Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2020 của Phòng Quản lý đô thị (Vốn bổ sung có mục tiêu nguồn kinh phí Ban an toàn giao thông) và Bổ sung từ nguồn cân đối ngân sách thị xã năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 16:04:00 đến ngày 2021-01-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,404,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,990,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899107174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79821E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.819.583.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.819.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.639.166.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đuờng bộ hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông (có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó bao gồm các lĩnh vực sau:- Thợ điện/điện tử: 05 người;- Thợ cơ khí/Cơ khí chế tạo máy: 03 người;- Thợ hàn: 04 người;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là không bắt buộc.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang(Kèm bản scan đăng ký xe máy, kiểm định xe máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >= 9 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu hoặc ô tải có gắn cẩu(Kèm bản scan đăng ký xe máy, kiểm định xe máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 6,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông(Kèm bản scan hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông(Kèm bản scan hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột Cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,6m bằng cơ giới + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m bằng cơ giới + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 6m bằng cơ giới + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 9,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột dù che bằng cơ giới + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột tủ điều khiển THGT 1,1m bằng cơ giới + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp các thiết bị tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp bộ đèn THGT (Xanh-Vàng-Đỏ ) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn số đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn số đếm lùi 500x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn Hình chữ thập 2 màu D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Lắp bộ 2 đèn THGT hình người đi bộ (Xanh-Đỏ) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp bộ đèn THGT (Xanh) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp bộ đèn THGT (đỏ) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Rải cáp Rải cáp Dây đồng trần C 11 mm2 nối cọc đất với trụ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm, CXV 2x10mm2 cấp nguồn cho THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm, cáp ngầm tín hiệu DVV 10 x1,5mm2 cho THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 21 | Đào hố móng cột, sâu >1m, đào trên hè phố, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,66 | m³ |
| 22 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đào trên hè phố, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m³ |
| 23 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m³ |
| 24 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | 1000 viên gạch |
| 25 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,94 | m³ |
| 26 | Chân móng trụ THGT 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | khung |
| 27 | Lắp đặt khung móng trụ tín hiệu giao thông cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | khung |
| 28 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | khung |
| 29 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m³ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m³ |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m³ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854 | m |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,6 | m² |
| 40 | Khoan đặt cáp điện ngầm, bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m³ |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m² |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m² |
| 44 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899107174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79821E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.819.583.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.819.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.639.166.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đuờng bộ hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông (có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó bao gồm các lĩnh vực sau:- Thợ điện/điện tử: 05 người;- Thợ cơ khí/Cơ khí chế tạo máy: 03 người;- Thợ hàn: 04 người;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là không bắt buộc.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang(Kèm bản scan đăng ký xe máy, kiểm định xe máy) | Chiều cao nâng >= 9 m | 1 |
| 2 | Xe cẩu hoặc ô tải có gắn cẩu(Kèm bản scan đăng ký xe máy, kiểm định xe máy) | Sức nâng >= 6,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông(Kèm bản scan hóa đơn) | Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông(Kèm bản scan hóa đơn) | Dung tích >= 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi