Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lê Thanh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Lê Thanh, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 15:03:00 đến ngày 2021-01-23 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,563,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐUỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào thay đất, đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II(tính 20% TC) | Chương V | 166,306 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80%MTC) | Chương V | 6,6522 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng tuờng chắn bằng thủ công, rộng | Chương V | 1.573,372 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 62,9349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 68,2516 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 68,2516 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 68,2516 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tính 25% TC) | Chương V | 963,995 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (75% MTC) | Chương V | 28,9199 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13 | Chương V | 4.357,2574 | 0.0 |
| 11 | Đắp đất ngoài móng tuờng chăn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 18,638 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 7,8282 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 122,7648 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương V | 1.994,928 | m2 |
| 3 | Tre giằng dọc, giằng ngang bờ vây | Chương V | 9.207,36 | m |
| 4 | Thép buộc | Chương V | 973,625 | kg |
| 5 | Nhân công bậc 3 nhóm 1, lắp đặt phên nứa, giằng ngang, giằng dọc và buộc dây thép phên nứa, giằng ngang, giằng dọc | Chương V | 90 | công |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,9746 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (tính 20%TC) | Chương V | 199,4928 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(tính 80%MTC) | Chương V | 7,9797 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 1.192,1629 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 357,65 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1.300,41 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2.154,07 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 690,9 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào) | Chương V | 9,43 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mm | Chương V | 5,344 | 100m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,291 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng | Chương V | 125,82 | m3 |
| 20 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,52 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4956 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6608 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6608 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,6608 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13 | Chương V | 45,7085 | 0.0 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 10,101 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,8 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,17 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,02 | m2 |
| 31 | Mua ống cống D300 | Chương V | 7 | m |
| 32 | Mua ống cống D800 | Chương V | 7 | m |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,5 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,111 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13 | Chương V | 12,543 | 0.0 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 9,92 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,98 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây cửa cống, phai cống, chiều dày | Chương V | 5,4 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 47 | Mua cống hộp 1x1 tải trọng HL93 | Chương V | 16 | m |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Gia công cốt thép khung van, cửa van | Chương V | 0,3494 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép khung van, cửa van | Chương V | 0,3494 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,52 | m2 |
| 52 | máy đóng mở V1, trục vít 2.5, bao gồm cả ty van | Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Đổ hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 4,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường hoặc Kỹ sư đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Giao thông;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,25m3; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 08 Tấn; có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Có đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm cóc ≥ 70 Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử; | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi