Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 08:11:00 đến ngày 2021-01-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,152,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống kênh mương + cống tròn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,52 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,52 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,59 | 100m³ |
| 6 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,16 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,34 | 100m³ |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 571,78 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,09 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,27 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,22 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,885 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,347 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,752 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,744 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,735 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,76 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,41 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m² |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,2 | rọ |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | rọ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,43 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m² |
| 47 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | tấn |
| 48 | Joang cao su củ tỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m |
| 49 | Bulong+ đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | bộ |
| 50 | Gia công thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ kiên kết vòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 1 tấn |
| 51 | Gia công dầm cầu trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | tấn |
| 54 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,985 | tấn |
| 55 | Tời quay tay 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Pa lăng xích 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,007 | 1 tấn |
| 58 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,007 | 1 tấn |
| 59 | Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện, thiết bị có khối lượng ≤ 1 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 1 tấn |
| B | Hạng mục 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,31 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,31 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,91 | 100m³ |
| 6 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,34 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,943 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,34 | 100m³ |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 607,94 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,09 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,27 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,22 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,885 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,347 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,752 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,744 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,735 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,76 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,41 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m² |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,2 | rọ |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | rọ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,43 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m² |
| 47 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | tấn |
| 48 | Joang cao su củ tỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m |
| 49 | Bulong+ đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | bộ |
| 50 | Gia công thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ kiên kết vòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 1 tấn |
| 51 | Gia công dầm cầu trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | tấn |
| 54 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,985 | tấn |
| 55 | Tời quay tay 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Pa lăng xích 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,007 | 1 tấn |
| 58 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,007 | 1 tấn |
| 59 | Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện, thiết bị có khối lượng ≤ 1 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 1 tấn |
| C | Hạng mục 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,13 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,62 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,13 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,62 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 100m³ |
| 6 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,348 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,955 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,34 | 100m³ |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 560,48 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,09 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,27 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,22 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,885 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,347 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,752 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,744 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,735 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,76 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,41 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m² |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,2 | rọ |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | rọ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,43 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m² |
| 47 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | tấn |
| 48 | Joang cao su củ tỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m |
| 49 | Bulong+ đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | bộ |
| 50 | Gia công thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ kiên kết vòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 1 tấn |
| 51 | Gia công dầm cầu trục | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | tấn |
| 54 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,985 | tấn |
| 55 | Tời quay tay 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Pa lăng xích 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,007 | 1 tấn |
| 58 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,007 | 1 tấn |
| 59 | Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện, thiết bị có khối lượng ≤ 1 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 1 tấn |
| D | Hạng mục 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,256 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,869 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,954 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,975 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp Jion cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | 10 tấn/km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,073 | 100m³ |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Dự phòng phí cho yếu tố phát sinh khối lượng (5% x (A+B+C+D)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống kênh mương + cống tròn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn dùng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn dùng tốt | 2 |
| 8 | Xe cần cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi