Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123886-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tân Lập xã Tân Lập: Xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, T.P hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210118837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 20:53:00 đến ngày 2021-01-24 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,792,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình tu bổ tôn tạo di tích đã được xếp hạng. Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu của hạng mục tu bổ tôn tạo di tích ≥ 4 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần chuyên ngành tu bổ, tôn tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cơ bản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công chống mối, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và Chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục bánh lốp 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng kết cấu gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng kết cấu gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ, hạ giải nhà đại Đình
1Tháo dỡ cửaYêu cầu tại chương V43,631m2
2Hạ giải đầu đao, đầu bờ chảy, kìm nócYêu cầu tại chương V6con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảyYêu cầu tại chương V30m
4Hạ giải máI ngóiYêu cầu tại chương V275m2
5Hạ giảI kết cấu máiYêu cầu tại chương V39m3
6Hạ giảI kết cấu khungYêu cầu tại chương V39m3
7Đánh số các cấu kiện sau khi hạ giảiYêu cầu tại chương V39m3
8Hạ giảI nền gạch đất nungYêu cầu tại chương V220m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépYêu cầu tại chương V17,6m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănYêu cầu tại chương V17,579m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănYêu cầu tại chương V41,855m3
12Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 50m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiYêu cầu tại chương V127,884m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu tại chương V1,2788100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V1,2788100m3
B Hạng mục 2: Phần xây dựng cơ bản nhà Đại Đình
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V45,584m3
2Đào móng băng, rộng Yêu cầu tại chương V35,399m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnYêu cầu tại chương V53,989m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5 tấnYêu cầu tại chương V53,989m3
5Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại chương V1,115100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu tại chương V18,029m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,187tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V1,14tấn
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V18,32m3
10Xây gạch BT 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày >33cm, Vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V13,657m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu tại chương V9,651m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V6,128m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyYêu cầu tại chương V0,894100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,451100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,3tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu tại chương V1,656tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,272100m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V38,052m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu tại chương V38,052m2
20Bê tông giằng trên nóc, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,951m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,118100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,02tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu tại chương V0,147tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,925100m3
25Lót bạt dứa nền nhà chống mất nước xi măngYêu cầu tại chương V185m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Yêu cầu tại chương V18,5m3
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V15,382m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V119,636m2
29Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V119,636m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu tại chương V239,272m2
31Lát gạch Bát TràngYêu cầu tại chương V202,941m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Yêu cầu tại chương V1,055m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácYêu cầu tại chương V0,047100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,148m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu tại chương V0,03100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Yêu cầu tại chương V0,156tấn
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V7,846m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V35,129m2
39Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V35,129m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu tại chương V70,258m2
41Lát gạch ceramic 30x30 cmYêu cầu tại chương V1,148m2
C Hạng mục 3: Phần nề, ngõa chuyên ngành nhà Đại Đình
1Tu bổ, phục hồi đá chân cột gỗ bằng đá tảngYêu cầu tại chương V26cái
2Tu bổ, phục hồi cột đá tảng 350x350x2600Yêu cầu tại chương V4Cột
3Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày Yêu cầu tại chương V5,681m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Yêu cầu tại chương V2,628m3
5Lát bậc tam cấp bằng Đá xanh đen Thanh Hóa kt 150x330x885 ( bao gồm lắp dựng)Yêu cầu tại chương V2,434m3
6Lắp dựng lại bậc tam cấp bằng Đá xanh đen Thanh Hóa kt 150x330x885Yêu cầu tại chương V3,246m3
7Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnYêu cầu tại chương V48,1m
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaYêu cầu tại chương V7hiện vật
9Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Yêu cầu tại chương V4con
10Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daYêu cầu tại chương V1,2m2
11Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài sử dụng ngói mới 50%Yêu cầu tại chương V275m2
12Giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu tại chương V3,011100m2
13Gia công cột, dYêu cầu tại chương V8,72m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DYêu cầu tại chương V0,99m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản LIm Nam PhiYêu cầu tại chương V0,42m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képYêu cầu tại chương V0,3m2
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnYêu cầu tại chương V4,322m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật LIm Nam PhiYêu cầu tại chương V5,522m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản LIm Nam PhiYêu cầu tại chương V4,572m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản LIm Nam PhiYêu cầu tại chương V1,715m3
21Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnYêu cầu tại chương V1,5m3
22Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangYêu cầu tại chương V1,25m3
23Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngYêu cầu tại chương V0,676m3
24Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khácYêu cầu tại chương V1,35m3
25Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpYêu cầu tại chương V0,5m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyYêu cầu tại chương V20,322m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácYêu cầu tại chương V11,236m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhYêu cầu tại chương V5,922m3
29Căn chỉnh, định vị lại hệ khungYêu cầu tại chương V12hệ khung
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiYêu cầu tại chương V6bộ vì
31Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnYêu cầu tại chương V20,438m2
32Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựYêu cầu tại chương V1,61m2
33Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnYêu cầu tại chương V1,071m2
34Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗYêu cầu tại chương V40,751m2
35Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu tại chương V37,701m2
36Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu tại chương V3,05m2
D Hạng mục 4: Chống mối
1Phòng mối nền công trình cải tạoYêu cầu tại chương V185m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiYêu cầu tại chương V17,465m3
3Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoYêu cầu tại chương V5,272m3
4Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétYêu cầu tại chương V1.105,517m2
E Hạng mục 5: Phần điện
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32AYêu cầu tại chương V1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A+20AYêu cầu tại chương V2cái
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu tại chương V250m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu tại chương V200m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu tại chương V100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmYêu cầu tại chương V150m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mmYêu cầu tại chương V200m
8Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạtYêu cầu tại chương V5cái
9Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạtYêu cầu tại chương V2cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu tại chương V11cái
11Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 250x200mmYêu cầu tại chương V1hộp
12Lắp đặt đèn treo trần - đèn HalogenYêu cầu tại chương V32bộ
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 350x350mmYêu cầu tại chương V2cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu tại chương V4cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu tại chương V4cái
16Lắp đặt hộp cứu hoả 600x500x180Yêu cầu tại chương V4hộp
17Lắp đặt bình chữa cháy CO2Yêu cầu tại chương V8bình
F Hạng mục 6: Nhà bao che Đại Đình
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnYêu cầu tại chương V4,16m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu tại chương V29,12m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu tại chương V4,16m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuôngYêu cầu tại chương V0,857100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu tại chương V16,32m3
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu tại chương V1,165tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu tại chương V1,165tấn
8Sản xuất cột bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V0,557tấn
9Lắp dựng cột chống nghiêngYêu cầu tại chương V0,557tấn
10Sản xuất xà gồ thépYêu cầu tại chương V1,071tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu tại chương V1,071tấn
12Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại chương V4,162100m2
13Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, máng xối và lắp dựngYêu cầu tại chương V23m
14Bạt dứa che xung quanh nhàYêu cầu tại chương V387,09m2
15Bu lông M20Yêu cầu tại chương V160cái
16Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V12,8m3
17Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V23,8m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IIIYêu cầu tại chương V0,238100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,238100m3
G Hạng mục 7: Tháo dỡ Nhà bao che và thu hồi vật tư
1Tháo dỡ mái tôn cao Yêu cầu tại chương V416,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Yêu cầu tại chương V2,793tấn
3Tôn máiYêu cầu tại chương V-208,1m2
4Thu hồi sắt thépYêu cầu tại chương V-1,397tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình tu bổ tôn tạo di tích đã được xếp hạng. Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu của hạng mục tu bổ tôn tạo di tích ≥ 4 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần chuyên ngành tu bổ, tôn tạo 1 là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ được phép hành nghề thi công tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cơ bản 1 kỹ sư xây dựng dân dụng- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 kỹ sư điện- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối 1 - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công chống mối, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học và Chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
6 Quản lý an toàn lao động 1 có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Tu bổ tôn tạo di tích có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Quyết định phân công công việc của công ty (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Máy đầm cóc Đầm vật liệu1
3 Máy thủy bình Đo cao trình1
4 Máy bơm nước Bơm nước1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu2
6 Máy đầm bàn 1kw Đầm vật liệu2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
8 Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn Vận chuyển vật liệu1
9 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
10 Cần trục bánh lốp 25 tấn Lắp dựng kết cấu gỗ1
11 Pa lăng xích Lắp dựng kết cấu gỗ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->