Gói thầu: Gói thầu số 02 - Phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư; Ngân sách thành phố Vinh và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 00:41:00 đến ngày 2021-01-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,022,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu),(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,6 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế BVTC - DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ giám sát còn thời hạn hạng III trở lên còn thời hạn;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | > 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành dân dụng; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,88 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,776 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,776 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,776 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,927 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,226 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,185 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,185 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,185 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,36 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,24 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly(ni lông tái sinh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,452 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,452 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,517 | tấn |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,08 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,555 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,057 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,322 | 100m2 |
| 20 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,263 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 208,9 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,651 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,009 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,32 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m3 |
| 30 | Đĩa thổi khí tinh và phụ kiện nối đĩa | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | cái |
| 32 | Đĩa thổi khí tinh và phụ kiện nối đĩa | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 34 | Hệ ống lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Đai thép ôm ống phi 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | cái |
| 40 | Đai thép ôm ống phi 110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 41 | Côn thép D125 - D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 42 | Cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 43 | Tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 44 | Khóa thép D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 45 | Côn thu D110-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | Cái |
| 46 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 47 | Thập nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | Cái |
| 48 | Khóa nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 49 | Van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 50 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 51 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 352 | Cái |
| 52 | Khóa nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 53 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 54 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 55 | Khóa nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cáp Cadisun CXV Cu/XLPE/PVC 3x75+1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 2 | Cáp Cadisun CXV Cu/XLPE/PVC 3x30+1x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cáp Cadisun CXV Cu/XLPE/PVC 3x25+1x15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 4 | Cáp Cadisun CXV 4x2.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Cáp Cadisun CXV 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE màu cam D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE màu cam D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE màu cam D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 9 | Cáp Cadisun CXV 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 choá |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,66 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,499 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,449 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,999 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,45 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,45 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,578 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Cửa tôn thép kích thước 2000 x 1200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,273 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,812 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,215 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,217 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0.48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,217 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,566 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,074 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,826 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,587 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,649 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,649 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,649 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,976 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,2 | m2 |
| 17 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,672 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,03 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,436 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,564 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | 1ck |
| 22 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,728 | m2 |
| 23 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,31 | kg |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,247 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II100m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,257 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,504 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,504 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,504 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,61 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357,62 | m2 |
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,508 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,588 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,375 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,893 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 316 | 1ck |
| 37 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,006 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,942 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,465 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,559 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,218 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 316 | 1ck |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,37 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,234 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,234 | 100m3 |
| 46 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,973 | m3 bùn |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,79 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,431 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,429 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,524 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,75 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,22 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,005 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | 1ck |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,36 | m3 |
| 63 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 64 | Chi phí thuê bãi đức | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tháng |
| 65 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,36 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | m2 |
| 74 | Bổ sung cổng sắt 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 75 | Thi công hạ mực nước ngầm thi công bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 76 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,816 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,816 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,816 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,543 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,543 | 100tấn |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,816 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,816 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,677 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,544 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzol 40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.256,6 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,66 | m3 |
| E | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | 1ck |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép viên vỉa đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Cốt thép viên vỉa đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | 1ck |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | gốc |
| 15 | Di dời cây xanh (Trồng lại) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cây |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy khuấy trộn chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Bồn pha hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy thổi khí (nhà điều hành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển 1500x600x400mm (nhà điều hành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu),(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,6 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế BVTC - DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ≥ 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ giám sát còn thời hạn hạng III trở lên còn thời hạn;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | > 05 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành dân dụng; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | ≥ 03 năm- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng tải ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt - Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt - nt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt - nt | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Hoạt động tốt - nt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Hoạt động tốt - nt | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 4m3 | Hoạt động tốt - nt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt - nt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt - nt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt - nt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt - nt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi