Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Cơ sở Cai nghiện ma túy số 5 Hà Nội; địa chỉ: Xuân Phương – Từ Liêm – TP. Hà Nội; SĐT: 02437 631 426 Bên mời thầu là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn; Địa chỉ: Nghĩa Phủ, P. Trung Hưng, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; SĐT: 0989324787 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 11:47:00 đến ngày 2021-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,261,668,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.392502143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278500428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng (X = 2 x 2.985.000.000 = 5.970.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.970.000.000 đồng.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 - 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhà hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,525 | m2 |
| 6 | Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,495 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,626 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,174 | m2 |
| 11 | Phá 20% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,044 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,006 | m2 |
| 13 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,252 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,626 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,657 | m2 |
| 16 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,044 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,044 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,252 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,657 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,258 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,502 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,689 | 1m2 |
| 23 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,689 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,689 | 1m2 |
| 26 | Đèn downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 27 | Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,125 | m2 |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,125 | 1m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,51 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,51 | 1m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,106 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,666 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,106 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 37 | Ống thoát nước PVC D90-Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 38 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,102 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,89 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,403 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,924 | m2 |
| 44 | Lát đá granite viền cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | 1m2 |
| 45 | Phá dỡ lớp trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 46 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 48 | Gia công lan can Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,56 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,56 | m3 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,56 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà thăm gặp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,822 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,852 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,305 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,95 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 7 | Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,005 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,39 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,852 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,377 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,803 | m2 |
| 13 | Phá 20% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,701 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,552 | m2 |
| 15 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,138 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,493 | m2 |
| 17 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,373 | m2 |
| 18 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,701 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,701 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,138 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,373 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,69 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005,37 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,622 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,512 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,64 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,622 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,47 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,512 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,512 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,64 | 1m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,383 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,47 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần Clip-in 600x600 (T.khảo hãng Austrong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,311 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 40 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 45 | Đèn panel 600x600 (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,855 | m2 |
| 47 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,855 | 1m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,698 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,698 | 1m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,286 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,342 | 1m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,286 | 1m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 55 | Ống thoát nước PVC D90-Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m |
| 56 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,606 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,992 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,404 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,668 | m2 |
| 61 | Lát đá Granite bậu cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | 1m2 |
| 62 | Phá dỡ lớp trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,021 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,021 | 1m2 |
| 64 | Phá dỡ lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,084 | m2 |
| 65 | Gia công lan can Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,084 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,084 | m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,773 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,773 | m3 |
| 69 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,773 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m3 |
| C | Cải tạo sân trước nhà y tế và rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cấu kiện |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m3 |
| 11 | Khe nhiệt chèn dây tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,7 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,009 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,009 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.392502143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278500428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng (X = 2 x 2.985.000.000 = 5.970.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.970.000.000 đồng.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 - 10 T | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào >=0,8m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi