Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 09:56:00 đến ngày 2021-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,714,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, cây xanh và công trình thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,15 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,167 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,331 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 142,339 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 177,01 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,936 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,45 | 100m2 |
| 9 | Đào xới đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,794 | 100m2 |
| 10 | Đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,127 | 100m3 |
| 11 | Vữa đệm M100 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50,719 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,431 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,378 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=7cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,682 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,99 | 100m2 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,434 | 100m3 |
| 5 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,066 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82,082 | m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,261 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,632 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 79,849 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,336 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm M100, h=2cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 652,199 | m2 |
| 4 | Cốt thép viên bó vỉa d | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Cốt thép viên bó vỉa d | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,244 | tấn |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.592,9 | m |
| 7 | Lát gạch teraro | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.757,27 | m2 |
| 8 | Cát đệm dày 3cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82,718 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ xây vữa M75 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố lề M150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 137,864 | m3 |
| 11 | Trồng cây Vàng Anh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | cây/90 ngày |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt 95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,793 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 477,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 152,421 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,868 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản d | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,487 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,106 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.593 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông hố thu M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,363 | m3 |
| 11 | Bê tông móng hố thu M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,407 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng hố thu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 14 | Đệm CPĐD loại 2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,884 | m3 |
| 15 | Bao tải nhét khe phòng lún | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 66,79 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53 | cái |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 3 | Bê tông kè, thân cống, tường cánh, tường đầu M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,975 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,663 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,728 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,62 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 78,447 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,25 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản ĐK | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,518 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống ĐK | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,352 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản, khối đỡ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,491 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ thân kè, cống, tường đầu, tường cánh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,459 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cống, gia cố | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,22 | 100m2 |
| 18 | Diện tích đệm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,64 | m2 |
| 19 | Nhựa đường quét 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 135,64 | m2 |
| 20 | Bao tải nhét khe phòng lún | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,34 | m2 |
| 21 | Cát đệm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,282 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | Tấm |
| 23 | Lắp đặt ống cống D150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | Ống |
| F | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Đào, xúc về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14.233,872 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất đổ đi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4.831,756 | m3 |
| 3 | Khối lượng tận dụng để đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8.209,442 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, cây xanh và công trình thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp IV.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng (12 tháng được tính là 1 năm)). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80 T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy rải ≥ 130CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi