Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm vật liệu, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình, chi phí bảo vệ môi trường, chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118447-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 0203 3874 932
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm vật liệu, chi phí ngừng và cấp điện trở lại, chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình, chi phí bảo vệ môi trường, chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20201287577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được trích trong tổng kinh phí GPMB dự án; Theo Quyết định số 4409/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 11:04:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,653,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ dầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện có 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư trắc đia: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ giám sát PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng 2T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cose
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁP NGẦM 35KV
1Xà Cầu dao 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà Chống sét 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Thang cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Cô Dê ôm cáp (CD1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Cô Dê ôm cáp (CD2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
10Sứ cách điện đứng 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
11Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Đầu
12Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0Đầu
13Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x185mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V7Đầu
14Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Đầu
15Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.232m
16Rãnh 02 cáp ngầm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V490m
17Rãnh 03 cáp ngầm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
18Rãnh 01 cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59m
19Rãnh 02 cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
20Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185mm2 - 20/35(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.602,42m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 20/35(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V131,58m
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.185,86m
23Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,3m
24Ống thép tráng kẽm D219,1x4,78lyMô tả kỹ thuật theo Chương V273m
25Tháo dỡ đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x185mm2 đặt trong rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
26Kéo rải đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x185mm2 đặt trong rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
27Thu hồi đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,45100m
28Thu hồi đường cáp ngầm 35kV tiết diện 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
29Móng tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
30Vỏ tủ RMU 35kV - 03 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
32Hộp nối cáp ngầm 3P 35kV-3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
33Đầu cốt SYG 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Đầu
34Đầu cốt SYG 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Đầu
35Mốc báo cáp dọc tuyến (20m/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,8Cái
36Mốc báo cáp đoạn qua đường (20m/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,05Cái
37Cô Dê ôm ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
38Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE4.3/HDPE-95/16mm2 đấu lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
39Tháo dỡ tủ điện cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
40Hố ga dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hố
41Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TRÊN KHÔNG
1Móng cột 16-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Nối mặt bích cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mối
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Xà hãm XH1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Sứ cách điện đứng 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
7Cáp nhôm trần lõi thép AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
8Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Dây buộc cổ sứ compositMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Tháo dây ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
11Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
13Tháo dỡ sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 Sứ
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV
1Móng cột 8,5-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
2Móng cột 8,5-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
4Kéo lại cáp vx 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Khóa đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Móc giữ M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
9Tháo dỡ dây nhôm tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V163m
10Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
11Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
12Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
D ĐƯƠNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Cô Dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
2Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
3Ống thép mạ kẽm D168,3x4,78lyMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,2m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/85Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,52m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V129,88m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V115,64m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V159,6m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x2,5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V159,6m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV- Đi trong cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x2,5mm2 - 0,6/1kV - Đi trong cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
12Rãnh 01 cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
13Rãnh 02 cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V121m
14Rãnh 02 cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
15Hộp nối cáp ngầm hạ thế 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Hộp nối cáp ngầm hạ thế 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Giá đỡ cáp đi trong cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V150Bộ
18Mốc báo cáp 0,4kV dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9cái
19Mốc báo cáp 0,4kV đoạn qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8cái
20Ống nối cáp hạ thế M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Ống nối cáp hạ thế M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Ống nối cáp hạ thế M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
23Ống nối cáp hạ thế M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24Thu hồi đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện (25-50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5100M
E THIẾT BỊ CÁP NGẦM 35KV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
4Cầu dao cách ly 35KV - 630A, chém ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tủ RMU -35kV-630A-20kA/3s không mở rộng: 03 ngăn CDPTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
F THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU CHUYÊN NGHÀNH
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
3Thí nghiệm thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Phân đoạn
4Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bát
8Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V9sợi
9Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ dầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư điện có 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.75
2 Kỹ thuật thi công phần điện 2 - Là Kỹ sư điện: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu55
4 Kỹ thuật thi công phần trắc địa 1 Là Kỹ sư trắc đia: Có 05 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu55
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có Chứng nhận đào tạo an toàn lao động An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ giám sát PCCC.33
6 Kỹ thuật thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có 03 năm kinh nghiệm làm CBKT trong công việc tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
3 Máy trộn vữa Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
5 Xe nâng 2T Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
6 Máy ép đầu cose Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
8 Máy hàn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
10 Máy phát điện dự phòng Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
11 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
12 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->