Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn vượt thu ngân sách năm 2019): 1.500 triệu đồng và kế hoạch đầu tư công 2021-2022: 1.340 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:35:00 đến ngày 2021-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.427899E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục chính là: đường giao thông, cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc, hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,8m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥5T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥10T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích chứa nước ≥5m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN PHỐ BẮC SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,92 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,192 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 44,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn đế đỡ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,57 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,918 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1294 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3474 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 273 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,605 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2484 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 13,7587 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 136,5 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cấu kiện |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 129,5 | mối nối |
| 17 | Trám vữa xi măng mối nối mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 42,6034 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8632 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3512 | 100m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 194,252 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,64 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7672 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6012 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,103 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 172,6 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | ca |
| 30 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0315 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,095 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5113 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 4,77 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,15 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1987 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 18,04 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7536 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4692 | 100m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,01 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,72 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,45 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,782 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,207 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 48,565 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4857 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1452 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9187 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5826 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 107,8 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5222 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2408 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 154 | cấu kiện |
| 55 | Nạo vét kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4348 | 100m3 |
| 56 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 4,831 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 190 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4831 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,48 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,252 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1392 | 100m2 |
| B | TUYẾN PHỐ ĐÔNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2849 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2437 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,668 | 100m3 |
| 4 | Bốc, xúc, vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8606 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 30,37 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,79 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2347 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 286,5 | cái |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,0025 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1371 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8464 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 143,25 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 136,75 | mối nối |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 9,612 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3823 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4325 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1123 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 15,34 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6417 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1726 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8738 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3952 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1254 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cấu kiện |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,15 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,32 | m2 |
| 31 | Mua + lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 121,703 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 1,217 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1698 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 11,735 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 197,8 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9857 | 100m2 |
| 38 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 19,9184 | 10m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2282 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0434 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0457 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5152 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,455 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1379 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0662 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5029 | 100m |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4585 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | m2 |
| 49 | Mua + lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 268,8 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.427899E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục chính là: đường giao thông, cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc, hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ đảm bảo giao thông | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng máy ≥70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đào | Thể tích gầu ≥0,8m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥110CV. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥5T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng bản thân ≥10T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Thể tích chứa nước ≥5m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 11 | Cần trục | Sức nâng ≥6T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi