Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122414-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Cơ sở Cai nghiện ma túy số 5 Hà Nội; địa chỉ: Xuân Phương – Từ Liêm – TP. Hà Nội; SĐT: 02437 631 426 Bên mời thầu là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn; Địa chỉ: Nghĩa Phủ, P. Trung Hưng, Thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; SĐT: 0989324787
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 11:47:00 đến ngày 2021-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,668,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.392502143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278500428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng (X = 2 x 2.985.000.000 = 5.970.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.970.000.000 đồng.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 10 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa nhà hành chính
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V228,96m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V164,16m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V132,24m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,525m2
6Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,495m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,205tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V164,16m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,626m2
10Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V572,174m2
11Phá 20% lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V143,044m2
12Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V609,006m2
13Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V152,252m2
14Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V994,626m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V248,657m2
16Gia công lưới thép d4 để gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V143,044m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,044m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,252m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,657m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V761,2581m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,5021m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V80,6891m2
23Phào thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,6891m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,6891m2
26Đèn downlightMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
27Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V531,125m2
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V531,1251m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V237,51m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,511m2
33Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V80,106m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V120,6661m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1061m2
36Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
37Ống thoát nước PVC D90-Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
38Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V62,102m3
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V432,89m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,403m3
43Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V840,924m2
44Lát đá granite viền cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3321m2
45Phá dỡ lớp trát granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
46Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,161m2
47Phá dỡ lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
48Gia công lan can Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V87,56m3
51Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V87,56m3
52Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V87,56m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m3
B Cải tạo, sửa chữa nhà thăm gặp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V249,822m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V84,852m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V59,305m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V130,95m2
6Cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
7Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,005m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V249,39m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,852m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,377m2
12Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V366,803m2
13Phá 20% lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,701m2
14Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V492,552m2
15Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V123,138m2
16Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,493m2
17Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V309,373m2
18Gia công lưới thép d4 để gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V91,701m2
19Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,701m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,138m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,373m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,691m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.005,371m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,622m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V316,512m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V242,64m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,622m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,47m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,512m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,5121m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V242,641m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3831m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,471m2
36Thi công trần Clip-in 600x600 (T.khảo hãng Austrong)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3111m2
37Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
38Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
40Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
43Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45Đèn panel 600x600 (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
46Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V405,855m2
47Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V405,8551m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36,04m
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V162,698m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,6981m2
51Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V65,286m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V98,3421m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2861m2
54Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
55Ống thoát nước PVC D90-Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m
56Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,606m3
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V329,992m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,404m3
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V684,668m2
61Lát đá Granite bậu cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3721m2
62Phá dỡ lớp trát granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,021m2
63Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0211m2
64Phá dỡ lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V72,084m2
65Gia công lan can Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V72,084m2
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,084m2
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V94,773m3
68Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V94,773m3
69Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V94,773m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948100m3
C Cải tạo sân trước nhà y tế và rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,177m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,77m3
11Khe nhiệt chèn dây tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V517,7m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,009m3
14Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,009m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.392502143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278500428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng (X = 2 x 2.985.000.000 = 5.970.000.000 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.970.000.000 đồng.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 10 T Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan cầm tay Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn 23KW Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa 80l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy đào >=0,8m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->