Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118840-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201228641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 08:11:00 đến ngày 2021-01-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,152,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống kênh mương + cống tròn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,52100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,72100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,52100m³
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,72100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,59100m³
6Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m³
7Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,16100m³
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,34100m³
9Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V571,78m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,09
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,27
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,5
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,16
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,22
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,885tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,347tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,752tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,744tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,735tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,25100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,64100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26100m²
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,76
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,41
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,274tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,071tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,119tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,233tấn
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m²
39Lắp đặt gối cầu bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
40Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,352tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12
42Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,2rọ
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44rọ
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,43
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,58100m²
47Gia công kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,23tấn
48Joang cao su củ tỏiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2m
49Bulong+ đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90bộ
50Gia công thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ kiên kết vòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,571 tấn
51Gia công dầm cầu trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,792tấn
52Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,792tấn
53Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,23tấn
54Lắp đặt vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,985tấn
55Tời quay tay 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
56Pa lăng xích 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
57Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0071 tấn
58Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0071 tấn
59Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện, thiết bị có khối lượng ≤ 1 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,51 tấn
B Hạng mục 2
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,31100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,04100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,31100m³
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,04100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,91100m³
6Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,34100m³
7Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,943100m³
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,34100m³
9Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V607,94m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,09
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,27
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,5
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,16
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,22
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,885tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,347tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,752tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,744tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,735tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,25100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,64100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26100m²
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,76
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,41
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,274tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,071tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,119tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,233tấn
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m²
39Lắp đặt gối cầu bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
40Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,352tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12
42Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,2rọ
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44rọ
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,43
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,58100m²
47Gia công kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,23tấn
48Joang cao su củ tỏiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2m
49Bulong+ đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90bộ
50Gia công thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ kiên kết vòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,571 tấn
51Gia công dầm cầu trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,792tấn
52Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,792tấn
53Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,23tấn
54Lắp đặt vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,985tấn
55Tời quay tay 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
56Pa lăng xích 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
57Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0071 tấn
58Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0071 tấn
59Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện, thiết bị có khối lượng ≤ 1 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,51 tấn
C Hạng mục 3
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,13100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,62100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,13100m³
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,62100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8100m³
6Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,348100m³
7Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,955100m³
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,34100m³
9Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V560,48m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,09
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,27
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,5
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,16
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,22
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,885tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,347tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,752tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,744tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,735tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,25100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,64100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26100m²
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,76
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,41
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,274tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,071tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,119tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,233tấn
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m²
39Lắp đặt gối cầu bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
40Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,352tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12
42Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,2rọ
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44rọ
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,43
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,58100m²
47Gia công kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,23tấn
48Joang cao su củ tỏiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2m
49Bulong+ đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90bộ
50Gia công thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ kiên kết vòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,571 tấn
51Gia công dầm cầu trụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,792tấn
52Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,792tấn
53Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,23tấn
54Lắp đặt vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,985tấn
55Tời quay tay 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
56Pa lăng xích 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
57Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0071 tấn
58Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiết bị có khối lượng ≤ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0071 tấn
59Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện, thiết bị có khối lượng ≤ 1 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,51 tấn
D Hạng mục 4
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,256
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,25100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,869
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,954
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,975100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,333100m²
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221 đoạn ống
8Cung cấp Jion cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,610 tấn/km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,073100m³
E HẠNG MỤC CHUNG
1Dự phòng phí cho yếu tố phát sinh khối lượng (5% x (A+B+C+D))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống kênh mương + cống tròn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ trắc đạc 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.33
4 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực1
4 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực1
5 Máy đào Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông Còn dùng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn dùng tốt2
8 Xe cần cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->