Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Thành - Tân Kim, huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122677-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình SĐT: 0918672336/ 0987 248 239
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Thành - Tân Kim, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210122613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 17:58:00 đến ngày 2021-01-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,978,060,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên; Có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1.232m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT476m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT476m3
4Phát cây tạo mặt bằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,94100m2
5Đào bùnTheo HSTK, Chương V E-HSMT885m3
6Đào hữu cơTheo HSTK, Chương V E-HSMT2.281m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT3.166m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT6.557m3
9Mua đất về đắp.Theo HSTK, Chương V E-HSMT5.283,86m3
10Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT19,79100m3
11Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT203m3
12Vữa lót dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT70,5m2
13Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,01m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp rãnh, ván khuôn kim loại,Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2632100m2
16Lắp dựng tấm ốp rãnh bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT188cái
17Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT2m3
18Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,01m3
19Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,55m3
20Trát vữa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,5m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2489tấn
22Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,3m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,276100m2
24Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,25m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,196tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy d=12mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1191tấn
27Lắp dựng tấm đậy rãnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT46cái
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đậyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1587100m2
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,17m3
30Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,11m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mương dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1129tấn
32Bê tông giằng mương, đá 1x2, M200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,51m3
33Ván khuôn giằng mươngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,6719100m2
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m d=300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9đoạn ống
35ống cống D30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9ống
36Đào đất móng kè, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT16m3
37Đắp đất móng kè bằng đầm cóc K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m3
38Xây đá hộc, xây móng kè M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT47,84m3
39Xây đá hộc, xây thân kè M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,88m3
40Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,1m3
41Ván khuôn thép hộ lanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,161100m2
42Đào mặt đường cũ, đất cấp IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT105m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT105m3
44Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT419m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (bù vênh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7771100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,7776100m3
47Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (tôn MĐ cũ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT244,8m3
48Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.157,2812m3
49Nhựa đường chèn kheTheo HSTK, Chương V E-HSMT518,28kg
50gỗ làm khe co giãnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,69m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,2934100m2
52Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,3853100m2
53Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT148,510m
54Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0409100m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3406100m2
56Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,11m3
57Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT126cái
58Bê tông đế móng, đá 2x4, M150Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,94m3
59Đào hố, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT9m3
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,42tấn
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
62Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,01m3
63Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,01m3
64di chuyển cột điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cột
65Đào móng đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT125,27m3
66Đắp đất hố móng K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,65100m3
67Xây đá hộc, xây móng cống M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,3m3
68Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,8m3
69Xây đá hộc, xây gia cố M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,41m3
70Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,3m3
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5175tấn
72Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,25m3
73Quét nhựa ống cốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1728m2
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m d=1000mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT21đoạn ống
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1963100m2
76Bê tông móng cống bản, đá 2x4, M200Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,68m3
77Bê tông thân, hố thu cống bản đá 2x4, M200Theo HSTK, Chương V E-HSMT17,35m3
78Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,47m3
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3633tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0106tấn
81Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,11m3
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,257tấn
83Cốt thép bê tông tấm bản d> 10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3254tấn
84Lắp dựng tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT37cái
85Cốt thép mối nối tấm bản d=4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0051tấn
86Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5m3
87Quét nhựa bitum nóng mặt tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,28m2
88Chét khe nốiTheo HSTK, Chương V E-HSMT26m
89Ván khuôn thép thân cống, mũ mốTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,6438100m2
90Ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2729100m2
B HẠNG MỤC CẦU
1Đào móng cầu, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT192m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT192m3
3Đào móng cầu, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT303m3
4Đào móng cầu, đất cấp IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT260m3
5Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,02100m3
6Mua đất về đắpTheo HSTK, Chương V E-HSMT220m3
7Vận chuyển đất đắp nội tuyến, đất cấp IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT260m3
8Đắp đất vòng vây ngăn nước, độ chặt K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT400m3
9Đào phá vòng vây ngăn nước, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT400m3
10Bơm nước hố móng máy bơm 15cvTheo HSTK, Chương V E-HSMT30ca
11Xây đá hộc, xây chân khay, xây tứ nón M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,8m3
12Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc, K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,13100m3
13Mua đất về đắp tứ nónTheo HSTK, Chương V E-HSMT124,3m3
14Làm lớp đá đệm bệ mốTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,54m3
15Bê tông bệ mố, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT91,2m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố,d>18 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,0468tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố,dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5114tấn
18Bê tông thân mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT85,84m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân mố, d>18 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,676tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân mố, dTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,0113tấn
21Bê tông tường đỉnh đá 1x2, M250Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,72m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0224tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7211tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh d>18 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1044tấn
25Bê tông đá kê, ụ chống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,98m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đá kê gối dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3412tấn
27Bê tông tường cánh mố đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,94m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh mố dTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,1663tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh mố d>18 mm,Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,0654tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,44m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4779tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt d>18 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,417tấn
33Làm lớp đá đệm bản vượtTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,3m3
34Quét nhựa bitumTheo HSTK, Chương V E-HSMT2m2
35Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
36Khấu hao đà giáo, sàn công tácTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,8504tấn
37Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK, Chương V E-HSMT39,7008tấn
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,422100m2
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,96m2
40Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT13m3
41Bê tông bãi đúc, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,5m3
42Bê tông dầm chủ đổ bằng bơm bê tông,đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT17,8m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chủ, d> 18 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,1766tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chủ, dTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,9654tấn
45Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo HSTK, Chương V E-HSMT4dầm
46Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo HSTK, Chương V E-HSMT4dầm
47Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,96m3
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0222tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4357tấn
50Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,05m3
51Cốt thép phủ mặt cầu dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2485tấn
52Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT56,43m2
53Lắp đặt ống mạ kẽm đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4đoạn ống
54Nắp đậy ống thoát nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
55Bê tông bệ đỡ lan can, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,94m3
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ lan can dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1081tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ lan can d>10 mm,Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1427tấn
58Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kínTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0861tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,88m2
60Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,88m2
61Sơn bóng sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,88m2
62Bê tông khe co dãn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,07m3
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1363tấn
64Bu lôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT72cái
65Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tụcTheo HSTK, Chương V E-HSMT6m
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chủTheo HSTK, Chương V E-HSMT154,74m2
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6185100m2
68Đào hữu cơTheo HSTK, Chương V E-HSMT95m3
69Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT95m3
70Đào bùnTheo HSTK, Chương V E-HSMT27m3
71Vận chuyển bùn đổ đi, ôtô 7TTheo HSTK, Chương V E-HSMT27m3
72Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT540m3
73Mua đất về đắpTheo HSTK, Chương V E-HSMT610,2m3
74Xây đá hộc, chân khay mái taluy đường đầu cầu M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,74m3
75Xây đá hộc, xây mái taluy M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,16m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2231100m3
77Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4875100m2
78Bê tông mặt đường, đá 2x4, M250Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,775m3
79Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT310m
80Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1071100m2
81Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
83Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05tấn
84Đào hố đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2m3
85Đổ bê tông đế móng đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,51m3
86Đắp nền đường, độ chặt K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT200m3
87Mua đất về đắpTheo HSTK, Chương V E-HSMT220m3
88Đào phá đường tránh, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT200m3
89Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT200m3
90Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT35,08m3
91Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT13,88m3
92Làm mặt đường bằng CP đá dăm loại 2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6794100m3
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT9đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên; Có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn1
3 Máy lu các loại Tự trọng ≥ 6 Tấn2
4 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
9 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->