Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118856-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Chủ đầu tư UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210118839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 14:51:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,642,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục kênh, cống là hạng mục chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥10T (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥10T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥16T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất≥25T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1.068,615100m
2Đá dăm lót 4x6123,3704m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 493,4816m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 933,1608m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 74,385m3
6Đá dăm 2x478,514m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100255,2696m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20043,0011m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3574tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6885tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằng2,9097100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa179,93m2
13Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300326,1348m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly18,1186100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,3785100m3
16Ván khuôn mặt đường1,8451100m2
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ36,285410m
18Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ20,734510m
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông155,5089m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông25,9181m
21Mua thép làm khe co, khe giãn1.514,3604kg
22Ống nhựa F21 thoát nước lưng tường kè14,562100m
23Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát0,7645100m2
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m58,508cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
26Phá dỡ kết cấu bê tông168,48m3
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II27,78100m
28Đào xúc đất, đất cấp I8,9567100m3
29Đào móng công trình, đất cấp I16,8084100m3
30Đào móng công trình, đất cấp II15,1766100m3
31Đào nền đường, đất cấp I6,8473100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9030,5281100m3
33Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,956,1448100m3
34Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,901,923100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường112,2m3
36Mua đất đồi để đắp hoàn thiện2.175,0562m3
37Vận chuyển đất cấp I63,8518100m3
38San đất bãi thải63,8518100m3
39Bơm nước, máy bơm 20CV30ca
40Đào kênh mương đất cấp I38,4053100m3
41Đào xúc đất cấp I5,4056100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,855,0519100m3
43Đào xúc đất cấp I5,0519100m3
B CỐNG TẠI CỌC 1
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II16,3125100m
2Đổ bê tôn lót móng, đá 4x6, mác 1002,175m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 2008,76m3
4Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 1500,675m3
5Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 20011,3084m3
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,176m3
7Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2000,152m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2715m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5788tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9583tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2861tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,036tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0042tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0282tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0012tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1325100m2
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6324100m2
18Ván khuôn sàn mái0,14100m2
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0309100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,032100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa1,038m2
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,64m3
23Đổ bê tông tường chiều dày 0,3113m3
24Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 752,5898m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 755,0949m3
26Đá lót 2x41,6983m3
27Đá lót 4x60,8633m3
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4100m
29Phên nứa34m2
30Máy bơm nước diezel 20Cv5ca
31Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II6,75100m
32Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,3673tấn
33Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,3673tấn
34Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P453,9m
35Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm0,2m2
36Vít chìm28cái
37Bu long M40x2501cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11m2
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3168tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3168tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,66m2
42Phá dỡ kết cấu gạch đá2,4m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,452m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,2644m3
45Đào móng công trình, đất cấp I0,4878100m3
46Đào móng công trình, đất cấp II1,1762100m3
47Đào kênh mương, đất cấp I0,0281100m3
48Đào xúc, đất cấp I0,4561100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,4263100m3
50Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,901,8767100m3
51Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,901,1856100m3
52Mua đất đồi để đắp225,9708m3
53Đào xúc đất cấp I2,303100m3
54Vận chuyển đất cấp I2,9871100m3
55San đất bãi thải2,9871100m3
C CỐNG F50 TẠI CỌC D13
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I5,8578100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,83m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 2001,9835m3
4Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 1500,272m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0461100m2
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2001,347m3
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,06m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0109tấn
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,086100m2
10Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2500,8742m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,1063tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác0,2185100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 6đoạn ống
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 750,198m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,451m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,6m2
17Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 758,334m3
18Dăm lót 4x62,778m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 750,1872m3
20Dăm lót 2x40,0624m3
21Đào móng công trình, đất cấp I0,2111100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1127100m3
23Mua đất đồi để đắp12,397m3
D CỐNG F50 TẠI CỌC 3+11M
1Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I8,76100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,784m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 2002,2335m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0461100m2
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2001,193m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,06m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0109tấn
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0774100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 2501,0199m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,124tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác0,255100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 7đoạn ống
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 750,2376m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,8m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,7325m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,02m2
17Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 759,168m3
18Dăm lót 4x63,656m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 751,6128m3
20Dăm lót 2x40,5376m3
21Đào móng công trình, đất cấp I0,209100m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,1856100m3
23Mua đất đồi để đắp20,416m3
24Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 2508,19m3
25Rải giấy dầu lớp cách ly0,455100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0853100m3
27Ván khuôn mặt đường0,0531100m2
28Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ1,011110m
29Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ1,011110m
E CỐNG QUA KÊNH TẠI CỌC 6+4M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I6,2775100m
2Dăm lót 4x60,837m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 13,485m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 7,6725m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,366m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4055tấn
7Ván khuôn sàn mái0,2139100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,656m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0224tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3041tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,1628100m2
12Gia công lan can0,1731tấn
13Lắp dựng lan can sắt7,08m2
14Ống Thép D130mm11,8m
15Ống thép D80mm11,8m
16Ren chờ24cái
17Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2501,3m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,3m3
19Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,0091100m2
F CỐNG TẠI CỌC D11+23M
1Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II9,018100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,368m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2004,104m3
4Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 2004,902m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,528m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3822tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2691tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0564100m2
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,316100m2
11Ván khuôn sàn mái0,1158100m2
12Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 754,995m3
13Dăm lót 4x61,665m3
14Đào móng công trình, đất cấp I0,6151100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2447100m3
16Mua đất đồi để đắp26,9192
G CỐNG F50 TẠI CỌC D12 BỜ TẢ
1Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I5,0438100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,677m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2001,6075m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,408m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,046100m2
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2000,7274m3
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,03m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0055tấn
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,046100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 2500,8742m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0886tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác0,1821100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 5đoạn ống
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 750,1584m3
15Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 0,1696m3
16Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 754,959m3
17Dăm lót 4x61,653m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 750,6552m3
19Dăm lót 2x40,2184m3
20Đào móng công trình, đất cấp I0,2511100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2833100m3
22Mua đất đồi để đắp31,1575m3
H CỐNG F50 TẠI CỌC D13 BỜ TẢ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I5,0438100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,677m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2001,6075m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,408m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,046100m2
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2000,7274m3
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,03m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0055tấn
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,046100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 2500,8742m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0886tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác0,1821100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 5đoạn ống
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 750,1584m3
15Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 0,1696m3
16Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 750,909m3
17Dăm lót 4x60,303m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 750,6552m3
19Dăm lót 2x40,2184m3
20Đào móng công trình, đất cấp I0,2511100m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,2833100m3
22Mua đất đồi để đắp31,1575m3
I Thiết bị
1Vít nâng V11Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục kênh, cống là hạng mục chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.33
3 Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.33
5 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.33
6 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.:33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg3
3 Ô tô tự đổ Trọng lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Búa căn khí nén Công suất ≥3m3/ph1
9 Cần trục ôtô Sức nâng≥10T (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250l4
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng≥10T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Máy lu bánh lốp Trọng lượng≥16T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
13 Máy lu rung Lực rung lớn nhất≥25T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->