn
50Lắp dựng kết cấu thép khung van, cửa vanChương V0,3494tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,52m2
52máy đóng mở V1, trục vít 2.5, bao gồm cả ty vanChương V2Bộ
53Đổ hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V4,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng TGGT 2
2 Máy đào ≥ 0,25m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy ủi hoặc máy san Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 Lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Đầm bàn ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
9 Đầm cóc ≥ 70 Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->