Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | UBND Xã Phú Lộc; địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền đấu giá đất khu hạ tầng Cây Sơn - Lò Rèn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 16:34:00 đến ngày 2021-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,717,936,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục: San nền, nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, cấp điện sinh hoạt 0,4kV, cấp nước sạch sinh hoạt.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.761.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông);- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Là kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải có cẩu - sức nâng > 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,9826 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ đất đồi mỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.970,0338 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,7003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,7003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,7003 | 100m3 |
| B | Hệ thống đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7265 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + phong hóa bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3839 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,8445 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào, đất C2 (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8705 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, bùn đất hữu cơ, đất đào không thích hợp. | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,1104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,1104 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đất đồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 9.199,1278 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,9913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,9913 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,9913 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,1506 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1346 | 100m2 |
| 13 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.803,1 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7046 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 792,6 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,071 | 10m |
| C | Hệ thống thoát nước: Đào móng rãnh | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,498 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,3846 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,344 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,04 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,148 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,252 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 273,87 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.503,6 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4512 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1805 | tấn |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,28 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,848 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,19 | 100m2 |
| D | Hệ thống thoát nước: Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,2561 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6703 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.258 | 1cấu kiện |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,364 | 100m3 |
| E | Đường cấp nước sạch: Tuyến ống - Phân xây dựng | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6075 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2054 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6812 | 100m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 214,95 | m2 |
| F | Đường cấp nước sạch: Hố van ren | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8262 | m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8323 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, miệng hố van, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6635 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng miệng hố van. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,189 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0497 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1441 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0389 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | 1cấu kiện |
| G | Đường cấp nước sạch: Phần ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,165 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính cút D=63x63 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co, đường kính D= 50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài DN 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 8 | Kép thép DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đầu nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,646 | m3 |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,865 | 100m |
| H | Điện chiếu sáng sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,328 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,592 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,056 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1555 | 100m3 |
| 6 | Cột Bê tông tròn LT-8,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cột |
| 7 | Cột Bê tông tròn LT-8,5D | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cột |
| 9 | Hộp 4 công tơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 10 | Hộp 6 công tơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp 4 và 5 công tơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | 1 tủ |
| 12 | Đai thép không rỉ 4 đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | cái |
| 14 | Kẹp hãm 4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 15 | Kẹp hãm 4x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 16 | Móc treo cáp D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 2BL | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | cái |
| 18 | Cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 795,24 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7952 | km/dây |
| 20 | Cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 760,64 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7606 | km/dây |
| 22 | Chụp đèn liền cần đèn CA chữ L | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt cần đèn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | 1 bộ |
| 24 | Đèn cao áp LED 150W | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 25 | Dây nối lên đèn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 145 | m |
| 26 | Dây muyle xuống công tơ 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 410 | m |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | 1 bộ |
| 28 | Dây nối cọc tiếp địa và râu tiếp địa, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 256 | m |
| 29 | Tấm bắt bulong 40x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 30 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 31 | Nhân công 3/7 đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| I | Tháo dỡ và thu hồi đường dây | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cột |
| 2 | Tháo dỡ đường dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,398 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ xà, sứ đỡ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ bê tông chân cột bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| J | Di chuyển đường dây 10Kv | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC 9,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC 10,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC 11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC 13,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0832 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,392 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng D≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0424 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,528 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,808 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,604 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,808 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng D≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2006 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,952 | m3 |
| 21 | Chuỗi néo kép 24kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 24Kv + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | quả |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 24 | Xà đỡ bằng cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,4 | kg |
| 25 | Xà néo bằng cột đôi ngang | Theo hồ sơ TKBVTC | 319,17 | kg |
| 26 | Xà đỡ bằng cột đôi dọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,416 | kg |
| 27 | Xà lệch 3 tầng cột đôi ngang | Theo hồ sơ TKBVTC | 435,975 | kg |
| 28 | Xà lệch 3 tầng cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 419,523 | kg |
| 29 | Gông cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 30 | Ghip nhôm 3 BL | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | bộ |
| 31 | Dây trung thế AS70/11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 599 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây trung thế AS70/11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,599 | km/dây |
| 33 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.096 | m |
| 34 | Lắp đặt AsX 1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,096 | km/dây |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | 1 bộ |
| 36 | Dây nối cọc tiếp địa và râu tiếp địa, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 125 | m |
| 37 | Dây thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 226,8 | kg |
| 38 | Bu lông M14x45 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục: San nền, nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, cấp điện sinh hoạt 0,4kV, cấp nước sạch sinh hoạt.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.761.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông);- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Là kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy uốn sắt | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tải có cẩu - sức nâng > 5,0 T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi