Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt phòng tưởng niệm Bác Hồ và Phòng họp Công an Thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt phòng tưởng niệm Bác Hồ và Phòng họp Công an Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí khác của CATP (Kinh phí thường xuyên của CATP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 12:25:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,229,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị Hợp đồng > 6.000.000.000 VNĐ. Trong đó có tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình; hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực nước - cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực mỹ thuật, điêu khắc hoặc hội họa;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận đã tham gia công tác An toàn lao động và Vệ sinh môi trường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 05 người;+ Công nhân thợ sắt (cốt thép): 03 người;+ Công nhân thợ mộc (cốt thép): 05 người.+ Công nhân thợ sơn: 03 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người.+ Công nhân thợ hàn: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện (công suất ≥ 5kVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kVANhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Ghi chú:- Tất cả các thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy tờ chứng minh, trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị của đơn vị có chức năng và phải có giấy tờ chứng minh các loại máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân mực Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân mực Laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gỗ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun sơn cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ TẠI TẦNG 16 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng mục III chương V | 143,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 54,674 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục III chương V | 5,206 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đất | Đáp ứng mục III chương V | 6,959 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng trần gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 155,122 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng hệ khung sắt treo trần gỗ tự nhiên thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 155,122 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng mặt sàn gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 143,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng len chân tường bằng gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 53,46 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng chỉ trần và chỉ tường bằng gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng hoa văn gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 176 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, kích thước 1.4m x 2.4m, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 3,36 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W, ánh sáng vàng nắng 4000K | Đáp ứng mục III chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W, ánh sáng vàng nắng 4000K | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 12W, ánh sáng vàng 4000K | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led dây vàng nắng 9W/m 4000K | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc một chiều mặt đôi 10A/220V + mặt đế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc một chiều mặt ba 10A/220V + mặt đế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hút âm trong trần >500m3/h, độ ồn 150Pa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống gió mềm D150, loại 2 lớp (sử dụng cho quạt hút âm trần) | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A-220V 1P+N+E + mặt đế | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-4,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Đáp ứng mục III chương V | 260 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC đường kính d=32mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống sprinkler chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 8 | công |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống ống gió, máy lạnh cũ | Đáp ứng mục III chương V | 6 | công |
| 38 | Gia công cắt, hàn bít đầu 2 máy lạnh 9kW | Đáp ứng mục III chương V | 1 | công |
| 39 | Nhốt gas + thử xì hệ thống, cách ly hệ thống, cho hệ thống chạy tạm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | công |
| 40 | Di dời, lắp lại dàn lạnh cũ | Đáp ứng mục III chương V | 4 | công |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống gió mềm D250 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 47 | Bảo ôn đường ống gió mềm D250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Bảo ôn đường ống gió mềm D200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC đường kính d=27mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống nước ngưng nhựa uPVC đường kính d=27mm bằng cách nhiệt xốp dày 13mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống gió 400x250x0,58mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt côn thu gió hộp 1150x300/450x250, L=400 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt box gió 1500x150x0,58mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 54 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông thủy tinh tỷ trọng 48kg/m3 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt cửa gió cấp Linear sơn tĩnh điện KTM 1500x150 + OBD | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cửa gió hồi Linear sơn tĩnh điện KTM 1500x150 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 57 | Nạp gas bổ sung hệ thống | Đáp ứng mục III chương V | 2,5 | bình |
| 58 | Kiểm tra vận hành hệ thống | Đáp ứng mục III chương V | 2 | công |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng vách hoa văn gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên sau tượng thờ Bác (KT 3.2m*3.3m*0.025m), sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 10,56 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng vách hoa văn gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên CNC nằm ngang (KT 2.65m*0.44m*0.04m), sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 2,332 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng vách hoa văn gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên CNC đứng (KT 0.7m*2.6m*0.1m), sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 7,28 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng vách hoa văn gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên CNC mặt trước hai gian thờ phụ (KT 1.65m*0.44m*0.1m), sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 1,452 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng vách hoa văn gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên CNC mặt trước gian thờ chính (KT 3.225m*0.44m*0.1m), sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 1,419 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng ốp gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên cột (gian thờ Bác), sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 33,92 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên xung quanh phòng thờ, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 147,015 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng lam trần gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên (KT 2.37m*6.65m), sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 15,761 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống hút khói nhang | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| B | Hạng mục: PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN CÔNG AN THÀNH PHỐ TẠI TẦNG 3 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng mục III chương V | 224,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống miệng lạnh, miệng gió, báo cháy, chữa cháy sprinler… | Đáp ứng mục III chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ TV, đèn hiệu, phong màn, rèm cửa, bảng hiệu các loại treo trên tường, thảm lót sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển bàn ghế hiện hữu về các phòng chức năng khác | Đáp ứng mục III chương V | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đất | Đáp ứng mục III chương V | 2,246 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm, giật cấp | Đáp ứng mục III chương V | 224,64 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng mặt sàn gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm | Đáp ứng mục III chương V | 226,08 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 22,464 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 22,608 | 10m2 |
| 10 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 252,24 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 33,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông đôi 2x12W | Đáp ứng mục III chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thanh 1,2m 40W | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led hắt vách 12W | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led dây siêu sáng 14W/m | Đáp ứng mục III chương V | 91 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc một chiều mặt ba 10A/220V + mặt đế | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A-220V 1P+N+E + mặt đế | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 680 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-4,0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Đáp ứng mục III chương V | 400 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin, sơn phủ PU + vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 239,212 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng ốp nỉ vách gỗ ván MDF màu xanh | Đáp ứng mục III chương V | 33,812 | m2 |
| C | Hạng mục: PHÒNG HỌP TẦNG 3 - PHÒNG HỌP ÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng mục III chương V | 151,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 29,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục III chương V | 5,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống miệng lạnh, miệng gió, báo cháy, chữa cháy sprinler… | Đáp ứng mục III chương V | 10 | công |
| 5 | Di dời chia lại hệ thống điện | Đáp ứng mục III chương V | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III chương V | 4,55 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng trần thả tấm sợi khoáng | Đáp ứng mục III chương V | 113,045 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng mục III chương V | 26,94 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm giật cấp | Đáp ứng mục III chương V | 10,98 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng vách tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 mặt bông thủy tinh | Đáp ứng mục III chương V | 39,36 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng mặt sàn gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm | Đáp ứng mục III chương V | 151,52 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 78,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 236,298 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 34,965 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cách âm cửa đi | Đáp ứng mục III chương V | 5,52 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin (Nẹp chỉ Inox màu vàng đồng) + Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 22,63 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng lam gỗ nhựa + vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 6,82 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng ốp nỉ vách gỗ ván MDF màu xanh | Đáp ứng mục III chương V | 11,515 | m2 |
| 19 | Sửa chữa, sơn phủ PU 5 lớp bàn phòng họp trực tuyến cũ | Đáp ứng mục III chương V | 31 | cái |
| 20 | Sửa chữa, thay phụ kiện ghế ngồi phòng họp trực tuyến cũ | Đáp ứng mục III chương V | 63 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần 18W | Đáp ứng mục III chương V | 64 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba 10A/220V + Mặt đế | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 6 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 360 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D20 | Đáp ứng mục III chương V | 155 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây 9W/m | Đáp ứng mục III chương V | 19 | m |
| D | Hạng mục: LAMBRI HÀNH LANG TẦNG 3 | |||
| 1 | Thi công vách gỗ ván MDF chống ẩm phủ Veneer, sơn phủ PU (Bao gồm chỉ trang trí) + Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 141 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt nẹp chỉ ốp trang trí cửa chính | Đáp ứng mục III chương V | 150,8 | md |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 40,04 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 4,004 | 10m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 80,08 | m2 |
| 6 | Thi công cách âm cửa đi | Đáp ứng mục III chương V | 40,04 | m2 |
| E | Hạng mục: LÓT SÀN GỖ PHÒNG BAN GIÁM ĐỐC CÔNG AN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng mặt sàn gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm | Đáp ứng mục III chương V | 572,01 | m2 |
| F | PHÒNG THỜ BÁC HỒ | |||
| 1 | Chữ nổi bằng Alu mạ đồng với nội dung: PHÒNG THỜ BÁC HỒ; KHÔNG GÌ QUÍ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO; ĐOÀN KẾT ĐOÀN KẾT ĐẠI ĐOÀN KẾT; THÀNH CÔNG THÀNH CÔNG ĐẠI THÀNH CÔNG. | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tượng Bác Hồ ngồi ghế mây bằng đồng đỏ cao 1.27m, giác vàng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hạc thờ cúng bằng đồng đỏ cao 1.72m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | đôi |
| 4 | Bát hương bằng đồng đỏ, đường kính 25cm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ ngũ sư bằng đồng đỏ cao 60cm (Đỉnh + Nến + Hạt) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đĩa hoa quả bằng đồng đỏ, đường kính 35cm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 7 | Bàn thờ Bác bằng gỗ Gõ đỏ tự nhiên nhập khẩu, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bàn hoa quả bằng gỗ Gõ đỏ tự nhiên nhập khẩu, sơn phủ PU 5 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| G | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN CATP | |||
| 1 | Bàn hội trường bằng gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin, kích thước 2.2m x 0.8m x 0.75m | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 2 | Bàn hội trường bằng gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin, kích thước 1.8m x 0.8m x 0.75m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 3 | Bàn hội trường bằng gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin, kích thước 2.2m x 0.6m x 0.75m | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 4 | Bục phát biểu bằng gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, phủ sơn PU 5 lớp, kích thước 0.9m x 0.6m x 1.46m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng Bác Hồ bằng gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, phủ sơn PU 5 lớp, kích thước 0.8m x 0.6m x 1.3m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 0.7m, giác vàng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế ngồi bằng gỗ Gõ đỏ tự nhiên sơn phủ PU 5 lớp, nệm ngồi và tựa sau ghế bọc vải, kích thước 0.5m x 0.5m x 0.85m | Đáp ứng mục III chương V | 54 | cái |
| 8 | Chữ nổi bằng Alu mạ đồng với nội dung: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM, CÔNG AN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| H | PHÒNG HỌP TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin, kích thước 6.0m x 1.4m x 0.75m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi bằng gỗ Gõ đỏ tự nhiên sơn phủ PU 5 lớp, nệm ngồi và tựa sau ghế bọc vải, kích thước 0.5m x 0.5m x 0.85m | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác Hồ bằng gỗ Gõ đỏ nhập khẩu tự nhiên, phủ sơn PU 5 lớp, kích thước 0.8m x 0.6m x 1.3m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 0.7m, giác vàng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ kệ bằng gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin, kích thước 1.6m x 0.6m x 0.75m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ kệ bằng gỗ ván MDF chống ẩm phủ Melamin, kích thước 3.6m x 0.9m x 3.1m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Màn hình máy chiếu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị Hợp đồng > 6.000.000.000 VNĐ. Trong đó có tối thiểu 01 công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình; hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý phần kinh tế xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực nước - cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý thi công phần mỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực mỹ thuật, điêu khắc hoặc hội họa;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mỹ thuật tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận đã tham gia công tác An toàn lao động và Vệ sinh môi trường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 05 người;+ Công nhân thợ sắt (cốt thép): 03 người;+ Công nhân thợ mộc (cốt thép): 05 người.+ Công nhân thợ sơn: 03 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người.+ Công nhân thợ hàn: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện (công suất ≥ 5kVA) | công suất ≥ 5kVANhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Ghi chú:- Tất cả các thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy tờ chứng minh, trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị của đơn vị có chức năng và phải có giấy tờ chứng minh các loại máy móc thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cân mực Laser | Máy cân mực Laser | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | 1 |
| 4 | Máy trộn 250 lít | Máy trộn 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Máy cắt gỗ cầm tay | Máy cắt gỗ cầm tay | 2 |
| 10 | Máy phun sơn cầm tay | Máy phun sơn cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi