Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục Đường bê tông đoạn từ cầu An Phú Đông đến cầu Diệu Đức (Đoạn từ Km3+168,1 đến Km3+693,28); Đường bê tông đoạn từ cầu số 6 đến Nam Sông Hậu (Đoạn từ Km1+145,5m đến Km1+267,5m; đoạn từ Km1+920m đến Km2+129m; đoạn từ Km2+240,1m đến Nam Sông Hậu) và Cầu số 7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách. Địa chỉ: Ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng;ĐT: 02993.876299 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: Ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; ĐT: 02993.876381 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục Đường bê tông đoạn từ cầu An Phú Đông đến cầu Diệu Đức (Đoạn từ Km3+168,1 đến Km3+693,28); Đường bê tông đoạn từ cầu số 6 đến Nam Sông Hậu (Đoạn từ Km1+145,5m đến Km1+267,5m; đoạn từ Km1+920m đến Km2+129m; đoạn từ Km2+240,1m đến Nam Sông Hậu) và Cầu số 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng vốn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2016 – 2020) + Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 16:58:00 đến ngày 2021-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,392,629,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu V= 2.000.000.000 VND N x V = X = 4.000.000.000 VNDCông trình tương tự: Công trình giao thông, cấp IV. Trong đó có Hạng mục Đường bê tông và Cầu bê tông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT;(5) Kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(7) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(8) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT;(4) Kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(7) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên trắc địa/trắc đạc;(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(4) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(6) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3)(kèm theo bản sao chứng thực giấy đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi(kèm theo bản sao chứng thực giấy đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ(kèm theo bản sao chứng thực giấy đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt:(kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đóng cọc dưới nước :Búa đóng cọc, sà lan và cần trục(kèm theo giấy đăng kiểm Sà lan, kiểm định búa đóng cọc, kiểm định cần trục) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7--Máy trộn bêtông(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8--Máy bơm nước(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9--Máy đầm dùi (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn sắt (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐOẠN TỪ CẦU AN PHÚ ĐÔNG ĐẾN CẦU DIỆU ĐỨC (ĐOẠN TỪ KM3+168,1 ĐẾN KM3+693,28) | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | 0,1544 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,0716 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào | 4,3244 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5026 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,3244 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly | 8,3289 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | 98,183 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 2,4675 | tấn | |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | 5,8553 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4007 | 100m2 | |
| 11 | Lót vải bạt chắn đất | 1,168 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cừ tràm, dài | 17,213 | 100m | |
| 13 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, bằng máy, đất C1 | 30,129 | 100m | |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 5 | cái | |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=3m | 4 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 4 | cái | |
| 19 | Nhựa làm khe co giãn | 0,2506 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐOẠN TỪ CẦU SỐ 6 ĐẾN NAM SÔNG HẬU (ĐOẠN TỪ KM1+145,5M ĐẾN KM1+267,5M; ĐOẠN TỪ KM1+920M ĐẾN KM2+129M; ĐOẠN TỪ KM2+240,1M ĐẾN NAM SÔNG HẬU) | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | 0,9351 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,3964 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào | 8,3009 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,0641 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,3009 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly | 18,7452 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | 166,416 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 4,1465 | tấn | |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | 9,786 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,7881 | 100m2 | |
| 11 | Lót vải bạt chắn đất | 1,246 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cừ tràm, dài | 12,875 | 100m | |
| 13 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, bằng máy, đất C1 | 9,778 | 100m | |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 82 | cái | |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 2,952 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,952 | m3 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=3m | 3 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=4m | 3 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=5m | 1 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 0,3x0,6 | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,35x0,67 | 1 | cái | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông KT 1x1 | 0 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn D90 | 5 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 3 | cái | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,354 | m3 | |
| 26 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | 13,23 | m2 | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | 22 | cái | |
| 28 | Nhựa làm khe co giãn | 0,4355 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 3: CẦU SỐ 7 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTDUL I400, L=12m | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp dầm BTDUL I400, L=9m | 8 | cái | |
| 3 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng | 12 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,09 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,265 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 2,215 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép dầm ngang, cao | 0,297 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 1,95 | tấn | |
| 9 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 15,9 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | 1,0371 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,231 | tấn | |
| 12 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,44 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép con lươn, cao | 0,1469 | 100m2 | |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng ngồi nhà | 26,688 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK | 0,509 | tấn | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | 1,597 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,329 | 100m2 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 150 | cái | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng ngồi nhà | 47,008 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | 0,104 | 100m | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,052 | tấn | |
| 22 | Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | 0,27 | tấn | |
| 23 | Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | 0,165 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | 0,953 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | 7,932 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0 | tấn | |
| 27 | Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | 0,989 | tấn | |
| 28 | Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | 0,124 | tấn | |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 29,171 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,374 | 100m2 | |
| 31 | Đóng cọc BTCT thẳng đứng trên mặt đất, máy có đầu búa | 0,94 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc BTCT xiêng trên mặt đất, máy có đầu búa | 0,94 | 100m | |
| 33 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước, tàu | 2,556 | 100m | |
| 34 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước, tàu | 0,264 | 100m | |
| 35 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 20 | mối | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 4,8 | m3 | |
| 38 | Cát lót bãi đúc cọc | 4,8 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | 0,187 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | 0,571 | tấn | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,068 | m3 | |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 5,447 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,351 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | 8 | cái | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | 0,248 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | 0,39 | tấn | |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 6,117 | m3 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,241 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su | 16 | cái | |
| 50 | Đào móng, máy đào | 0,2818 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0337 | 100m3 | |
| 52 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ), (chỉ tính VL) | 0,48 | 100m | |
| 53 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 54 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 55 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,96 | 100m | |
| 56 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 57 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 58 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | 0,96 | 100m | |
| 59 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (Khấu hao VL chính=2%/tháng + 7%/tháo+dở), (chỉ tính VL) | 2,855 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung sàn đạo dưới nước (HS=1,6) | 5,71 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,71 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 63 | Cung cấp biển báo C2.1 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 64 | Cung cấp biển báo C2.3 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 13,77 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu V= 2.000.000.000 VND N x V = X = 4.000.000.000 VNDCông trình tương tự: Công trình giao thông, cấp IV. Trong đó có Hạng mục Đường bê tông và Cầu bê tông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT;(5) Kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(7) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(8) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT;(4) Kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(7) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên trắc địa/trắc đạc;(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vật liệu xây dựng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(4) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(6) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Môi trường | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;(2) Kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(3) Có hợp đồng làm việc với nhà thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của từng cán bộ tham gia gói thầu này: Cam kết rằng cá nhân tham dự sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3)(kèm theo bản sao chứng thực giấy đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
| 2 | Xe ủi(kèm theo bản sao chứng thực giấy đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ(kèm theo bản sao chứng thực giấy đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt:(kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị đóng cọc dưới nước :Búa đóng cọc, sà lan và cần trục(kèm theo giấy đăng kiểm Sà lan, kiểm định búa đóng cọc, kiểm định cần trục) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
| 7 | -Máy trộn bêtông(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 2 |
| 8 | -Máy bơm nước(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 2 |
| 9 | -Máy đầm dùi (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
| 13 | Máy uốn sắt (cái)(kèm Hóa đơn mua bán) | Tình trạng sử dụng còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi