Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100995-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201206945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn vượt thu ngân sách năm 2019): 1.500 triệu đồng và kế hoạch đầu tư công 2021-2022: 1.340 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:35:00 đến ngày 2021-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.427899E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục chính là: đường giao thông, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc, hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥0,8m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥5T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥10T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích chứa nước ≥5m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN PHỐ BẮC SƠN
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,92100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK40m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,144100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,192100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK44,49m3
6Đổ bê tông đúc sẵn đế đỡ cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK24,57m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK24,918m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK2,1294100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,3474100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằngTheo yêu cầu của HSTK273cấu kiện
11Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK59,605m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK5,2484tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK13,7587100m2
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK136,5đoạn ống
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK21cấu kiện
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK129,5mối nối
17Trám vữa xi măng mối nối mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,19m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK42,6034m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,8632m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,3512100m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK194,252m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK69,64m2
23Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK10,7672m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,6012100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK1,103tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK172,6cấu kiện
27Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu của HSTK1,5100m3
28Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,5100m3
29Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK20ca
30Đào hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,0315m3
31Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,576100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,095100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,5113100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK4,77m3
35Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,15m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,1987100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK18,04m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,7536m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,4692100m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK58,01m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,72m2
42Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,45m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,782tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,207100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK46cấu kiện
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK48,565m3
47Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK0,4857100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1452100m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK1,9187100m2
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,5826100m3
51Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK107,8m3
52Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,5222100m2
53Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK16,2408m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK154cấu kiện
55Nạo vét kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK0,4348100m3
56Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu của HSTK4,831m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK190cấu kiện
58Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,4831100m3
59Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,48m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,252tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,1392100m2
B TUYẾN PHỐ ĐÔNG HỒ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,2849100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,2437m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK5,668100m3
4Bốc, xúc, vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK0,5033100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,8606100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK30,37m3
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK25,79m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK2,2347100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK286,5cái
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK53,0025m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK4,1371tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK12,8464100m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK143,25đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK136,75mối nối
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK9,612m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,3823100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0459100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,4325100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,7m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,04m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,1123100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK15,34m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,6417m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1726100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,8738m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,3952tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,1254100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK17cấu kiện
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK52,15m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,32m2
31Mua + lắp đặt nắp hố ga bằng gangTheo yêu cầu của HSTK9cái
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK121,703m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK1,217100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,1698100m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK11,735100m2
36Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu của HSTK197,8m3
37Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,9857100m2
38Cắt khe 2x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK19,918410m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,2282m3
40Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0434100m3
41Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0457100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,5152m3
43Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,455m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1379tấn
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0662100m2
46Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,5029100m
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,4585m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,32m2
49Mua + lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK268,8kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.427899E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục chính là: đường giao thông, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật hoặc, hạ tầng kỹ thuật đô thị+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ đảm bảo giao thông 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥70kg2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
5 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥250 lít2
6 Máy đào Thể tích gầu ≥0,8m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
7 Máy ủi Công suất ≥110CV. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥5T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng bản thân ≥10T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
10 Ô tô tưới nước Thể tích chứa nước ≥5m3. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
11 Cần trục Sức nâng ≥6T. Thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->