Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vinh Hà | Chủ đầu tư | UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 16:26:00 đến ngày 2021-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Tuyến đê Sát: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 565,0873 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 544,7251 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 3.701,6768 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 4.182,8948 | 1 m3 |
| 5 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 93,7905 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 2.033,5779 | 1 m2 |
| 7 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 679,7083 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 198,514 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 69,283 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5.072 | 1 cọc |
| 11 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 36,54 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.554,3968 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2.481,425 | 1 m2 |
| 14 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 471,8472 | 1 tấn |
| 15 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 47,1847 | 10tấn/km |
| 16 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 47,1847 | 10tấn/km |
| 17 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 471,8472 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,2028 | 1 tấn |
| B | *\2- Cống tiêu D1000mm (4 cống) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 519,9451 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 485,93 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 485,93 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 331,65 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 397,57 | 1 m2 |
| 6 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.0m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 cọc |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 cọc |
| 8 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cây |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc tre chống xiên l=3m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cọc |
| 10 | Thép néo d6 | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | Tấn |
| 11 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 ca |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 125,28 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 152,28 | 1 m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 172,0764 | 1 m3 |
| 15 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 340 | 1 cọc |
| 16 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.048 | 1 cọc |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,54 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 23,86 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,06 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 13,13 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 46,64 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 49,2 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 103,83 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 164,16 | 1 m2 |
| 31 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc, lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 30,041 | 1 tấn |
| 32 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,0041 | 10tấn/km |
| 33 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,004 | 10tấn/km |
| 34 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 30,041 | 1 tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7,443 | 1 tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0037 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 40 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 4,13 | 1 m3 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 102,65 | 1 m2 |
| 42 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 41,53 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 44 | Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | 1 tấn |
| 48 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 17,92 | 1 m |
| 49 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 cái |
| 50 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 51 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27, Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 10 lỗ |
| 52 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 10 Đ.hàn |
| 53 | Vít me và máy đóng mở V1.0 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| C | *\3- Cống B=2m tại Km0+924,26 (qua bể hút trạm bơm) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 39,43 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 54,87 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 62,0031 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 cọc |
| 5 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 262 | 1 cọc |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,58 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 11,66 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 12,3 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 28,1 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 44,77 | 1 m2 |
| 20 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 tấn |
| 21 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 10tấn/km |
| 22 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 10tấn/km |
| 23 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0041 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0245 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | Tấn |
| 29 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 1 m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 37,13 | 1 m2 |
| 31 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 12,51 | 1 m2 |
| 32 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 34 | Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 38 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m |
| 39 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cái |
| 40 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 41 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27, Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 lỗ |
| 42 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 10 Đ.hàn |
| 43 | Vít me và máy đóng mở V1.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 258,0198 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 241,14 | 1 m3 |
| 46 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 241,14 | 1 m3 |
| 47 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 209,38 | 1 m2 |
| 48 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 209,38 | 1 m2 |
| 49 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.0m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cọc |
| 50 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cọc |
| 51 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cây |
| 52 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc tre chống xiên l=3m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 cọc |
| 53 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| 54 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18,7083 | 1 m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 113,18 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 218,5078 | 1 m3 |
| 57 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 182,5229 | 1 m3 |
| 58 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 196 | 1 cọc |
| 59 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 849 | 1 cọc |
| 60 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,4533 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 16,557 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 10,3971 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1645 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,631 | 1 m3 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 7,5104 | 1 m3 |
| 67 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,8954 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 25,302 | 1 m2 |
| 69 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 69,5892 | 1 m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 72 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 14,12 | 1 m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 58,24 | 1 m2 |
| 74 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4723 | Tấn |
| 75 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1614 | Tấn |
| 76 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3371 | Tấn |
| 77 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3816 | Tấn |
| 78 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | Tấn |
| 79 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0747 | Tấn |
| 80 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | Tấn |
| 81 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | Tấn |
| 82 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | Tấn |
| 83 | Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | Tấn |
| 84 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | 1 tấn |
| 85 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 1 m3 |
| 86 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 4,2066 | 1 m3 |
| 87 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 136,4958 | 1 m2 |
| 88 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 14,8338 | 1 m2 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 93,88 | 1 m2 |
| 90 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 18,776 | 1 tấn |
| 91 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,8776 | 10tấn/km |
| 92 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,8776 | 10tấn/km |
| 93 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 18,776 | 1 tấn |
| 94 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 33,4 | 1 m |
| 95 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 1 tấn |
| 97 | Lắp đặt khe van | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | Tấn |
| 98 | Gia công kcấu thép cửa van | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 99 | Lắp đặt van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,4735 | Tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,184 | 1m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,49 | 1 m3 |
| 102 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,36 | 1 m3 |
| 103 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 71,09 | 1 m3 |
| 104 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 80,3317 | 1 m3 |
| 105 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 106 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 40,09 | 1 m2 |
| 107 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 6,63 | 1 m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 1 m3 |
| 109 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 110 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 cọc |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 26,75 | 1 m2 |
| 112 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 43,26 | 1 m2 |
| 113 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 8,41 | 1 tấn |
| 114 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,841 | 10tấn/km |
| 115 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,841 | 10tấn/km |
| 116 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 8,41 | 1 tấn |
| 117 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0509 | 1 tấn |
| D | *\4- Cống tiêu D1000mm tại Km1+40.67 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 171,4568 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 160,24 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 160,24 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 82,91 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 99,39 | 1 m2 |
| 6 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.0m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cọc |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cọc |
| 8 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cây |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc tre chống xiên l=3m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cọc |
| 10 | Thép néo d6 | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | Tấn |
| 11 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 52,38 | 1 m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 59,1894 | 1 m3 |
| 15 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 cọc |
| 16 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 278 | 1 cọc |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,71 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 13,78 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 12,3 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 26,84 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 42,46 | 1 m2 |
| 31 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 7,78 | 1 tấn |
| 32 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,778 | 10tấn/km |
| 33 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 0,778 | 10tấn/km |
| 34 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 7,78 | 1 tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | 1 tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0041 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0245 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | Tấn |
| 40 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 26,74 | 1 m2 |
| 42 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 10,93 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 44 | Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Sản xuất thép hình các loại (không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 48 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m |
| 49 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cái |
| 50 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 51 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27, Trên cạn, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 lỗ |
| 52 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 10 Đ.hàn |
| 53 | Vít me và máy đóng mở V1.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm >=9T | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi