Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Tân Lập xã Tân Lập: Xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, T.P hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 20:53:00 đến ngày 2021-01-24 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,792,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình tu bổ tôn tạo di tích đã được xếp hạng. Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu của hạng mục tu bổ tôn tạo di tích ≥ 4 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần chuyên ngành tu bổ, tôn tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cơ bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công chống mối, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và Chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục bánh lốp 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng kết cấu gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng kết cấu gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ, hạ giải nhà đại Đình | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V | 43,631 | m2 |
| 2 | Hạ giải đầu đao, đầu bờ chảy, kìm nóc | Yêu cầu tại chương V | 6 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 4 | Hạ giải máI ngói | Yêu cầu tại chương V | 275 | m2 |
| 5 | Hạ giảI kết cấu mái | Yêu cầu tại chương V | 39 | m3 |
| 6 | Hạ giảI kết cấu khung | Yêu cầu tại chương V | 39 | m3 |
| 7 | Đánh số các cấu kiện sau khi hạ giải | Yêu cầu tại chương V | 39 | m3 |
| 8 | Hạ giảI nền gạch đất nung | Yêu cầu tại chương V | 220 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 17,6 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Yêu cầu tại chương V | 17,579 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Yêu cầu tại chương V | 41,855 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 50m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Yêu cầu tại chương V | 127,884 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,2788 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 1,2788 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng cơ bản nhà Đại Đình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 45,584 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu tại chương V | 35,399 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Yêu cầu tại chương V | 53,989 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5 tấn | Yêu cầu tại chương V | 53,989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V | 1,115 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 18,029 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 1,14 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 18,32 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày >33cm, Vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 13,657 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 9,651 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 6,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,894 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,451 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 1,656 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,272 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 38,052 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu tại chương V | 38,052 | m2 |
| 20 | Bê tông giằng trên nóc, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,951 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,147 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt dứa nền nhà chống mất nước xi măng | Yêu cầu tại chương V | 185 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 18,5 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 15,382 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 119,636 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 119,636 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu tại chương V | 239,272 | m2 |
| 31 | Lát gạch Bát Tràng | Yêu cầu tại chương V | 202,941 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 1,055 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Yêu cầu tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,148 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Yêu cầu tại chương V | 0,156 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 7,846 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 35,129 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 35,129 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu tại chương V | 70,258 | m2 |
| 41 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Yêu cầu tại chương V | 1,148 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần nề, ngõa chuyên ngành nhà Đại Đình | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đá chân cột gỗ bằng đá tảng | Yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột đá tảng 350x350x2600 | Yêu cầu tại chương V | 4 | Cột |
| 3 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày | Yêu cầu tại chương V | 5,681 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 2,628 | m3 |
| 5 | Lát bậc tam cấp bằng Đá xanh đen Thanh Hóa kt 150x330x885 ( bao gồm lắp dựng) | Yêu cầu tại chương V | 2,434 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lại bậc tam cấp bằng Đá xanh đen Thanh Hóa kt 150x330x885 | Yêu cầu tại chương V | 3,246 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu tại chương V | 48,1 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Yêu cầu tại chương V | 7 | hiện vật |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Yêu cầu tại chương V | 4 | con |
| 10 | Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Yêu cầu tại chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài sử dụng ngói mới 50% | Yêu cầu tại chương V | 275 | m2 |
| 12 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 3,011 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột, d | Yêu cầu tại chương V | 8,72 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Yêu cầu tại chương V | 0,99 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản LIm Nam Phi | Yêu cầu tại chương V | 0,42 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 4,322 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật LIm Nam Phi | Yêu cầu tại chương V | 5,522 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản LIm Nam Phi | Yêu cầu tại chương V | 4,572 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản LIm Nam Phi | Yêu cầu tại chương V | 1,715 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Yêu cầu tại chương V | 1,25 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Yêu cầu tại chương V | 0,676 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác | Yêu cầu tại chương V | 1,35 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu tại chương V | 20,322 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Yêu cầu tại chương V | 11,236 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Yêu cầu tại chương V | 5,922 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Yêu cầu tại chương V | 12 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ vì |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 20,438 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Yêu cầu tại chương V | 1,61 | m2 |
| 33 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,071 | m2 |
| 34 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Yêu cầu tại chương V | 40,751 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu tại chương V | 37,701 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu tại chương V | 3,05 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Yêu cầu tại chương V | 185 | m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu tại chương V | 17,465 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Yêu cầu tại chương V | 5,272 | m3 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Yêu cầu tại chương V | 1.105,517 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A+20A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 250 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm | Yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 250x200mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn treo trần - đèn Halogen | Yêu cầu tại chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 350x350mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp cứu hoả 600x500x180 | Yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Yêu cầu tại chương V | 8 | bình |
| F | Hạng mục 6: Nhà bao che Đại Đình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Yêu cầu tại chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu tại chương V | 29,12 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông | Yêu cầu tại chương V | 0,857 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 16,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 1,165 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 1,165 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 0,557 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột chống nghiêng | Yêu cầu tại chương V | 0,557 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,071 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 1,071 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V | 4,162 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, máng xối và lắp dựng | Yêu cầu tại chương V | 23 | m |
| 14 | Bạt dứa che xung quanh nhà | Yêu cầu tại chương V | 387,09 | m2 |
| 15 | Bu lông M20 | Yêu cầu tại chương V | 160 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 12,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 23,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,238 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,238 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Tháo dỡ Nhà bao che và thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Yêu cầu tại chương V | 416,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Yêu cầu tại chương V | 2,793 | tấn |
| 3 | Tôn mái | Yêu cầu tại chương V | -208,1 | m2 |
| 4 | Thu hồi sắt thép | Yêu cầu tại chương V | -1,397 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình tu bổ tôn tạo di tích đã được xếp hạng. Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu của hạng mục tu bổ tôn tạo di tích ≥ 4 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần chuyên ngành tu bổ, tôn tạo | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cơ bản | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | kỹ sư điện- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối | 1 | - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công chống mối, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và Chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kw | Đầm vật liệu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Cần trục bánh lốp 25 tấn | Lắp dựng kết cấu gỗ | 1 |
| 11 | Pa lăng xích | Lắp dựng kết cấu gỗ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi