Gói thầu: Gói thầu số 02 - Phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121449-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư; Ngân sách thành phố Vinh và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 00:41:00 đến ngày 2021-01-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,022,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu),(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,6 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế BVTC - DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ giám sát còn thời hạn hạng III trở lên còn thời hạn;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn > 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành dân dụng; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước ≥ 4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - nt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ ĐIỀU HÒA
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật chương V48,88m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V9,287100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V9,776100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V9,776100m3
5Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V9,776100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V95,927m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V18,226100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V19,185100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V19,185100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V19,185100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V117,36m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V78,24m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly(ni lông tái sinh)Mô tả kỹ thuật chương V4,452100m2
14Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật chương V4,452100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V13,517tấn
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V100,08m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V19,555tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V82,057m3
19Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V8,322100m2
20Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật chương V2,263tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V208,9m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V4,651m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V24,009m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V0,891m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật chương V264cái
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V25,32m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,253100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,253100m3
29Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,253100m3
30Đĩa thổi khí tinh và phụ kiện nối đĩa Mô tả kỹ thuật chương V152cái
31Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật chương V152cái
32Đĩa thổi khí tinh và phụ kiện nối đĩa Mô tả kỹ thuật chương V136cái
33Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật chương V136cái
34Hệ ống lắng trung tâm Mô tả kỹ thuật chương V100kg
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật chương V0,9100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật chương V1,2100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật chương V2,64100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật chương V0,7100m
39 Đai thép ôm ống phi 90 Mô tả kỹ thuật chương V176cái
40 Đai thép ôm ống phi 110 Mô tả kỹ thuật chương V88cái
41 Côn thép D125 - D110 Mô tả kỹ thuật chương V4 Cái
42 Cút thép D125 Mô tả kỹ thuật chương V4 Cái
43 Tê thép D125 Mô tả kỹ thuật chương V4 Cái
44 Khóa thép D125 Mô tả kỹ thuật chương V4 Cái
45 Côn thu D110-D90 Mô tả kỹ thuật chương V176 Cái
46 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V8 Cái
47 Thập nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V88 Cái
48 Khóa nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V4 Cái
49 Van 1 chiều D110 Mô tả kỹ thuật chương V4 Cái
50 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật chương V30 Cái
51 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V352 Cái
52 Khóa nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V5 Cái
53 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V15 Cái
54 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật chương V4 Cái
55 Khóa nhựa D21 Mô tả kỹ thuật chương V2 Cái
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cáp Cadisun CXV Cu/XLPE/PVC 3x75+1x50 Mô tả kỹ thuật chương V2100m
2Cáp Cadisun CXV Cu/XLPE/PVC 3x30+1x25 Mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
3Cáp Cadisun CXV Cu/XLPE/PVC 3x25+1x15 Mô tả kỹ thuật chương V3100m
4Cáp Cadisun CXV 4x2.5Mô tả kỹ thuật chương V2,5100m
5Cáp Cadisun CXV 2x2.5Mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
6Lắp đặt ống gân xoắn HDPE màu cam D60 Mô tả kỹ thuật chương V0,3100 m
7Lắp đặt ống gân xoắn HDPE màu cam D40Mô tả kỹ thuật chương V5,5100 m
8Lắp đặt ống gân xoắn HDPE màu cam D25 Mô tả kỹ thuật chương V0,2100 m
9Cáp Cadisun CXV 2x2.5Mô tả kỹ thuật chương V1100m
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật chương V21 cột
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật chương V21 choá
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V10,66m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4,499m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,449m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V9,999m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V90,9m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V45,45m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V45,45m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,48m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,268100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
22Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,578m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
24Cửa tôn thép kích thước 2000 x 1200 Mô tả kỹ thuật chương V2,4m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V2cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật chương V3,04100m
2Đào bỏ mặt đường cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4,273m3
3Đào bỏ mặt đường cũ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V0,812100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V36,215m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V1,217100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V1,217100m3
7Vận chuyển đất 0.48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V1,217100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V6,566m3
9Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V2,074100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,826100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,587100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,649100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,649100m3
14Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,649100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V14,976m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V187,2m2
17Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V86,672m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V4,03tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V3,436tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V7,564100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V1521ck
22Vữa xi măng mối nối M100 Mô tả kỹ thuật chương V97,728m2
23Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật chương V212,31kg
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V59,247m3
25Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II100m3Mô tả kỹ thuật chương V11,257100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V6,5100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V4,504100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V4,504100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V4,504100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V28,61m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V357,62m2
32Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V95,508m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V10,588tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V2,375tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V10,893100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V3161ck
37Vữa xi măng mối nối M100 Mô tả kỹ thuật chương V116,006m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V32,942m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V1,465100m2
40Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V1,559tấn
41Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V2,218tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V3161ck
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V223,37m3
44Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V2,234100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V2,234100m3
46Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mmMô tả kỹ thuật chương V28,973m3 bùn
47Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
49Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V20,79m3
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
52Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V1,431tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật chương V1,429tấn
54Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V1,524100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V4,75m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V5,22m3
57Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mmMô tả kỹ thuật chương V0,12tấn
58Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V0,2tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật chương V2,005tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,156100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V291ck
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V2,36m3
63Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mmMô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
64Chi phí thuê bãi đứcMô tả kỹ thuật chương V3tháng
65Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V0,4100m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V200m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V16m3
68Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,198100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,198100m3
70Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,198100m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V19,36m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V176m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V176m2
74Bổ sung cổng sắt 1mMô tả kỹ thuật chương V2m2
75Thi công hạ mực nước ngầm thi công bể Mô tả kỹ thuật chương V1HT
76Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật chương V0,75100m2
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật chương V19,8m3
D HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật chương V3,816100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V3,816100m2
3Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V3,816100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật chương V0,543100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật chương V0,543100tấn
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật chương V3,816100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật chương V3,816100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V2,677m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V3,64m3
10Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V0,291100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V63,544m2
12Lát gạch Terrazzol 40x40Mô tả kỹ thuật chương V1.256,6m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V125,66m3
E CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V291ck
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V1,74m3
3Cốt thép viên vỉa đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V0,023tấn
4Cốt thép viên vỉa đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V0,084tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V0,145100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V291ck
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V1,16m3
8Lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V29cái
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V0,363m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,044100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,725m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật chương V58cái
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật chương V50cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật chương V50gốc
15Di dời cây xanh (Trồng lại)Mô tả kỹ thuật chương V26cây
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Máy khuấy trộn chìm Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Bơm hồi lưu bùn Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Bơm định lượng hóa chất Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Bồn pha hóa chất Mô tả kỹ thuật chương V1cái
6Máy thổi khí (nhà điều hành)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Tủ điện điều khiển 1500x600x400mm (nhà điều hành)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu),(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,6 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế BVTC - DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ≥ 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ giám sát còn thời hạn hạng III trở lên còn thời hạn;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 > 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành dân dụng; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥ 7 tấn Hoạt động tốt - Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.4
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt - nt2
3 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt - nt1
4 Cần trục ô tô ≥ 10T Hoạt động tốt - nt1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Hoạt động tốt - nt1
6 Ô tô tưới nước ≥ 4m3 Hoạt động tốt - nt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt - nt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt - nt2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt - nt2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt - nt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->