Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô | Chủ đầu tư | UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 14:51:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,642,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục kênh, cống là hạng mục chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥10T (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥10T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥16T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất≥25T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1.068,615 | 100m | |
| 2 | Đá dăm lót 4x6 | 123,3704 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 493,4816 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 933,1608 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 74,385 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 2x4 | 78,514 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 255,2696 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 43,0011 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3574 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6885 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,9097 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 179,93 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | 326,1348 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 18,1186 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,3785 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | 1,8451 | 100m2 | |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 36,2854 | 10m | |
| 18 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 20,7345 | 10m | |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 155,5089 | m | |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 25,9181 | m | |
| 21 | Mua thép làm khe co, khe giãn | 1.514,3604 | kg | |
| 22 | Ống nhựa F21 thoát nước lưng tường kè | 14,562 | 100m | |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | 0,7645 | 100m2 | |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 58,508 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 168,48 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 27,78 | 100m | |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp I | 8,9567 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp I | 16,8084 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | 15,1766 | 100m3 | |
| 31 | Đào nền đường, đất cấp I | 6,8473 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,5281 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,1448 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,923 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 112,2 | m3 | |
| 36 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | 2.175,0562 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất cấp I | 63,8518 | 100m3 | |
| 38 | San đất bãi thải | 63,8518 | 100m3 | |
| 39 | Bơm nước, máy bơm 20CV | 30 | ca | |
| 40 | Đào kênh mương đất cấp I | 38,4053 | 100m3 | |
| 41 | Đào xúc đất cấp I | 5,4056 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,0519 | 100m3 | |
| 43 | Đào xúc đất cấp I | 5,0519 | 100m3 | |
| B | CỐNG TẠI CỌC 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 16,3125 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tôn lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,175 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 8,76 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 0,675 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 11,3084 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,176 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | 0,152 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2715 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5788 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9583 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2861 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0042 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0282 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0012 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1325 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6324 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,14 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0309 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,038 | m2 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày | 0,3113 | m3 | |
| 24 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 2,5898 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 5,0949 | m3 | |
| 26 | Đá lót 2x4 | 1,6983 | m3 | |
| 27 | Đá lót 4x6 | 0,8633 | m3 | |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4 | 100m | |
| 29 | Phên nứa | 34 | m2 | |
| 30 | Máy bơm nước diezel 20Cv | 5 | ca | |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 6,75 | 100m | |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,3673 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,3673 | tấn | |
| 34 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | 3,9 | m | |
| 35 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | 0,2 | m2 | |
| 36 | Vít chìm | 28 | cái | |
| 37 | Bu long M40x250 | 1 | cái | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3168 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3168 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,66 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,4 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,452 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,2644 | m3 | |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,4878 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,1762 | 100m3 | |
| 47 | Đào kênh mương, đất cấp I | 0,0281 | 100m3 | |
| 48 | Đào xúc, đất cấp I | 0,4561 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4263 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8767 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1856 | 100m3 | |
| 52 | Mua đất đồi để đắp | 225,9708 | m3 | |
| 53 | Đào xúc đất cấp I | 2,303 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất cấp I | 2,9871 | 100m3 | |
| 55 | San đất bãi thải | 2,9871 | 100m3 | |
| C | CỐNG F50 TẠI CỌC D13 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,8578 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,83 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 1,9835 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0461 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 1,347 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0109 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,086 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 0,8742 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,1063 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2185 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 6 | đoạn ống | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,451 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,6 | m2 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 8,334 | m3 | |
| 18 | Dăm lót 4x6 | 2,778 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 0,1872 | m3 | |
| 20 | Dăm lót 2x4 | 0,0624 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,2111 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1127 | 100m3 | |
| 23 | Mua đất đồi để đắp | 12,397 | m3 | |
| D | CỐNG F50 TẠI CỌC 3+11M | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 8,76 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,784 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 2,2335 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0461 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 1,193 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0109 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0774 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | 1,0199 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,124 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,255 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 0,2376 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,8 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1,7325 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,02 | m2 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 9,168 | m3 | |
| 18 | Dăm lót 4x6 | 3,656 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 1,6128 | m3 | |
| 20 | Dăm lót 2x4 | 0,5376 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,209 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1856 | 100m3 | |
| 23 | Mua đất đồi để đắp | 20,416 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 8,19 | m3 | |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,455 | 100m2 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0853 | 100m3 | |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | 0,0531 | 100m2 | |
| 28 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,0111 | 10m | |
| 29 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 1,0111 | 10m | |
| E | CỐNG QUA KÊNH TẠI CỌC 6+4M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 6,2775 | 100m | |
| 2 | Dăm lót 4x6 | 0,837 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 13,485 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 7,6725 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,366 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4055 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 0,2139 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,656 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0224 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3041 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1628 | 100m2 | |
| 12 | Gia công lan can | 0,1731 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 7,08 | m2 | |
| 14 | Ống Thép D130mm | 11,8 | m | |
| 15 | Ống thép D80mm | 11,8 | m | |
| 16 | Ren chờ | 24 | cái | |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 1,3 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,3 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0091 | 100m2 | |
| F | CỐNG TẠI CỌC D11+23M | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 9,018 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,368 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 4,104 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 4,902 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,528 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3822 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5006 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2691 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0564 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,316 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,1158 | 100m2 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 4,995 | m3 | |
| 13 | Dăm lót 4x6 | 1,665 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,6151 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2447 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất đồi để đắp | 26,9192 | ||
| G | CỐNG F50 TẠI CỌC D12 BỜ TẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,0438 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,677 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,6075 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,408 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 0,7274 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0055 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,046 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | 0,8742 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0886 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,1821 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 5 | đoạn ống | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 0,1584 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 0,1696 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 4,959 | m3 | |
| 17 | Dăm lót 4x6 | 1,653 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 0,6552 | m3 | |
| 19 | Dăm lót 2x4 | 0,2184 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,2511 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2833 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất đồi để đắp | 31,1575 | m3 | |
| H | CỐNG F50 TẠI CỌC D13 BỜ TẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,0438 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,677 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,6075 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,408 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 0,7274 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0055 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,046 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | 0,8742 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0886 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,1821 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 5 | đoạn ống | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 0,1584 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 0,1696 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 0,909 | m3 | |
| 17 | Dăm lót 4x6 | 0,303 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 0,6552 | m3 | |
| 19 | Dăm lót 2x4 | 0,2184 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,2511 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2833 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất đồi để đắp | 31,1575 | m3 | |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Vít nâng V1 | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục kênh, cống là hạng mục chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.: | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Công suất ≥3m3/ph | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô | Sức nâng≥10T (Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250l | 4 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng≥10T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng≥16T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất≥25T(Kèm theo giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi