Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Thành - Tân Kim, huyện Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình SĐT: 0918672336/ 0987 248 239 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Thành - Tân Kim, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 17:58:00 đến ngày 2021-01-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,978,060,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên; Có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.232 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 476 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 476 | m3 |
| 4 | Phát cây tạo mặt bằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,94 | 100m2 |
| 5 | Đào bùn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 885 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.281 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.166 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6.557 | m3 |
| 9 | Mua đất về đắp. | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5.283,86 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,79 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 203 | m3 |
| 12 | Vữa lót dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp rãnh, ván khuôn kim loại, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm ốp rãnh bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 19 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 20 | Trát vữa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2489 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy d=12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đậy rãnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đậy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1587 | 100m2 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,17 | m3 |
| 30 | Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,11 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mương d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng mương | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,6719 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m d=300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 35 | ống cống D30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | ống |
| 36 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng kè M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 47,84 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây thân kè M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,88 | m3 |
| 40 | Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép hộ lan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 42 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 105 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 105 | m3 |
| 44 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 419 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (bù vênh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7771 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,7776 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (tôn MĐ cũ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 244,8 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.157,2812 | m3 |
| 49 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 518,28 | kg |
| 50 | gỗ làm khe co giãn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,2934 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,3853 | 100m2 |
| 53 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 148,5 | 10m |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 57 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 58 | Bê tông đế móng, đá 2x4, M150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 59 | Đào hố, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 64 | di chuyển cột điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 65 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 125,27 | m3 |
| 66 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây móng cống M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 68 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây gia cố M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5175 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 73 | Quét nhựa ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1728 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m d=1000mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1963 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng cống bản, đá 2x4, M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,68 | m3 |
| 77 | Bê tông thân, hố thu cống bản đá 2x4, M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,35 | m3 |
| 78 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3633 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 83 | Cốt thép bê tông tấm bản d> 10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 84 | Lắp dựng tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 85 | Cốt thép mối nối tấm bản d=4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 86 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 87 | Quét nhựa bitum nóng mặt tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 88 | Chét khe nối | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 89 | Ván khuôn thép thân cống, mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6438 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CẦU | |||
| 1 | Đào móng cầu, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 192 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 192 | m3 |
| 3 | Đào móng cầu, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 303 | m3 |
| 4 | Đào móng cầu, đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,02 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 220 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp nội tuyến, đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | m3 |
| 8 | Đắp đất vòng vây ngăn nước, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 400 | m3 |
| 9 | Đào phá vòng vây ngăn nước, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 400 | m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng máy bơm 15cv | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 11 | Xây đá hộc, xây chân khay, xây tứ nón M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp tứ nón | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124,3 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm bệ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ mố, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91,2 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố,d>18 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,0468 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố,d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5114 | tấn |
| 18 | Bê tông thân mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 85,84 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân mố, d>18 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân mố, d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0113 | tấn |
| 21 | Bê tông tường đỉnh đá 1x2, M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7211 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh d>18 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá kê, ụ chống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đá kê gối d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 27 | Bê tông tường cánh mố đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,94 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh mố d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1663 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh mố d>18 mm, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0654 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4779 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt d>18 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 33 | Làm lớp đá đệm bản vượt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,3 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Khấu hao đà giáo, sàn công tác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,8504 | tấn |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,7008 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,422 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 41 | Bê tông bãi đúc, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 42 | Bê tông dầm chủ đổ bằng bơm bê tông,đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chủ, d> 18 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1766 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chủ, d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,9654 | tấn |
| 45 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | dầm |
| 46 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | dầm |
| 47 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4357 | tấn |
| 50 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 51 | Cốt thép phủ mặt cầu d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,43 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống mạ kẽm đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 54 | Nắp đậy ống thoát nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Bê tông bệ đỡ lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ lan can d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ lan can d>10 mm, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 58 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0861 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 60 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 61 | Sơn bóng sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 62 | Bê tông khe co dãn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 64 | Bu lông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 154,74 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6185 | 100m2 |
| 68 | Đào hữu cơ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95 | m3 |
| 70 | Đào bùn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bùn đổ đi, ôtô 7T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 72 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 540 | m3 |
| 73 | Mua đất về đắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 610,2 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, chân khay mái taluy đường đầu cầu M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây mái taluy M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2231 | 100m3 |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4875 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, M250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,775 | m3 |
| 79 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | 10m |
| 80 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 81 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 84 | Đào hố đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông đế móng đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 86 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200 | m3 |
| 87 | Mua đất về đắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 220 | m3 |
| 88 | Đào phá đường tránh, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200 | m3 |
| 90 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,08 | m3 |
| 91 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 92 | Làm mặt đường bằng CP đá dăm loại 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6794 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên; Có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy lu các loại | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi