Gói thầu: gói thầu XL.01. Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119002-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Lộc
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Cẩm Lộc. Xã Cẩm Lộc, huyện Cẩm Xuyên , tỉnh Hà Tĩnh - ĐT: 0975.129.586 - Email: [email protected]
Tên gói thầu gói thầu XL.01. Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210117571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 15:44:00 đến ngày 2021-01-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.277E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 1.465.000.000 đồng, (N x V = 2.930.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 1.465.000.000 đồng và tổng các hợp đồng còn lại phải ≥ 1.465.000.000 đồng hoặc tổng tất cả các hợp đồng ≥ 2.930.000.000 đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.465.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Không có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Scan gửi kèm E HSDT thì đánh giá không đạt trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,397100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,52231m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2135100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,37261m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V16,5684m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,3751m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9245m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2402100m2
9Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V0,4558100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0465tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,7874tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,6629tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5871100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1184tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9089tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,4585m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9922m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,5675m3
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả KT theo chương V24,23m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,846m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,846m2
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V32,6617m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,9991100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,1809100m3
25Tiền mua đấtMô tả KT theo chương V40,3546m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V19,9824m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8396m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,4504100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2527tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8614tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1601tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V19,7328m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,4355100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5302tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,9714tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2072tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V48,7167m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V3,7885100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,5646tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0718tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,4148m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,9417100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2319tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3793tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3923m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2708100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2597tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,096tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,1146m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6366m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5759m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,1416m3
27Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,015m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V183,208m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V628,9215m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V122,08m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,0824m2
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V172,336m2 lưới thủy tinh
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V36,212m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V209,1772m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V378,8548m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V190,48m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V183,208m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.289,8659m2
39Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V315,5996m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V20,3045m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V135,855m2
42Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệtMô tả KT theo chương V19,077m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, chống thấmMô tả KT theo chương V80,9048m2
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mmMô tả KT theo chương V0,7996tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7996tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V571m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V2,2446100m2
48Tôn úp nócMô tả KT theo chương V42md
49Ke chống bảoMô tả KT theo chương V771cái
50Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,868m2
51Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả KT theo chương V36,504m2
52Trụ Inox cầu thangMô tả KT theo chương V1cái
53Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang InoxMô tả KT theo chương V6,93m2
54Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4Mô tả KT theo chương V4,9152m2
55Sản xuất,lắp dựng vách ngăn COMPACT (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả KT theo chương V15,4355m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V3,84m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V17,55m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2cánh , cửa kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực chính hãngMô tả KT theo chương V9,72m2
59Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmMô tả KT theo chương V38,16m2
60Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểmMô tả KT theo chương V1,44m2
61Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V5,4m2
62Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90Mô tả KT theo chương V38,16m2
63Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám (lấy 60% diện tích)Mô tả KT theo chương V22,896m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V38,16m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả KT theo chương V6,153100m2
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V17,50181m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8694m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0168100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0616tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0964m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9697m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0266100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0404tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5901m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,092m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,856m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,288m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,0432100m3
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x60W-1.2MMô tả KT theo chương V18bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20WMô tả KT theo chương V14bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 20WMô tả KT theo chương V6bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V9cái
5Tủ điện tổng 400x600x200Mô tả KT theo chương V1tủ
6Tủ điện phòng 300x400x150Mô tả KT theo chương V7tủ
7Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V8cái
9Công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả KT theo chương V38cái
11Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, 63AMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 50AMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 30AMô tả KT theo chương V8cái
14Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16AMô tả KT theo chương V8cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V140m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V140m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V260m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V260m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V340m
21Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả KT theo chương V3cọc
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V3,4m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V5m
24Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mMô tả KT theo chương V4cọc
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V3cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V3cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V90m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V12m
29Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V120cái
30Bật đỡ dây trên tường fi8 dài 150Mô tả KT theo chương V20cái
31Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả KT theo chương V6,75m3
32Vật liệu phụ (Bu lông, sơn, que hàn, silicon)Mô tả KT theo chương V1bộ
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 D34, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 D34, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V0,35100m
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V20cái
4Cút nhựa D42x27Mô tả KT theo chương V1cái
5Đắc co D42Mô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V15cái
7Cút nhựa ren D27Mô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả KT theo chương V0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả KT theo chương V0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả KT theo chương V0,2100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V15cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V8cái
14Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V8cái
15Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mmMô tả KT theo chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V10cái
17Lắp đặt cút nhựa 42x60Mô tả KT theo chương V3cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
19Lắp đặt van khóa - Đường kính D27mmMô tả KT theo chương V5cái
20Lắp đặt van khóa - Đường kính D42mmMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
25Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
27Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25mMô tả KT theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,6100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V60cái
30Nẹp ốngMô tả KT theo chương V150cái
31Đinh vítMô tả KT theo chương V300cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V14cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
2Bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
4Bảng tiêu lệnh+nội quy 600x600x0.4Mô tả KT theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.277E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 1.465.000.000 đồng, (N x V = 2.930.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 1.465.000.000 đồng và tổng các hợp đồng còn lại phải ≥ 1.465.000.000 đồng hoặc tổng tất cả các hợp đồng ≥ 2.930.000.000 đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.465.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Không có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Scan gửi kèm E HSDT thì đánh giá không đạt trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
2 Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
4 Máy cắt gạch (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
5 Máy trộn bê tông 250 L có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
6 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ (có tài liệu chứng minh scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->