Gói thầu: Gói thầu 01TC SCL TH2021 Thi công công trình: Sửa chữa nền tầng 1 nhà điều hành sản xuất, nhà nghỉ ca, cổng, tường rào bảo vệ, sân bê tông-Đội Truyền tải điện Như Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01TC SCL TH2021 Thi công công trình: Sửa chữa nền tầng 1 nhà điều hành sản xuất, nhà nghỉ ca, cổng, tường rào bảo vệ, sân bê tông-Đội Truyền tải điện Như Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:11:00 đến ngày 2021-01-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,669,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 660.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn dùng chuyên chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg sử dụng động cơ xăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành sản xuất | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 183,87 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp trát galitô tam cấp, cầu thang bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,581 | m2 |
| 3 | Lát đá Granit tự nhiên mầu đỏ bậc tam cấp VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,581 | m2 |
| 4 | Lát đá Granit tự nhiên mầu đỏ bậc cầu thang VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38 | m2 |
| 5 | Bê tông lót nền M100 đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,387 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch Granit, kích thước 600x600mm VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 183,87 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả 3 nước 1 lót 2 phủ bằng sơn nội thất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 291,8 | m2 |
| B | Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.584,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 1 bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 206,28 | m2 |
| 3 | Đắp cát tôn nền đầm kỹ bằng máy đầm cóc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41,256 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 lót nền M100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,628 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch granit KT: 600x600 VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 206,28 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp trát galitô bậc tam cấp bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,23 | m2 |
| 7 | Lát đá Granit tự nhiên mầu đỏ bậc tam cấp VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,23 | m2 |
| 8 | Lát đá tự nhiên mặt bàn bếp đá Granit (mặt bếp đúc bê tông) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 01 vòi: 0,8x0,4 inox 304 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp (loại 01 vòi 2 chân) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | SX lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bã 3 nước 1 lót 2 phủ bằng sơn nội thất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.177,61 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà đã bã 03 nước bằng sơn trắng nội thất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 407,16 | m2 |
| C | Tường rào + Sân đường ra vào | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 46,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá hộc bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 35,505 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 sâu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 66,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,303 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ cổng đá 1x2 M200, KT 0,6*0,6*0,1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Thép I 160x18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 140,6 | Kg |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, VXM50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 68,95 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,786 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 4m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 473,4 | Kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 4m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,1 | Kg |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 220 VXM50 trụ gạch 220x220 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,18 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 110VXM50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,69 | m3 |
| 14 | Xây trụ bằng gạch không nung 220x220 VXM50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 15 | Xây trụ cổng 450x450 VXM75 bằng gạch không nung | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 16 | Trát tường VXM50 chiều dầy 1,5cm cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 754,56 | m2 |
| 17 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Rubi trụ cổng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 18 | Quét vôi ve 1 trắng 2 mầu tường rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.272,06 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cổng xếp Inox, KT: 5,0m*1,6m bao gồm cả ray, bộ điều khiển, động cơ và công lắp đặt (8m2) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 150 | M |
| 21 | Xây tường gạch không nung 110 bồn cây | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 22 | Trát tường VXM50 dầy lớp trát 1,5cm VXM50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 23 | Lấp đất móng bằng máy đầm cóc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22,27 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải ra ngoài khu vực cơ quan bằng xe tự đỗ 5 tấn bốc lên bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 84,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 660.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn dùng chuyên chở vật liệu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg sử dụng động cơ xăng. | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm dùi bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Dùng cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | Dùng để cắt uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi