Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121726-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786)
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210121627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 09:56:00 đến ngày 2021-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,714,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, cây xanh và công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,15100m3
2Vét bùnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,167100m3
3Đào nền đường đất cấp 3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V52,331100m3
4Đào xúc đất về đắp đất cấp 3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V142,339100m3
5Đào rãnh đất cấp 3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,117100m3
6Đắp nền đường K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V177,01100m3
7Đắp nền đường K98Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,936100m3
8Trồng cỏHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40,45100m2
9Đào xới đất cấp 3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,794100m2
10Đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,127100m3
11Vữa đệm M100Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50,719m2
12Bê tông rãnh tam giác M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,431m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đất cấp 3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,378100m3
2Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=7cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V58,682100m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V58,99100m2
4Móng đường cấp phối đá dăm loại IHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,434100m3
5Móng đường cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,066100m3
6Bê tông mặt đường M250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V82,082m3
7Móng đường cấp phối đá dăm loại IHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,555100m3
8Rải giấy dầuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,261100m2
9Ván khuôn mặt đườngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,632100m2
C VỈA HÈ
1Bê tông viên bó vỉa M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V79,849m3
2Ván khuôn viên bó vỉaHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,336100m2
3Vữa đệm M100, h=2cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V652,199m2
4Cốt thép viên bó vỉa dHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,029tấn
5Cốt thép viên bó vỉa dHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,244tấn
6Lắp đặt viên bó vỉa thẳngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.592,9m
7Lát gạch teraroHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2.757,27m2
8Cát đệm dày 3cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V82,718m3
9Gạch chỉ xây vữa M75Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V37m3
10Bê tông gia cố lề M150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V137,864m3
11Trồng cây Vàng AnhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngàyHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100cây/90 ngày
D RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,849100m3
2Đắp đất độ chặt 95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,793100m3
3Bê tông rãnh dọc M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V477,828m3
4Ván khuôn rãnh dọcHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,152100m2
5Bê tông tấm bản M250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V152,421m3
6Cốt thép tấm bản dHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,868tấn
7Cốt thép tấm bản dHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,487tấn
8Ván khuôn thép tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V47,106100m2
9Lắp đặt tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.5931cấu kiện
10Bê tông hố thu M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,363m3
11Bê tông móng hố thu M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,407m3
12Ván khuôn hố thuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,062100m2
13Ván khuôn móng hố thuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,314100m2
14Đệm CPĐD loại 2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V73,884m3
15Bao tải nhét khe phòng lúnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V66,79m2
16Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V53cái
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,536100m3
2Đắp đất K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,634100m3
3Bê tông kè, thân cống, tường cánh, tường đầu M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,975m3
4Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,663m3
5Bê tông xà mũ M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,28m3
6Bê tông tấm bản M250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,728m3
7Bê tông tấm bản M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,96m3
8Bê tông ống cống M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,62m3
9Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V78,447m3
10Bê tông móng M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,25m3
11Cốt thép tấm bản ĐKHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,518tấn
12Cốt thép ống cống ĐK Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,352tấn
13Ván khuôn tấm bản, khối đỡHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100m2
14Ván khuôn ống cốngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,491100m2
15Ván khuôn gỗ xà mũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,155100m2
16Ván khuôn gỗ thân kè, cống, tường đầu, tường cánhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,459100m2
17Ván khuôn móng cống, gia cốHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,22100m2
18Diện tích đệm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,64m2
19Nhựa đường quét 2 lớpHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V135,64m2
20Bao tải nhét khe phòng lúnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,34m2
21Cát đệmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,282m3
22Lắp đặt tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20Tấm
23Lắp đặt ống cống D150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32Ống
F Thuế tài nguyên, phí môi trường
1Đào, xúc về đắpHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14.233,872m3
2Khối lượng đất đổ điHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4.831,756m3
3Khối lượng tận dụng để đắpHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8.209,442m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, cây xanh và công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).75
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).53
3 Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).32
4 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80 T/h Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt4
3 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Hoạt động tốt2
4 Lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt2
5 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn Hoạt động tốt1
6 Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn Hoạt động tốt1
7 Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt2
9 Máy rải ≥ 130CV Hoạt động tốt1
10 Máy san Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->