Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117886-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201293456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 16:07:00 đến ngày 2021-01-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,531,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2797122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.559424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.971.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.943.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2797122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.559424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.971.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.943.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 800
15-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 800
15-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ THỂ THAO
C Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1353100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,94441m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế87,4578100m
4Đệm cát đáy móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5983100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8552m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1973100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,8872m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,665m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5113100m2
10Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2736100m2
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2056m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1933100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3959tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0161tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7442tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0728tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3956tấn
18Xây móng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2337m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5315100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2779100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7558100m3
D Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4546m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9886m3
3Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,7728m3
4Bê tông xà giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2901m3
5Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0693m3
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,2628m3
7Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,693m3
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1724100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2228100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,355100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,788100m2
12Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,106100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1058tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9861tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0982tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6678tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1645tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,041tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1373tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1372tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3976tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3895tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0565tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,107tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1115tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1765tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1711tấn
28Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,8898m3
29Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,8962m3
30Xây tường thu hồi gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9506m3
31Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,3074m3
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122,3m2
33Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,46m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,8m2
35Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130,096m2
36Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74,8304m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế349,3m
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế287,988m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế316,54m2
40Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,9978m2
41Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200,8267m2
42Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,086m3
43Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0948m3
44Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,8653m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2979m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,2574m3
47Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế194,4604m2
48Quét sơn chống thấm nền nhàTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế194,4604m2
49Lớp sơn giảm chấn sơn 4 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế194,46041m2
50Lớp sơn mặt nền sân 3 lớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế194,46041m2
51Sơn kẻ vạch sân, sơn dày 1,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,228m2
52Lát nền gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,5244m2
53Ốp chân tường gạch KT 150x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,268m2
54Ốp trang trí gạch KT 220x100 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,83m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,956100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
57Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
58Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4664tấn
59Sản xuất xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9937tấn
60Sản xuất giằng mái thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7919tấn
61Lắp vì kèo thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4664tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9937tấn
63Lắp dựng thép giằng máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7919tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế181,66781m2
65Bu lông M24x600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
66Bu lông M20x150Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
67Bu lông M16x300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
68Bu lông M12x100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200cái
69Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3036100m2
70Tôn úp nóc khổ 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,82m
71Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,84m2
72Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,4m2
73Vách nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,568m2
74Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
75Phụ kiện cửa sổ mở chữ A 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28bộ
76Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,24m2
77Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,568m2
78Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1899tấn
79Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế126m2
80Thanh nhôm KT 100x44x1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế343,2m
E Bồn hoa:
1Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6583m3
2Xây bồn hoa gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9135m3
3Trát, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,4145m2
4Ốp bồn hoa đá bóc tự nhiên KT 100x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,4145m2
5Đổ đất mầu bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9262m3
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế596,428m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế577,528m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế288,156m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế885,8m2
F Phần điện:
1Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt đèn pha LED 200W – IP65 pha tròn chóa rộng, KT 419x315x87mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
5Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
10Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
13Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
14Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha = 45ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt cầu dao = 150 ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
19Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
20Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,721m3
21Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,72m3
22Gia công kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28m
26Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cọc
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
H 1. Đài phun nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4304100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,76651m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4565m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,3425m3
5Ván khuôn gỗ đáy bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2397100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2053tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5225tấn
8Xây tường bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,726m3
9Xây tường bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,6132m3
10Bê tông bệ đỡ đài phun nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5594m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0246100m2
12Lắp dựng cốt thép bệ dỡTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1446tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1859100m3
14Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế112,6891m2
15Lát đáy bể gạch Mosaic gốm sứ, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,35m2
16Ốp tường bể gạch Mosaic gốm sứ, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,9507m2
17Ốp đá granite tự nhiên thành bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,7133m2
