Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm vật liệu, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình, chi phí bảo vệ môi trường, chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 0203 3874 932 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm vật liệu, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình, chi phí bảo vệ môi trường, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được trích trong tổng kinh phí GPMB dự án; Theo Quyết định số 4409/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 11:04:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,653,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ dầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện có 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư trắc đia: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ giám sát PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cose | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Xà Cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà Chống sét 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cô Dê ôm cáp (CD1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cô Dê ôm cáp (CD2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Sứ cách điện đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đầu |
| 12 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Đầu |
| 13 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x185mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Đầu |
| 14 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đầu |
| 15 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232 | m |
| 16 | Rãnh 02 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 17 | Rãnh 03 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 18 | Rãnh 01 cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 19 | Rãnh 02 cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185mm2 - 20/35(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.602,42 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 20/35(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,58 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.185,86 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3 | m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D219,1x4,78ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m |
| 25 | Tháo dỡ đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x185mm2 đặt trong rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 26 | Kéo rải đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x185mm2 đặt trong rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 27 | Thu hồi đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | 100m |
| 28 | Thu hồi đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 29 | Móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 30 | Vỏ tủ RMU 35kV - 03 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Hộp nối cáp ngầm 3P 35kV-3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 33 | Đầu cốt SYG 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Đầu |
| 34 | Đầu cốt SYG 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Đầu |
| 35 | Mốc báo cáp dọc tuyến (20m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8 | Cái |
| 36 | Mốc báo cáp đoạn qua đường (20m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | Cái |
| 37 | Cô Dê ôm ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 38 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE4.3/HDPE-95/16mm2 đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 39 | Tháo dỡ tủ điện cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 40 | Hố ga dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hố |
| 41 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cột 16-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Nối mặt bích cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mối |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà hãm XH1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ cách điện đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 8 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tháo dây ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 11 | Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Sứ |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột 8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 4 | Kéo lại cáp vx 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Móc giữ M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m |
| 10 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| D | ĐƯƠNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cô Dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D168,3x4,78ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,2 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,52 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,88 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x2,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV- Đi trong cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x2,5mm2 - 0,6/1kV - Đi trong cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 12 | Rãnh 01 cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 13 | Rãnh 02 cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 14 | Rãnh 02 cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp đi trong cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Bộ |
| 18 | Mốc báo cáp 0,4kV dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | cái |
| 19 | Mốc báo cáp 0,4kV đoạn qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | cái |
| 20 | Ống nối cáp hạ thế M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Ống nối cáp hạ thế M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Ống nối cáp hạ thế M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Ống nối cáp hạ thế M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Thu hồi đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện (25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100M |
| E | THIẾT BỊ CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35KV - 630A, chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ RMU -35kV-630A-20kA/3s không mở rộng: 03 ngăn CDPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| F | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bát |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sợi |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ dầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư điện có 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Là Kỹ sư điện: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần trắc địa | 1 | Là Kỹ sư trắc đia: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ giám sát PCCC. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 5 | Xe nâng 2T | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cose | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi