Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120667-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vinh Hà
Chủ đầu tư UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:26:00 đến ngày 2021-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,479,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến đê Sát:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT565,08731 m3
2Bóc phong hóa bằng máy đào Chương V của E-HSMT544,72511 m3
3Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT3.701,67681 m3
4Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT4.182,89481 m3
5Cát lótChương V của E-HSMT93,79051 m3
6Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT2.033,57791 m2
7Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT679,70831 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT198,5141 m3
9Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT69,2831 m3
10Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT5.0721 cọc
11Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT36,541 m2
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1.554,39681 m2
13Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT2.481,4251 m2
14Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT471,84721 tấn
15V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT47,184710tấn/km
16V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT47,184710tấn/km
17Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT471,84721 tấn
18Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,20281 tấn
B *\2- Cống tiêu D1000mm (4 cống)
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT519,94511 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT485,931 m3
3Phá đê quaiChương V của E-HSMT485,931 m3
4Phên khại treChương V của E-HSMT331,651 m2
5Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT397,571 m2
6Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.0m, Đất cấp IChương V của E-HSMT841 cọc
7Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m, Đất cấp IChương V của E-HSMT1681 cọc
8Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT641 cây
9Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc tre chống xiên l=3m, Đất cấp IChương V của E-HSMT401 cọc
10Thép néo d6Chương V của E-HSMT0,0746Tấn
11Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT41 ca
12Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT125,281 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT152,281 m3
14Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT172,07641 m3
15Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT3401 cọc
16Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT1.0481 cọc
17Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,541 m3
18Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT23,861 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT7,061 m3
20Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT81 đoạn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT13,131 m3
22Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,631 m3
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,241 m3
24Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
25Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT46,641 m2
26Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT49,21 m2
27Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT103,831 m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT6,481 m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT3,061 m2
30Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT164,161 m2
31Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc, lên cấu kiện PChương V của E-HSMT30,0411 tấn
32V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT3,004110tấn/km
33V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT3,00410tấn/km
34Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT30,0411 tấn
35Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT7,4431 tấn
36Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0163Tấn
37Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,098Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0037Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,042Tấn
40Cát lótChương V của E-HSMT4,131 m3
41Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT102,651 m2
42Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT41,531 m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,321 m3
44Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT4Cái
45Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,071tấn
46Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,0431tấn
47Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,02481 tấn
48Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT17,921 m
49Bu lông d10mmChương V của E-HSMT1121 cái
50Bu lông d12mmChương V của E-HSMT81 cái
51Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27, Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT12,810 lỗ
52Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,7210 Đ.hàn
53Vít me và máy đóng mở V1.0Chương V của E-HSMT41 bộ
C *\3- Cống B=2m tại Km0+924,26 (qua bể hút trạm bơm)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT39,431 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT54,871 m3
3Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT62,00311 m3
4Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT751 cọc
5Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT2621 cọc
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,641 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,961 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,771 m3
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT21 đoạn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT3,581 m3
11Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,971 m3
12Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,061 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,041 m3
14Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT11,661 m2
15Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT12,31 m2
16Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT28,11 m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT1,621 m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT0,771 m2
19Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT44,771 m2
20Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT8,41 tấn
21V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,8410tấn/km
22V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,8410tấn/km
23Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT8,41 tấn
24Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,03331 tấn
25Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0245Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0009Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0105Tấn
29Cát lótChương V của E-HSMT1,511 m3
30Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT37,131 m2
31Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT12,511 m2
32Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchChương V của E-HSMT1,81 m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,081 m3
34Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT1Cái
35Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,0178tấn
36Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,0108tấn
37Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,00621 tấn
38Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT4,481 m
39Bu lông d10mmChương V của E-HSMT281 cái
40Bu lông d12mmChương V của E-HSMT21 cái
41Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27, Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT3,210 lỗ
42Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,1810 Đ.hàn
43Vít me và máy đóng mở V1.0Chương V của E-HSMT11 bộ
44Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT258,01981 m3
45Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT241,141 m3
46Phá đê quaiChương V của E-HSMT241,141 m3
47Phên khại treChương V của E-HSMT209,381 m2
48Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT209,381 m2
49Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.0m, Đất cấp IChương V của E-HSMT421 cọc
50Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m, Đất cấp IChương V của E-HSMT361 cọc
51Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT361 cây
52Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc tre chống xiên l=3m, Đất cấp IChương V của E-HSMT1681 cọc
53Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT21 ca
54Bóc phong hóa bằng máy đào Chương V của E-HSMT18,70831 m3
55Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT113,181 m3
56Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT218,50781 m3
57Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT182,52291 m3
58Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT1961 cọc
59Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT8491 cọc
60Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,45331 m3
61Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT16,5571 m3
62Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT10,39711 m3
63Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,3751 m3
64Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,16451 m3
65Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,6311 m3
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT7,51041 m3
67Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,89541 m3
68Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT25,3021 m2
69Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT69,58921 m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT5,51 m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT31 m2
72Ván khuôn kim loại bản cốngChương V của E-HSMT14,121 m2
73Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT58,241 m2
74Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4723Tấn
75Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1614Tấn
76Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3371Tấn
77Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3816Tấn
78Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0199Tấn
79Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0747Tấn
80Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0141Tấn
81Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0528Tấn
82Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1046Tấn
83Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,1268Tấn
84Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,11191 tấn
85Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchChương V của E-HSMT7,291 m3
86Cát lótChương V của E-HSMT4,20661 m3
87Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT136,49581 m2
88Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT14,83381 m2
89Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT93,881 m2
90Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT18,7761 tấn
91V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,877610tấn/km
92V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT1,877610tấn/km
93Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT18,7761 tấn
94Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mm L=6mChương V của E-HSMT33,41 m
95Vít me và máy đóng mở V5.0Chương V của E-HSMT11 bộ
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,06721 tấn
97Lắp đặt khe vanChương V của E-HSMT0,0672Tấn
98Gia công kcấu thép cửa vanChương V của E-HSMT11 bộ
99Lắp đặt van phẳngChương V của E-HSMT0,4735Tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,1841m2
101Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT9,491 m3
102Bóc phong hóa bằng máy đào Chương V của E-HSMT7,361 m3
103Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT71,091 m3
104Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT80,33171 m3
105Cát lótChương V của E-HSMT1,941 m3
106Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT40,091 m2
107Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT6,631 m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT3,461 m3
109Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,721 m3
110Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT511 cọc
111Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT26,751 m2
112Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT43,261 m2
113Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT8,411 tấn
114V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,84110tấn/km
115V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,84110tấn/km
116Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT8,411 tấn
117Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,05091 tấn
D *\4- Cống tiêu D1000mm tại Km1+40.67
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT171,45681 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT160,241 m3
3Phá đê quaiChương V của E-HSMT160,241 m3
4Phên khại treChương V của E-HSMT82,911 m2
5Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT99,391 m2
6Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.0m, Đất cấp IChương V của E-HSMT211 cọc
7Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m, Đất cấp IChương V của E-HSMT421 cọc
8Tre giằng L= 5mChương V của E-HSMT161 cây
9Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc tre chống xiên l=3m, Đất cấp IChương V của E-HSMT101 cọc
10Thép néo d6Chương V của E-HSMT0,0186Tấn
11Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT11 ca
12Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,321 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT52,381 m3
14Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT59,18941 m3
15Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT851 cọc
16Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 2.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT2781 cọc
17Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,741 m3
18Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,711 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,771 m3
20Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT21 đoạn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT3,391 m3
22Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,961 m3
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,061 m3
24Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,041 m3
25Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT13,781 m2
26Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT12,31 m2
27Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT26,841 m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT1,621 m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT0,771 m2
30Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT42,461 m2
31Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc lên cấu kiện PChương V của E-HSMT7,781 tấn
32V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,77810tấn/km
33V/c cấu kiện bê tông, PChương V của E-HSMT0,77810tấn/km
34Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốc xuống cấu kiện PChương V của E-HSMT7,781 tấn
35Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,02011 tấn
36Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041Tấn
37Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0245Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0009Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0105Tấn
40Cát lótChương V của E-HSMT1,111 m3
41Vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT26,741 m2
42Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT10,931 m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200Chương V của E-HSMT0,081 m3
44Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT1Cái
45Sản xuất thép hình các loại (không gỉ)Chương V của E-HSMT0,0178tấn
46Sản xuất thép tấm các loại ( không gỉ)Chương V của E-HSMT0,0108tấn
47Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,00621 tấn
48Cao su củ tỏiChương V của E-HSMT4,481 m
49Bu lông d10mmChương V của E-HSMT281 cái
50Bu lông d12mmChương V của E-HSMT21 cái
51Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan fi14-27, Trên cạn, đứng cầnChương V của E-HSMT3,210 lỗ
52Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạnChương V của E-HSMT0,1810 Đ.hàn
53Vít me và máy đóng mở V1.0Chương V của E-HSMT11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5KW1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW1
3 Máy khoan Máy khoan1
4 Máy đào Máy đào 1
5 Máy đầm Máy đầm >=9T1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy ủi Máy ủi 1
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
11 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->