18Mũi chỉ kê đá graniteTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95,042m
19Thanh cong bằng đá KT 440x380 đục tạo phào chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,1348m
20Đá lát mặt bệ đài phun nước dày 8cm đục hoa văn trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9878m2
21Đấu bằng đá KT 750x590x220 đục tạo hoa văn trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
22Tháp đài phun nước bằng đá đục hoa văn; chiều cao 2,58mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
23Thiên nga trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
I Phần điện:
1Lắp đặt đèn LED âm nước 12WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt cáp ngầm 4x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
4Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
J Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt van ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt van ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt van ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt vòi phun tạo tia nước cometTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
23Lắp đặt vòi phun tạo tia nước hình cây thông sủi bọtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt vòi phun tạo nấm ,chuông nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Máy bơm thả chìm, công suất 3,7KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Máy bơm đẩy cao, công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
K 2. Cải tạo nhà bảo vệ:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,932m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92,749m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,3356m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,528m2
5Sửa chữa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,528m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,3036m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,304m2
8Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,5281m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161,681m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,336m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế97,268m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92,749m2
L Phần điện:
1Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
M 3. Nhà để xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,03331m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2413100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,547m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6019m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,217100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0261tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3523tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1004100m3
9Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0531tấn
10Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0531tấn
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1833tấn
12Gia công thép bảnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0745tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2578tấn
14Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2251tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2251tấn
16Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6735tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6735tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,39661m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,857100m2
20Máng inox thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế79,1731kg
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,09100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
N 4. Cổng:
1Tháo cánh cổng bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,1086m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,5432m3
3Đào móng trụ cổng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,0141m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,98m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9584m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1048100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0101tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0817tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6713100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,847m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,21100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0303tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1978tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2425m3
15Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,192m2
16Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,6m2
17Sản xuất cánh cổng bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0249tấn
18Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,016m2
19Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
20Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
21Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
22Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7322tấn
23Lắp khung biển cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7322tấn
24Bọc biển cổng tấm composite dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,27m2
25Bộ chữ và nền biển làm bằng tấm combositeTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
O 5. Tường rào:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,371100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,34441m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,195100m
4Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,239m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,8368m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế152,904m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,424m3
8Xây móng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,3148m3
9Xây móng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9531m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8781100m3
11Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,7713m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9585100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3219tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6923tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2874m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4159100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,065tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2662tấn
19Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,5997m3
20Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,8586m3
21Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,3893m3
22Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế754,01m2
23Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122,6253m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế385,22m
25Ốp đá trang trí vào tường KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,6504m2
26Sản xuất hàng rào thép inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2335tấn
27Mũ inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế298cái
28Đinh tán inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế556cái
29Chụp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104cái
30Lắp dựng hàng rào inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế77,468m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế809,985m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế809,985m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế420,2624m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,598m2
35Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,598m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,526m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,526m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế387,3344m2
P 6. Bồn cây, bồn hoa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,16461m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,5048m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,651m3
4Lấp đất hố móng = 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,3882m3
5Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,0169m2
6Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,4012m2
7Ốp bồn hoa đá bóc tự nhiên trang trí KT 200x100 mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,0118m2
8Ốp bồn hoa gạch thẻ KT 60x220Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,746m2
9Cục vỉa đá tự nhiên KT 180x300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116m
10Lắp đặt vỉa đá tự nhiên trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1161cấu kiện
11Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300,3348m3
12Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150,175m3
Q 7. Sân bê tông, sân lát gạch:
1Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế153,85m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.077m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế307,7m3
4Lát gạch sân, vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400x400x35Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.292m2
R 8. Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0594100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,87781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,0217m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,9678m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m2
6Xây rãnh, hố ga gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,2532m3
7Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2021m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2753100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7629100m3
10Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế370,9408m2
11Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124,31m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,1799m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6063tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1556100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế773cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế171cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế251 đoạn ống
S 9. Phần điện sân vườn:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,912m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3456100m2
5Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,16m3
6Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,117tấn
7Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cột
8Cần chùm đèn CH026/4+1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
9Đèn cầu 5 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
10Bu lông chân cột d18; l=800Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
11Đào hào cáp đất cấp IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,651m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,247100m3
13Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2100 m
16Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
T 10. Phần điện ngoại tuyến:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6591100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,32291m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,868m3
4Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,144m3
5Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130,72m2
6Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/CXV 4x95mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
7Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
8Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53m
9Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55m
10Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/80Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,73100 m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100 m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100 m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,42100 m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,45741m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2688m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9701m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1127100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2616tấn
20Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2m2
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4857m3
23Tủ điện ngoài trời chống thấm nước KT 800x850x360:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt các automat 3 pha = 200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt cầu dao 3 pha 300ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
29Mặt sứ báo cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
30Thanh cái đồng KT 830x120x8Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
31Thanh cầu đấuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
32Thanh phíp cách điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
33Bu lông M8x30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22bộ
34Thanh phip đỡ công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6m
U 11. Cấp nước tưới cây:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,46100m
4Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt van nhựa PPR ĐK25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
V 12. Nhà văn hóa:
1Trải thảm nền bằng chất liệu polypropylene BCF với độ dày 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,5m2
W 13. Đường vào:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7752100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,61351m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,681100m
4Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,362m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,362m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,072m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,994m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,287100m3
9Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,863m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2863100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1142tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3054tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,998100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,998100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,998100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,998100m2
17Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19, R19) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9969100tấn
18Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9999100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,997100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,997100tấn
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2756m3
22Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2065m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,3m3
24Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt hè đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,42m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,42m3
26Lát gạch sân, vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400x400x35Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,2m2
27Bê tông đế hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4133m3
28Xây hố ga gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2963m3
29Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1478m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0179100m2
31Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,806m2
32Bê tông tấm đan, cục bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,4734m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,012tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3661100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế304cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1501cấu kiện
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
38Sản xuất lưới chắn rác bằng thép đặc vuôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,43kg
39Trát tường bờ lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,675m2
X 14. Cây xanh:
1Trồng cây vú sữa, đường kính thân 20cm cao 6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8Cây
2Trồng cây sang, đường kính thân 20cm cao 6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6Cây
3Trồng cây vạn tuế, ĐK gốc 20cm, thân cao 0,6m, tán rộng 1,2mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3Cây
4Trồng cây ngâu cao 1,1m, tán rộng 1,0mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23Cây
5Trồng cây tùng tháp (H = 1,5m, tán rộng 80cm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12Cây
6Trồng cây tùng thế (H = 0,8m)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12Cây
7Chậu hoa trang trí đài phun nước D=80cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8chậu
8Trồng cây cẩm tú mai (H = 0,1m):Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0831100m2
9Trồng cây chuỗi ngọc hàng viển cao 30cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.541,5cây
10Trồng cỏ NhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,659100m2
11Trồng cỏ lạcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,267100m2
Y PHẦN THIẾT BỊ:
Z Thiết bị các phòng làm việc:
1Bàn làm việc: Làm bằng gỗ gõ đỏ. Sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, mặt ngoài có đục chạm hoa văn, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: (146x75x77)cm, trên mặt có kính. Hoàn thiện theo thiết kế.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
2Ghế ngồi làm việc: Làm bằng gỗ gõ đỏ. Sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Vách ghế đục mẫu chữ hỉ. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: (46x50x108)cm. Hoàn thiện theo thiết kế.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
3Bàn tiếp khách chân tiện: Làm bằng gỗ gõ đỏ. Sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: (160x80x75)cm, trên mặt có kính. Hoàn thiện theo thiết kế.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
4Ghế ngồi tiếp khách: Làm bằng gỗ gõ đỏ. Sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Vách ghế đục mẫu chữ hỉ. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: (46x50x108)cm. Hoàn thiện theo thiết kế.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
5Tủ gỗ đựng tài liệu: Làm bằng gỗ gõ đỏ. Sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: (112x200x50)cm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
6Tủ sắt đựng tài liệu: Model TU09K5CK, thương hiệu Hòa Phát (hoặc tương đương). KT: (W1350 x D450 x H1830)mm. Thép sơn tĩnh điện, kính và tay nắm sắt mạ.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14chiếc
AA Thiết bị nhà thể thao:
1Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao từ 2,2 đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắng.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
2Lưới cầu lông có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đen.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Ghế trọng tài KT 800x1000x2400, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điện.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
AB Thiết bị âm thanh nhà văn hóa:
1Loa hội trường JBL PRX 425, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương).Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
2Loa sub JBL PRX 418S, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương).Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
3Cục đẩy công suất Crown XTi 2002, thương hiệu Crown, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương).Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
4Mixer Yamaha MG-116CX, thương hiệu Yamaha, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương).Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
5Bộ chia loa Crosscover DBX 234XS, hãng DBX, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương).Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
6Micro không dây Shure UR18D, thương hiệu Shure, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương).Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
7Tủ jack 12U.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Smart Tivi QLED Samsung 4K 75 inch QA75Q80T, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương).Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2797122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.559424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.971.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.943.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
9 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)800
15 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->