Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119305-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư UBND Xã Phú Lộc; địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiền đấu giá đất khu hạ tầng Cây Sơn - Lò Rèn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:34:00 đến ngày 2021-01-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,717,936,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục: San nền, nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, cấp điện sinh hoạt 0,4kV, cấp nước sạch sinh hoạt.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.761.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông);- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Là kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải có cẩu - sức nâng > 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC43,9826100m3
2Mua đất tại mỏ đất đồi mỏTheo hồ sơ TKBVTC4.970,0338m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC49,7003100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC49,7003100m3
5Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC49,7003100m3
B Hệ thống đường giao thông
1Vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC29,7265100m3
2Vét hữu cơ + phong hóa bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC2,3839100m3
3Đào nền + đào khuôn thủ công, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC9,8445m3
4Đào nền đường, máy đào, đất C2 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC1,8705100m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, bùn đất hữu cơ, đất đào không thích hợp.Theo hồ sơ TKBVTC32,1104100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC32,1104100m3
7Mua đất tại mỏ đất đồiTheo hồ sơ TKBVTC9.199,1278m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC91,9913100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC91,9913100m3
10Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC91,9913100m3
11Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC83,1506100m3
12Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC3,1346100m2
13Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC3.803,1m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC5,7046100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250Theo hồ sơ TKBVTC792,6m3
16Cắt khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC90,07110m
C Hệ thống thoát nước: Đào móng rãnh
1Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC91,498m3
2Đào móng rãnh bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC17,3846100m3
3Đá dăm đệm dàyTheo hồ sơ TKBVTC20,24m3
4Ván khuôn gỗ móng rãnhTheo hồ sơ TKBVTC1,104100m2
5Bê tông móng đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200Theo hồ sơ TKBVTC60,72m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBVTC5,152100m2
7Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Theo hồ sơ TKBVTC67,344m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300Theo hồ sơ TKBVTC11,04m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC105,252m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2,148100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo hồ sơ TKBVTC105,252m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC273,87m3
13Trát tường trong, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1.503,6m2
14Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Theo hồ sơ TKBVTC75,18m3
15Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC9,4512100m2
16Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC0,1805tấn
17Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC14,28m3
18Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200Theo hồ sơ TKBVTC22,848m3
19Ván khuôn gỗTheo hồ sơ TKBVTC1,19100m2
D Hệ thống thoát nước: Tấm đan
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC11,2561tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC4,6703100m2
3Sản xuất bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC91,92m3
4Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC1.2581cấu kiện
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC7,364100m3
E Đường cấp nước sạch: Tuyến ống - Phân xây dựng
1Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC11,6075m3
2Đào móng đường ống, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC2,2054100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC61,72m3
4Đắp đất cấp công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,6812100m3
5Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC214,95m2
F Đường cấp nước sạch: Hố van ren
1Đào móng hố van đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC5,8262m3
2Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,8323m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, miệng hố van, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,6635m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng miệng hố van.Theo hồ sơ TKBVTC0,189tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC1,0497m3
6Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC15,744m2
7Trát tường trong, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC11,52m2
8Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC0,1441100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBVTC0,0389100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC161cấu kiện
G Đường cấp nước sạch: Phần ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC7,165100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7100m
3Đai khởi thủyTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
4Lắp đặt tê HDPE, đường kính cút D=63x63 mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
5Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
6Lắp đặt rắc co, đường kính D= 50 mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
7Lắp đặt ren ngoài DN 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
8Kép thép DN50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
10Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đầu nốiTheo hồ sơ TKBVTC0,646m3
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC7,865100m
H Điện chiếu sáng sinh hoạt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC23,328m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,8064100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100Theo hồ sơ TKBVTC2,592m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo hồ sơ TKBVTC17,056m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1555100m3
6Cột Bê tông tròn LT-8,5BTheo hồ sơ TKBVTC12Cột
7Cột Bê tông tròn LT-8,5DTheo hồ sơ TKBVTC20Cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC32cột
9Hộp 4 công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC16cái
10Hộp 6 công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC3cái
11Lắp đặt hộp 4 và 5 công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC191 tủ
12Đai thép không rỉ 4 đơnTheo hồ sơ TKBVTC128cái
13Khóa đai thépTheo hồ sơ TKBVTC128cái
14Kẹp hãm 4x95Theo hồ sơ TKBVTC64cái
15Kẹp hãm 4x25Theo hồ sơ TKBVTC48cái
16Móc treo cáp D20Theo hồ sơ TKBVTC104cái
17Ghíp nhôm 2BLTheo hồ sơ TKBVTC88cái
18Cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm Theo hồ sơ TKBVTC795,24m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ TKBVTC0,7952km/dây
20Cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm Theo hồ sơ TKBVTC760,64m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhômTheo hồ sơ TKBVTC0,7606km/dây
22Chụp đèn liền cần đèn CA chữ LTheo hồ sơ TKBVTC29cái
23Lắp đặt cần đèn các loạiTheo hồ sơ TKBVTC291 bộ
24Đèn cao áp LED 150WTheo hồ sơ TKBVTC29cái
25Dây nối lên đèn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC145m
26Dây muyle xuống công tơ 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC410m
27Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC641 bộ
28Dây nối cọc tiếp địa và râu tiếp địa, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ TKBVTC256m
29Tấm bắt bulong 40x40mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
30Bu lông M6Theo hồ sơ TKBVTC32cái
31Nhân công 3/7 đàoTheo hồ sơ TKBVTC2công
I Tháo dỡ và thu hồi đường dây
1Tháo dỡ cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC6cột
2Tháo dỡ đường dâyTheo hồ sơ TKBVTC1,398km/dây
3Tháo dỡ xà, sứ đỡ cápTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
4Phá dỡ bê tông chân cột bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC2công
J Di chuyển đường dây 10Kv
1Cột bê tông ly tâm 12m NPC 9,0Theo hồ sơ TKBVTC1cột
2Cột bê tông ly tâm 12m NPC 10,0Theo hồ sơ TKBVTC4cột
3Cột bê tông ly tâm 16m NPC 11,0Theo hồ sơ TKBVTC3cột
4Cột bê tông ly tâm 16m NPC 13,0Theo hồ sơ TKBVTC8cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC5cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC11cột
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC12,96m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,0832100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100Theo hồ sơ TKBVTC0,864m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo hồ sơ TKBVTC4,392m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,28m3
12Cốt thép móng D≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0424tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC8,64m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC44,928m3
15Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC0,528100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100Theo hồ sơ TKBVTC2,808m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Theo hồ sơ TKBVTC17,604m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200Theo hồ sơ TKBVTC2,808m3
19Cốt thép móng D≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2006tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC29,952m3
21Chuỗi néo kép 24kV+ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC42bộ
22Sứ đứng 24Kv + phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC12quả
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
24Xà đỡ bằng cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC54,4kg
25Xà néo bằng cột đôi ngangTheo hồ sơ TKBVTC319,17kg
26Xà đỡ bằng cột đôi dọcTheo hồ sơ TKBVTC180,416kg
27Xà lệch 3 tầng cột đôi ngangTheo hồ sơ TKBVTC435,975kg
28Xà lệch 3 tầng cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC419,523kg
29Gông cột đôiTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
30Ghip nhôm 3 BLTheo hồ sơ TKBVTC72bộ
31Dây trung thế AS70/11Theo hồ sơ TKBVTC599m
32Lắp đặt Dây trung thế AS70/11Theo hồ sơ TKBVTC0,599km/dây
33Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.096m
34Lắp đặt AsX 1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1,096km/dây
35Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC401 bộ
36Dây nối cọc tiếp địa và râu tiếp địa, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ TKBVTC125m
37Dây thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBVTC226,8kg
38Bu lông M14x45Theo hồ sơ TKBVTC10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076904E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục: San nền, nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, cấp điện sinh hoạt 0,4kV, cấp nước sạch sinh hoạt.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.761.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông);- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Là kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T Máy còn tốt sẵn sàng huy động3
3 Máy đào Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
4 Máy ủi Máy còn tốt sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt sắt Máy còn tốt sẵn sàng huy động1
6 Máy uốn sắt Máy còn tốt sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn điện Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn bê tông Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tải có cẩu - sức nâng > 5,0 T Máy còn tốt sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->